78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 166 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà bếp (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
chú fáng
Nhà bếp
shěn píng dǐ guō
Xoong sâu đáy bằng
píng dǐ guō
Xoong nông
kǎo ròu chā
Xiên nướng thịt
guō chǎn
Xẻng cơm
shuǐ gāng
Vò, chậu nước
dī shuǐ bǎn
Ván trích thủy
pào cài guàn zi
Vại muối dưa
sù liào dài
Túi nhựa
diàn bīng xiāng
Tủ lạnh
mǐ guì
Tủ đựng gạo
cān jù guì
Tủ đựng dụng cụ ăn uống (đồ ăn)
wǎn chú
Tủ để bát
lěng dòng guì
Tủ đá
qīng jié jī
Thuốc tẩy
bīng xiāng chú chòu jì
Thuốc khử mùi hôi trong tủ lạnh
lā jī tǒng
Thùng rác
tōng yǎn shi
Thìa thông lỗ
tāng chí
Thìa súp
tiáo gēng
Thìa canh
fēng wō méi
Than tổ ong
méi qiú
Than nắm, than quả bàng
wéi qún
Tạp dề
yá qiān
Tăm
gǎn miàn bǎn
Tấm gỗ cán bột mì
pái fēng shàn
Quạt hút gió
rè shuǐ píng
Phích nước nóng
lǜ dòu
Phễu lọc
rè shuǐ píng sāi
Nút phích
lǚ guō
Nồi nhôm
huǒ guō
Nồi lẩu
dùn guō
Nồi hầm
shuāng céng guō
Nồi hai tầng
shēng tiě guō
Nồi gang
shā guō
Nồi đất
diàn fàn guō
Nồi cơm điện
zhēng guō
Nồi chưng
tāng guàn
Nồi canh
gāo yā guō
Nồi áp suất
cān chā
Nĩa
guō gài
Nắp xoong
tāng sháo
Muôi súp
shuǐ sháo
Muôi múc nước
zhǎng bǐng sháo
Muôi cán dài
yī tào cān jù
Một bộ đồ ăn
lā jī chú lǐ jī
Máy sử lý rác
xǐ wǎn jī
Máy rửa bát
diàn dòng jiǎo bàn qì
Máy nhào trộn chạy điện
zhì miàn qì
Máy làm mì dẹt
yā zhà jī
Máy ép
zhà guǒ zhī jī
Máy ép hoa quả
dǎ dàn qì
Máy đánh trứng
bào bīng jī
Máy bào đá
zhú pán
Mâm tre
zhǐ pán
Mâm giấy
gāo jiǎo bēi
Ly có chân, cốc nhỏ có chân
zhēng lóng
Lồng hấp
cài zhào
Lồng bàn
shā zhào
Lồng bàn, chao đèn
wēi bō lú
Lò vi ba
kǎo miàn bāo jī
Lò nướng bánh mì
táng gāng
Lọ đường
lǔ zhī gāng
Lọ đựng nước phèn
nuǎn guō
Lò (đun nước, hâm thức ăn)
bǐng mó
Khuôn làm bánh
guǎn dào méi qì
Khí ga truyền theo đường ống
yè huà qì
Khí ga lỏng
tuō pán
Khay
fāng pán
Khay vuông
yuán pán
Khay tròn
tuō dié
Khay nhỏ để bình nước
tuǒ yuán pán
Khay hình bầu dục
chǔ bīng kuài qì
Khay đựng đá
gāo jiǎo guǒ pán
Khay chân cao
huā biān tái bù
Khăn trải bàn viền hoa
yìn huā tái bù
Khăn trải bàn bằng gấm
xǐ wǎn bù
Khăn rửa mặt
mā bù
Khăn lau
cān jīn
Khăn ăn
fàn hé
Hộp cơm
zhǐ jīn
Giấy ăn
tiáo wèi pǐn jià
Giá đựng đồ gia vị
cān jīn jià
Giá để khăn ăn
kuài zi jià
Giá để đũa
shuǐ piáo
Gáo múc nước
shēng lú shǒu tào
Găng tay nhóm lò
chá jù
Dụng cụ uống trà
qiē piàn qì
Dụng cụ thái miếng
kǎo ròu qì
Dụng cụ quay thịt
jiǎo bàn qì
Dụng cụ nhào trộn
dǎo suì qì
Dụng cụ nghiền (máy nghiền)
mó dāo qì
Dụng cụ mài dao
jiǎo ròu qì
Dụng cụ ép thịt
huáng yóu róng qì
Dụng cụ đựng bơ
kuài zi
Đũa
zhú kuài
Đũa tre
sù liào kuài
Đũa nhựa
xiàng yá kuài
Đũa ngà
yín kuài
Đũa bạc
huǒ chái
Diêm
zuò liào dié
Đĩa thức ăn gia vị
tāng pén
Đĩa súp
sè lā pán
Đĩa salad
dié zi
Đĩa nhỏ
lěng pán fēn gé dié
Đĩa ngăn ô để món nguội
zhǐ pén
Đĩa giấy
tiáo wèi pán
Đĩa gia vị
dà qiǎn pán
Đĩa bẹt
miàn bāo pén
Đĩa bánh mì
chá dié
Đĩa (để cốc, tách…)
qiè ròu dāo
Dao thái thịt
cài dāo
Dao thái rau
zhé dié dāo
Dao nhíp
xiāo pí dāo
Dao gọt vỏ
miàn bāo dāo
Dao cắt bánh mì
cān dāo
Dao ăn
tián diǎn dāo
Dao ăn món tráng miệng
mó dāo shí
Đá mài dao
yǐn huǒ chái
Củi đóm, mồi nhen
méi kuài
Cục than
táng cí bēi
Cốc sứ
jī wéi jiǔ bēi
Cốc dùng trong coctail
tāng bēi
Cốc đựng súp
pí jiǔ bēi
Cốc đựng bia
yǒu gài bēi
Cốc có nắp
kā fēi bēi
Cốc cà phê
dà jiǔ bēi
Chén vại uống rượu
xiǎo jiǔ bēi
Chén uống rượu hạt mít
chǎo cài guō
Chảo xào rau
píng dǐ jiān guō
Chảo rán
bù zhān dǐ píng dǐ jiān guō
Chảo rán chống dính
tán huáng chèng
Cân lò xo
gǎn chèng
Cân đòn
diàn zi chèng
Cân điện tử
huǒ chǎn
Cái xẻng xúc than
zhēn bǎn
Cái thớt
àn bǎn
Cái thớt
shāi zi
Cái sàng, cái rây
lòu dǒu
Cái phễu
kāi píng qì
Cái mở nút chai
kāi guàn qì
Cái mở nắp hộp
lú zi
Cái lò, cái bếp
cài lán zi
Cái làn đựng đồ ăn
huǒ qián
Cái kẹp gắp than
běn jī
Cái gầu, sảy
pán zi
Cái đĩa, cái mâm
jiān guǒ yà suì qì
Cái đập quả có vỏ cứng
sào zhǒu
Cái chổi
chèng
Cái cân
chú fáng xǐ dí cáo
Cái bồn rửa trong nhà bếp
méi ní
Bùn than
tiáo wèi pǐn quán tào
Bộ đồ gia vị
cí chá hú
Bình trà sứ
zǐ shā chá hú
Bình trà gốm
dà kǒu shuǐ hú
Bình nước miệng loe
méi qì rè shuǐ qì
Bình nóng lạnh dùng ga
bō lí lǜ hú
Bình lọc bằng thủy tinh
tiáo wèi pǐn píng
Bình đựng đồ gia vị
miè huǒ qì
Bình chữa cháy
kā fēi hú
Bình cà phê
dī liú kā fēi hú
Bình cà phê phin
méi qì zào
Bếp ga
diàn lú
Bếp điện
fàn wǎn
Bát ăn cơm
mǐ dài
Bao đựng gạo
zhǔ shuǐ hú
Ấm đun nước
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.