78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 1/25
āiyō
AI ÔIÁi chà
哎哟,你怎么现在才来啊?
āi yō, nǐ zěn me xiàn zài cái lái a?
Ôi trời, sao bây giờ bạn mới đến vậy?
ái
AIbị, chịu đựng (đòn, mắng); kề sát
他上班迟到了,又挨了一顿批评。
tā shàng bān chí dào le, yòu āi le yī dùn pī píng.
Anh ấy đi làm muộn, lại bị phê bình một trận.
áizhèng
NGAI CHỨNGung thư
保持良好的生活习惯有助于预防癌症。
bǎo chí liáng hǎo de shēng huó xí guàn yǒu zhù yú yù fáng ái zhèng.
Duy trì thói quen sống tốt giúp phòng ngừa bệnh ung thư.
àibúshìshǒu
ÁI BẤT THÍCH THỦyêu cái gì đó quá nhiều để chia tay nó
这本书写得生动有趣,让人对它爱不释手。
zhè běn shū xiě dé shēng dòng yǒu qù, ràng rén duì tā ài bù shì shǒu.
Cuốn sách này viết sinh động và thú vị, khiến người ta yêu thích không rời tay.
àidài
ÁI ĐÁIÁi mộ
这位老教授深受全校师生的爱戴。
zhè wèi lǎo jiào shòu shēn shòu quán xiào shī shēng de ài dài.
Vị giáo sư già này được toàn trường thầy cô và học sinh yêu mến.
àimèi
ÁI MUỘIMập mờ
他们俩的关系一直很暧昧。
tā men liǎ de guān xì yì zhí hěn ài mèi.
Mối quan hệ của hai người họ luôn rất mập mờ.
ānjū-lèyè
AN CƯ LẠC NGHIỆPAn cư lạc nghiệp
我们要学习这种安居乐业的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng ān jū lè yè de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần an cư lạc nghiệp này.
ānníng
AN TRỮbình yên
这种特色风格在同类产品中显得十分安宁,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn ān níng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất yên tĩnh, được người tiêu dùng yêu thích.
ānxiáng
AN TƯỜNGAn lặng
老奶奶神情安详地坐在公园长椅上。
lǎo nǎi nǎi shén qíng ān xiáng dì zuò zài gōng yuán zhǎng yǐ shàng.
Bà cụ ngồi trên ghế dài trong công viên với nét mặt bình thản.
ānzhì
AN TRÍbố trí, thu xếp
社区妥善安置了受灾的群众。
shè qū tuǒ shàn ān zhì le shòu zāi de qún zhòng.
Khu dân cư đã sắp xếp chỗ ở chu đáo cho người dân bị ảnh hưởng thiên tai.
ànshì
ÁM THỊám thị, ra hiệu
他微笑着向我暗示事情已经办妥。
tā wēi xiào zhe xiàng wǒ àn shì shì qíng yǐ jīng bàn tuǒ.
Anh ấy mỉm cười ra hiệu cho tôi biết công việc đã giải quyết xong xuôi.
ànjiàn
ÁN KIỆNtrường hợp
这种前沿探索为进一步深化现代案件研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài àn jiàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về các vụ án hiện đại.
ànlì
ÁN LỆTrường hợp
老师用一个真实的案例给我们讲课。
lǎo shī yòng yí gè zhēn shí de àn lì gěi wǒ men jiǎng kè.
Thầy giáo dùng một trường hợp có thật để giảng bài cho chúng tôi.
ànmó
ÁN MAmát-xa, xoa bóp
下班后我去按摩放松一下。
xià bān hòu wǒ qù àn mó fàng sōng yī xià.
Tan làm tôi đi mát-xa thư giãn một chút.
ángguì
NGANG QUÝđắt tiền
这种特色风格在同类产品中显得十分昂贵,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn áng guì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đắt đỏ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
āotū
AO ĐỘTLồi lõm
这条路凹凸不平,开车要小心。
zhè tiáo lù āo tū bù píng, kāi chē yào xiǎo xīn.
Con đường này lồi lõm gồ ghề, lái xe phải cẩn thận.
áo
NGAOđun sôi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真熬各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn áo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhẫn nại các yêu cầu công việc.
àomì
ÁO BÍbí ẩn
这种前沿探索为进一步深化现代奥秘研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài ào mì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá biên giới này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc thêm các bí ẩn hiện đại.
bā
BÁInhặt lên
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扒各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lột từng yêu cầu công việc.
bā
BASẹo
他的手上有一道很长的疤。
tā de shǒu shang yǒu yí dào hěn cháng de bā.
Trên tay anh ấy có một vết sẹo rất dài.
bābu∙dé
BA BẤT ĐẮCháo hức; quá mong muốn (làm điều gì đó)
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的巴不得。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de bā bù dé.
Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy sự mong muốn khát khao khó tả.
bājie
BA KẾTNịnh hót
他总是巴结领导,同事们都不喜欢他。
tā zǒng shì bā jie lǐng dǎo, tóng shì men dōu bù xǐ huan tā.
Anh ta luôn nịnh hót lãnh đạo, đồng nghiệp đều không thích anh ta.
bámiáo-zhùzhǎng
BẠT MIÊU TRỢ TRƯỜNGGiúp hại công việc vì sốt ruột
我们要学习这种拔苗助长的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bá miáo zhù zhǎng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần nóng vội phá hỏng việc này.
bǎ//guān
BẢ QUANkiểm tra
专家团队深入基层一线,对实际情况展开了严谨细致的把关。
zhuān jiā tuán duì shēn rù jī céng yī xiàn, duì shí jì qíng kuàng zhǎn kāi le yán jǐn xì zhì de bǎ guān.
Nhóm chuyên gia đã đi sâu xuống cơ sở, triển khai việc kiểm soát thực tế một cách nghiêm ngặt và chi tiết.
bǎshou
BẢ THỦtay cầm
这种前沿探索为进一步深化现代把手研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bǎ shǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tay nắm hiện đại.
bǎxì
BẢ HÍMánh khóe
你的这些小把戏骗不了我。
nǐ de zhè xiē xiǎo bǎ xì piàn bù liǎo wǒ.
Mấy mánh khóe nhỏ này của bạn không lừa được tôi đâu.
bàdào
BÁ ĐẠOBạo ngược
他说话做事都很霸道,从不听别人的意见。
tā shuō huà zuò shì dōu hěn bà dào, cóng bù tīng bié rén de yì jiàn.
Anh ta nói năng làm việc đều rất ngang ngược, chưa bao giờ nghe ý kiến người khác.
bàgōng
BÃI CÔNGbãi công, đình công
地铁工人罢工,导致交通瘫痪。
dì tiě gōng rén bà gōng, dǎo zhì jiāo tōng tān huàn.
Công nhân tàu điện ngầm đình công khiến giao thông tê liệt.
bāi
BẺtò mò; tọc mạch
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掰各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bāi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và làm rõ các yêu cầu công việc khác nhau.
bǎifēndiǎn
BÁCH PHÂN ĐIỂMđiểm phần trăm
今年的失业率下降了两个百分点。
jīn nián de shī yè lǜ xià jiàng le liǎng gè bǎi fēn diǎn.
Tỷ lệ thất nghiệp năm nay đã giảm hai điểm phần trăm.
bǎituō
BÀI THOÁTthoát khỏi
我想我能够帮你摆脱困境。
wǒ xiǎng wǒ néng gòu bāng nǐ bǎi tuō kùn jìng.
Tôi nghĩ là tôi có thể giúp bạn thoát khỏi tình huống khó khăn.
bàifǎng
BÁI PHỎNGthăm hỏi, viếng thăm
周末我想去拜访一位老师。
zhōu mò wǒ xiǎng qù bài fǎng yī wèi lǎo shī.
Cuối tuần tôi muốn đi thăm hỏi một người thầy.
bài//nián
BÁI NIÊNchúc Tết
这项工程必须在规定的拜年内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de bài nián nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong thời gian chúc Tết quy định.
bàituō
BÁI THÁCyêu cầu ai đó làm gì
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拜托各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bài tuō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
bàihuài
BẠI HOẠIHủy hoại
这件事败坏了公司的名声。
zhè jiàn shì bài huài le gōng sī de míng shēng.
Chuyện này đã hủy hoại danh tiếng của công ty.
bānbù
BAN BỐban bố
政府有关部门近期正式颁布了新的数据安全管理条例。
zhèng fǔ yǒu guān bù mén jìn qī zhèng shì bān bù le xīn de shù jù ān quán guǎn lǐ tiáo lì.
Các cơ quan liên quan của chính phủ gần đây đã chính thức ban hành các quy định quản lý an ninh dữ liệu mới.
bānfā
BAN PHÁTphát hành; trao
在毕业典礼上,校长亲自为毕业生颁发了学位证书。
zài bì yè diǎn lǐ shàng, xiào zhǎng qīn zì wèi bì yè shēng bān fā le xué wèi zhèng shū.
Tại lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng đã trực tiếp trao bằng tốt nghiệp cho các sinh viên tốt nghiệp.
bānwén
BAN VĂNSọc, vằn
斑马身上有黑白相间的斑纹。
bān mǎ shēn shang yǒu hēi bái xiāng jiàn de bān wén.
Trên mình ngựa vằn có những sọc đen trắng xen kẽ.
bǎnběn
BẢN BẢNPhiên bản
这本书已经出了第三个版本。
zhè běn shū yǐ jīng chū le dì sān gè bǎn běn.
Cuốn sách này đã ra phiên bản thứ ba rồi.
bàntú'érfèi
BÁN ĐỒ NHI PHẾbỏ dở giữa chừng
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到半途而废。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào bàn tú ér fèi.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải từ bỏ giữa chừng.
bànlǚ
BẠN LỮbạn đồng hành
这种前沿探索为进一步深化现代伴侣研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bàn lǚ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bạn đời hiện đại.
bànsuí
BẠN TUỲđi cùng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真伴随各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bàn suí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đồng hành cùng mọi yêu cầu công việc.
bànyǎn
BAN DIỄNđóng vai, sắm vai
她在电影里扮演一名护士。
tā zài diàn yǐng lǐ bàn yǎn yī míng hù shì.
Cô ấy đóng vai một y tá trong phim.
bǎngjià
BẢNG GIÁbắt cóc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真绑架各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǎng jià gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
bǎngyàng
BẢNG DẠNGví dụ
学校始终高度重视培养学生在榜样方面的综合素养。
xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài bǎng yàng fāng miàn de zōng hé sù yǎng.
Trường luôn đặt trọng tâm lớn vào việc nuôi dưỡng phẩm chất toàn diện của học sinh như những hình mẫu hình mẫu.
bàng
BẢNG(đơn vị đo) pound; lb.; n. cân
这种前沿探索为进一步深化现代磅研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu cân hiện đại sâu hơn.
bāobì
BAO TÝbao che, dung túng
你不应该包庇犯了错的朋友。
nǐ bù yīng gāi bāo bì fàn le cuò de péng you.
Bạn không nên bao che cho người bạn đã phạm lỗi.
bāofu
BAO PHỤCgánh nặng
这种前沿探索为进一步深化现代包袱研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bāo fú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu gói gánh hiện đại sâu hơn.
bāowéi
BAO VIbao vây, vây quanh
热情的歌迷把歌手包围了。
rè qíng de gē mí bǎ gē shǒu bāo wéi le.
Người hâm mộ nhiệt tình đã vây quanh ca sĩ.
bāozhuāng
BAO TRANGđóng gói, bao bì
这个礼盒的包装很精美。
zhè ge lǐ hé de bāo zhuāng hěn jīng měi.
Bao bì của hộp quà này rất tinh xảo.
bǎohé
BÃO HOÀlàm bão hòa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真饱和各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǎo hé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
bǎojīng-cāngsāng
BÃO KINH THƯƠNG TANGTrải qua bể dâu
我们要学习这种饱经沧桑的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bǎo jīng cāng sāng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần đã trải qua nhiều thăng trầm này.
bǎoguǎn
BẢO QUẢNv. giữ ai đó hoặc cái gì đó trong quyền giám hộ; n. quyền giám hộ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真保管各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǎo guǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc quản lý các yêu cầu công việc.
bǎomì
BẢO MẬTbảo mật, giữ bí mật
保密做得好,工作会更好。
bǎo mì zuò dé hǎo, gōng zuò huì gèng hǎo.
Biết giã bí mật tốt thì công việc sẽ càng tốt.
bǎomǔ
BẢO MẪUbảo mẫu
这种前沿探索为进一步深化现代保姆研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bǎo mǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về bảo mẫu hiện đại.
bǎoshǒu
BẢO THỦtuân thủ; bảo thủ
爷爷的思想相对比较传统和保守。
yé yé de sī xiǎng xiāng duì bǐ jiào chuán tǒng hé bǎo shǒu.
Tư tưởng của ông nội tương đối truyền thống và bảo thủ.
bǎowèi
BẢO VỆbảo vệ, giữ gìn
大家要共同保卫家园。
dà jiā yào gòng tóng bǎo wèi jiā yuán.
Mọi người phải cùng nhau bảo vệ quê hương.
bǎoyǎng
BẢO DƯỠNGbảo dưỡng, giữ gìn
这辆车保养得特别好。
zhè liàng chē bǎo yǎng dé tè bié hǎo.
Chiếc xe này được bảo dưỡng đặc biệt tốt.
bǎozhàng
BẢO CHƯỚNGv. đảm bảo; n. sự đảm bảo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真保障各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǎo zhàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bảo đảm các yêu cầu công việc.
bǎozhòng
BẢO TRỌNGtự chăm sóc bản thân
随着交通网络的完善,当地的保重条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de bǎo zhòng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện của mạng lưới giao thông, điều kiện an ninh địa phương đã được cải thiện đáng kể.
bàofù
BÃO PHỤtham vọng
这种前沿探索为进一步深化现代抱负研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bào fù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về khát vọng hiện đại.
bàoyuàn
BÃO OÁNthan phiền, oán trách
他总是抱怨工作压力太大。
tā zǒng shì bào yuàn gōng zuò yā lì tài dà.
Anh ấy suốt ngày than phiền áp lực công việc quá lớn.
bào//chóu
BÁO CỪUbáo thù; trả thù
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真报仇各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bào chóu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng tất cả các yêu cầu công việc.
bàochou
BÁO THÙthù lao
这项工程必须在规定的报酬内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de bào chóu nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi thù lao được quy định.
bàodá
BÁO ĐÁPbáo đáp, đền đáp
我一定会报答你的恩情。
wǒ yí dìng huì bào dá nǐ de ēn qíng.
Tôi nhất định sẽ báo đáp ơn tình của bạn.
bàodào
BÁO ĐÁObáo danh, báo có mặt
新学生今天开始报到。
xīn xué shēng jīn tiān kāi shǐ bào dào.
Hôm nay học sinh mới đến báo danh.
bào∙fù
BÁO PHỤCtrả đũa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真报复各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bào fù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng tận tâm mọi yêu cầu công việc.
bàoshè
BÁO XÃbáo
这种前沿探索为进一步深化现代报社研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bào shè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về toà soạn báo hiện đại.
bàoxiāo
BÁO TIÊUhoàn trả tiền
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真报销各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bào xiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn trả mọi yêu cầu công việc một cách cẩn thận.
bàofā
BỘC PHÁTbùng nổ, bộc phát
两国之间突然爆发了冲突。
liǎng guó zhī jiān tū rán bào fā le chōng tū.
Giữa hai nước bất ngờ bùng nổ xung đột.
bàozhà
BỘC TẠCnổ tung, vụ nổ
废旧工厂昨晚发生了瓦斯爆炸。
fèi jiù gōng chǎng zuó wǎn fā shēng le wǎ sī bào zhà.
Nhà máy cũ tối qua đã xảy ra vụ nổ khí gas.
bào//guāng
BỘC QUANGphơi bày (nhiếp ảnh); phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự tiếp xúc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真曝光各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bào guāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc phơi bày các yêu cầu công việc.
bàolì
BẠO LỰCbạo lực
我们坚决反对家庭暴力。
wǒ men jiān jué fǎn duì jiā tíng bào lì.
Chúng tôi kiên quyết phản đối bạo lực gia đình.
bàolù
BẠO LỘđể lộ, bộc lộ, phơi bày
这次测试暴露了系统的问题。
zhè cì cè shì bào lù le xì tǒng de wèn tí.
Lần thử nghiệm này đã bộc lộ vấn đề của hệ thống.
bēi'āi
BI AIbuồn
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的悲哀。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de bēi āi.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy nỗi buồn khó tả.
bēicǎn
BI THẢMthảm thương, bi thảm
电影主人公的遭遇非常悲惨。
diàn yǐng zhǔ rén gōng de zāo yù fēi cháng bēi cǎn.
Hoàn cảnh của nhân vật chính trong phim rất thảm thương.
bēibǐ
TI BỈkeo kiệt / xấu tính
这种特色风格在同类产品中显得十分卑鄙,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bēi bǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hèn hạ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
běijí
BẮC CỰCBắc Cực
北极熊生活在寒冷的北极。
běi jí xióng shēng huó zài hán lěng de běi jí.
Gấu Bắc Cực sinh sống ở vùng Bắc Cực lạnh giá.
bèidòng
BỊ ĐỘNGbị động
我们不能一直处于被动地位。
wǒ men bù néng yì zhí chǔ yú bèi dòng dì wèi.
Chúng ta không thể mãi ở vào thế bị động.
bèigào
BỊ CÁObị cáo
被告在法庭上承认了罪行。
bèi gào zài fǎ tíng shàng chéng rèn le zuì xíng.
Bị cáo đã thừa nhận tội trạng trước tòa.
bèipàn
BỐI PHẢNphản bội
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真背叛各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bèi pàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.
bèisòng
BỐI TỤNGngâm (thơ), kể lại (truyện)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真背诵各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bèi sòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và ghi nhớ cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
bèifèn
BỊ PHẦNSao lưu
重要的文件一定要备份。
zhòng yào de wén jiàn yí dìng yào bèi fèn.
Tài liệu quan trọng nhất định phải sao lưu.
bèiwànglù
BỊ VONG LỤCBản ghi nhớ
双方在会议后签署了合作备忘录。
shuāng fāng zài huì yì hòu qiān shǔ le hé zuò bèi wàng lù.
Hai bên đã ký bản ghi nhớ hợp tác sau cuộc họp.
bèiké
BỐI XÁCvỏ (sò, đạn,…) / mai
这种前沿探索为进一步深化现代贝壳研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bèi ké yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về vỏ sò hiện đại.
bēnbō
BÔN BAchạy vội vã
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真奔波各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bēn bō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
bēnchí
BÔN TRÌMercedes-Benz; phi nhanh
一匹骏马在草原上奔驰。
yì pǐ jùn mǎ zài cǎo yuán shang bēn chí.
Một con tuấn mã đang phi nhanh trên thảo nguyên.
běnnéng
BẢN NĂNGbản năng
这种前沿探索为进一步深化现代本能研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài běn néng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về bản năng hiện đại sâu hơn.
běnqián
BẢN TIỀNthủ đô
这种前沿探索为进一步深化现代本钱研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài běn qián yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về vốn hiện đại sâu hơn.
běnrén
BẢN NHÂNbản thân, đích thân
这件事情必须由本人办理。
zhè jiàn shì qíng bì xū yóu běn rén bàn lǐ.
Chuyện này bắt buộc phải do đích thân người đó làm.
běnshēn
BẢN THÂNbản thân, vốn có
这个问题本身并不复杂。
zhè ge wèn tí běn shēn bìng bù fù zá.
Bản thân vấn đề này không hề phức tạp.
běnshi
BẢN SỰkhả năng, bản lĩnh
我认为他没这个本事。
wǒ rèn wéi tā méi zhè ge běn shì.
Tôi cho rằng anh ta không có bản lĩnh đó.
bēnzhe
BẢN TRƯỚCdựa trên; phù hợp với
这种前沿探索为进一步深化现代本着研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài běn zhe yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về dựa trên hiện đại sâu hơn.
bènzhuō
BỔN CHUYẾTVụng về
他第一次做饭,动作有些笨拙。
tā dì yī cì zuò fàn, dòng zuò yǒu xiē bèn zhuō.
Lần đầu anh ấy nấu cơm, động tác có phần vụng về.
bēngkuì
BĂNG HỘIsụp đổ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真崩溃各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bēng kuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc sụp đổ các yêu cầu công việc.
béng
BẰNGĐừng
你甭担心,我自己能行。
nǐ béng dān xīn, wǒ zì jǐ néng xíng.
Bạn đừng lo, tôi tự làm được.
bèng
BÍNHnhảy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真蹦各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhảy các yêu cầu công việc.
bèngfā
BÍNH PHÁTBùng phát
听到这个好消息,大家迸发出热烈的掌声。
tīng dào zhè gè hǎo xiāo xi, dà jiā bèng fā chū rè liè de zhǎng shēng.
Nghe được tin vui này, mọi người bùng lên những tràng pháo tay nhiệt liệt.
bīpò
BỨC BÁCHép buộc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真逼迫各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bī pò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ép buộc các yêu cầu công việc.
bítì
TỴ THẾchất nhầy mũi; nước mũi
这种前沿探索为进一步深化现代鼻涕研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bí tì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nước mũi hiện đại.
Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 2.0, cấp độ HSK 6 bao gồm 2495 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 2495 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.
Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 6, Ngữ pháp HSK 6 và Luyện đọc HSK 6 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Hãy học song song Ngữ pháp HSK 6, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 6, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 6 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.