HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0)

1.140 từ · Trang 1/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 1
    挨着

    āi zhe

    AI TRƯỚCsát cạnh, liền kề, kề bên

    我挨着窗户坐,风景挺好的。

    wǒ āi zhe chuāng hù zuò, fēng jǐng tǐng hǎo de.

    Tôi ngồi sát cửa sổ, phong cảnh khá đẹp.

  • 2
    挨

    ái

    AIbị, chịu đựng (đòn, mắng); kề sát

    他上班迟到了,又挨了一顿批评。

    tā shàng bān chí dào le, yòu āi le yī dùn pī píng.

    Anh ấy đi làm muộn, lại bị phê bình một trận.

  • 3
    挨打

    ái dǎ

    AI ĐẢbị đòn, bị đánh

    小时候不听话,我经常挨打。

    xiǎo shí hòu bù tīng huà, wǒ jīng cháng ái dǎ.

    Hồi nhỏ không nghe lời, tôi thường bị đòn.

  • 4
    安检

    ān jiǎn

    AN KIỂMkiểm tra an ninh

    上飞机前需要先过安检。

    shàng fēi jī qián xū yào xiān guò ān jiǎn.

    Trước khi lên máy bay cần phải qua kiểm tra an ninh.

  • 5
    罢工

    bàgōng

    BÃI CÔNGbãi công, đình công

    地铁工人罢工,导致交通瘫痪。

    dì tiě gōng rén bà gōng, dǎo zhì jiāo tōng tān huàn.

    Công nhân tàu điện ngầm đình công khiến giao thông tê liệt.

  • 6
    罢了

    bà le

    BÃI LIỄUmà thôi, thôi

    我只是开个玩笑罢了,别当真。

    wǒ zhǐ shì kāi gè wán xiào bà le, bié dàng zhēn.

    Tôi chỉ nói đùa mà thôi, đừng để bụng.

  • 7
    白领

    bái lǐng

    BẠCH LÃNHdân văn phòng, cổ cồn trắng

    很多年轻白领喜欢喝咖啡提神。

    hěn duō nián qīng bái lǐng xǐ huān hē kā fēi tí shén.

    Rất nhiều nhân viên văn phòng trẻ thích uống cà phê để tỉnh táo.

  • 8
    百分点

    bǎi fēn diǎn

    BÁCH PHÂN ĐIỂMđiểm phần trăm

    今年的失业率下降了两个百分点。

    jīn nián de shī yè lǜ xià jiàng le liǎng gè bǎi fēn diǎn.

    Tỷ lệ thất nghiệp năm nay đã giảm hai điểm phần trăm.

  • 9
    办公

    bàn gōng

    BIỆN CÔNGlàm việc (công vụ, văn phòng)

    经理正在楼上办公室办公呢。

    jīng lǐ zhèng zài lóu shàng bàn gōng shì bàn gōng ne.

    Giám đốc đang làm việc ở văn phòng trên tầng.

  • 10
    办事处

    bàn shì chù

    BIỆN SỰ XỬvăn phòng đại diện

    我们公司在上海设立了办事处。

    wǒ men gōng sī zài shàng hǎi shè lì le bàn shì chù.

    Công ty chúng tôi đã thành lập văn phòng đại diện tại Thượng Hải.

  • 11
    办学

    bàn xué

    BIỆN HỌCmở trường, tổ chức dạy học

    这所大学的办学水平非常高。

    zhè suǒ dà xué de bàn xué shuǐ píng fēi cháng gāo.

    Mức độ giảng dạy của trường đại học này rất cao.

  • 12
    半决赛

    bàn jué sài

    BÁN QUYẾT TÁItrận bán kết

    他们队顺利打进了半决赛。

    tā men duì shùn lì dǎ jìn le bàn jué sài.

    Đội của họ đã thuận lợi lọt vào bán kết.

  • 13
    傍晚

    bàngwǎn

    BÀNG VÃNchạng vạng, xế chiều

    傍晚的风吹着很舒服。

    bàng wǎn de fēng chuī zhe hěn shū fú.

    Gió lúc chạng vạng tối thổi rất dễ chịu.

  • 14
    保健

    bǎo jiàn

    BẢO KIỆNbảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe

    老人平时很注重身体保健。

    lǎo rén píng shí hěn zhù zhòng shēn tǐ bǎo jiàn.

    Người già ngày thường rất chú trọng chăm sóc sức khỏe.

  • 15
    报刊

    bào kān

    BÁO SANbáo chí, sách báo

    爷爷每天早上都会看报刊。

    yé yé měi tiān zǎo shàng dū huì kàn bào kān.

    Ông nội mỗi sáng đều đọc báo chí.

  • 16
    报考

    bào kǎo

    BÁO KHẢOđăng ký dự thi

    他打算报考北京大学的研究生。

    tā dǎ suàn bào kǎo běi jīng dà xué de yán jiū shēng.

    Anh ấy dự định đăng ký thi thạc sĩ ở Đại học Bắc Kinh.

  • 17
    抱歉

    bàoqiàn

    BÃO KHIỂMáy náy, xin lỗi

    真的很抱歉,让你久等了。

    zhēn de hěn bào qiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.

    Thật sự rất xin lỗi, để bạn phải đợi lâu rồi.

  • 18
    暴风雨

    bào fēng yǔ

    BẠO PHONG VŨmưa bão, giông bão

    外面暴风雨很大,不要出门。

    wài miàn bào fēng yǔ hěn dà, bú yào chū mén.

    Bên ngoài giông bão rất lớn, đừng ra ngoài.

  • 19
    暴力

    bàolì

    BẠO LỰCbạo lực

    我们坚决反对家庭暴力。

    wǒ men jiān jué fǎn duì jiā tíng bào lì.

    Chúng tôi kiên quyết phản đối bạo lực gia đình.

  • 20
    暴露

    bàolù

    BẠO LỘđể lộ, bộc lộ, phơi bày

    这次测试暴露了系统的问题。

    zhè cì cè shì bào lù le xì tǒng de wèn tí.

    Lần thử nghiệm này đã bộc lộ vấn đề của hệ thống.

  • 21
    暴雨

    bào yǔ

    BẠO VŨmưa như trút nước, mưa to

    昨晚下了一场突如其来的暴雨。

    zuó wǎn xià le yī cháng tū rú qí lái de bào yǔ.

    Tối qua đã đổ một cơn mưa to bất ngờ.

  • 22
    爆

    bào

    BỘCnổ, bùng nổ, đông nghẹt

    假期景区的游客量直接爆满了。

    jià qī jǐng qū de yóu kè liàng zhí jiē bào mǎn le.

    Lượng khách ở khu du lịch đợt nghỉ lễ đông kín người luôn.

  • 23
    爆发

    bàofā

    BỘC PHÁTbùng nổ, bộc phát

    两国之间突然爆发了冲突。

    liǎng guó zhī jiān tū rán bào fā le chōng tū.

    Giữa hai nước bất ngờ bùng nổ xung đột.

  • 24
    爆炸

    bàozhà

    BỘC TẠCnổ tung, vụ nổ

    废旧工厂昨晚发生了瓦斯爆炸。

    fèi jiù gōng chǎng zuó wǎn fā shēng le wǎ sī bào zhà.

    Nhà máy cũ tối qua đã xảy ra vụ nổ khí gas.

  • 25
    悲惨

    bēicǎn

    BI THẢMthảm thương, bi thảm

    电影主人公的遭遇非常悲惨。

    diàn yǐng zhǔ rén gōng de zāo yù fēi cháng bēi cǎn.

    Hoàn cảnh của nhân vật chính trong phim rất thảm thương.

  • 26
    背心

    bèi xīn

    BỐI TÂMáo may ô, áo ba lỗ

    天气太热,他只穿了一件背心。

    tiān qì tài rè, tā zhǐ chuān le yī jiàn bèi xīn.

    Trời nóng quá, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ.

  • 27
    背着

    bèi zhe

    BỐI TRƯỚCgiấu giếm, lén lút sau lưng

    你别背着我和他悄悄联系。

    nǐ bié bèi zhe wǒ hé tā qiāo qiāo lián xì.

    Cậu đừng giấu tôi lén lút liên lạc với anh ta.

  • 28
    被告

    bèigào

    BỊ CÁObị cáo

    被告在法庭上承认了罪行。

    bèi gào zài fǎ tíng shàng chéng rèn le zuì xíng.

    Bị cáo đã thừa nhận tội trạng trước tòa.

  • 29
    奔跑

    bēn pǎo

    BÔN BÀOchạy nhanh, chạy băng băng

    孩子们在操场上欢快地奔跑。

    hái zi men zài cāo chǎng shàng huān kuài dì bēn pǎo.

    Lũ trẻ chạy nhảy tung tăng trên sân tập.

  • 30
    本(代、副)

    běn

    BẢNnày, bản thân; vốn dĩ

    本人同意参加本次培训活动。

    běn rén tóng yì cān jiā běn cì péi xùn huó dòng.

    Bản thân tôi đồng ý tham gia hoạt động đào tạo lần này.

  • 31
    本地

    běn dì

    BẢN ĐỊAđịa phương, bản xứ

    这是我们本地最有名的小吃。

    zhè shì wǒ men běn dì zuì yǒu míng de xiǎo chī.

    Đây là món ăn vặt nổi tiếng nhất của địa phương chúng tôi.

  • 32
    本期

    běn qī

    BẢN KỲkỳ này, đợt này

    本期节目邀请了几位特别嘉宾。

    běn qī jié mù yāo qǐng le jǐ wèi tè bié jiā bīn.

    Chương trình kỳ này đã mời vài vị khách mời đặc biệt.

  • 33
    本身

    běnshēn

    BẢN THÂNbản thân, vốn có

    这个问题本身并不复杂。

    zhè ge wèn tí běn shēn bìng bù fù zá.

    Bản thân vấn đề này không hề phức tạp.

  • 34
    本土

    běn tǔ

    BẢN THỔbản xứ, trong nước, bản địa

    这家本土企业发展非常迅速。

    zhè jiā běn tǔ qǐ yè fā zhǎn fēi cháng xùn sù.

    Doanh nghiệp bản địa này phát triển rất nhanh chóng.

  • 35
    本质

    běnzhì

    BẢN CHẤTbản chất

    我们要看清事物的本质。

    wǒ men yào kàn qīng shì wù de běn zhì.

    Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của sự vật.

  • 36
    逼

    bī

    BỨCép, ép buộc, dồn ép

    爸妈天天逼着他去相亲。

    bà mā tiān tiān bī zhe tā qù xiāng qīn.

    Bố mẹ ngày nào cũng ép anh ấy đi xem mắt.

  • 37
    笔试

    bǐ shì

    BÚT THÍthi viết

    明天的笔试你复习好了吗?

    míng tiān de bǐ shì nǐ fù xí hǎo le ma?

    Bài thi viết ngày mai bạn đã ôn tập kỹ chưa?

  • 38
    必将

    bì jiāng

    TẤT TƯƠNGắt sẽ, nhất định sẽ

    坚持努力必将取得成功。

    jiān chí nǔ lì bì jiāng qǔ dé chéng gōng.

    Kiên trì nỗ lực ắt sẽ gặt hái thành công.

  • 39
    必修

    bì xiū

    TẤT TUbắt buộc (môn học)

    英语是我们专业的必修课。

    yīng yǔ shì wǒ men zhuān yè de bì xiū kè.

    Tiếng Anh là môn học bắt buộc của chuyên ngành chúng tôi.

  • 40
    闭

    bì

    BẾnhắm, khép, đóng lại

    累了就闭上眼睛休息一会儿。

    lèi le jiù bì shàng yǎn jīng xiū xī yī huì er.

    Mệt rồi thì nhắm mắt nghỉ ngơi một lát đi.

  • 41
    边缘

    biānyuán

    BIÊN DUYÊNmép, rìa, ven

    手机放在桌子边缘很容易掉。

    shǒu jī fàng zài zhuō zi biān yuán hěn róng yì diào.

    Điện thoại để ở mép bàn rất dễ bị rơi.

  • 42
    编制

    biān zhì

    BIÊN CHẾbiên chế; lập kế hoạch

    他终于考上了事业单位的编制。

    tā zhōng yú kǎo shàng liǎo shì yè dān wèi de biān zhì.

    Anh ấy cuối cùng cũng thi đỗ vào biên chế đơn vị sự nghiệp.

  • 43
    扁

    biǎn

    THIÊNdẹt, bẹp, xẹp

    这个快递盒子都被压扁了。

    zhè ge kuài dì hé zi dōu bèi yā biǎn le.

    Cái hộp chuyển phát nhanh này bị đè bẹp dí rồi.

  • 44
    变更

    biàn gēng

    BIẾN CANHthay đổi, điều chỉnh, sửa đổi

    合同条款需要做一些微调变更。

    hé tóng tiáo kuǎn xū yào zuò yī xiē wēi diào biàn gēng.

    Các điều khoản hợp đồng cần được điều chỉnh thay đổi một chút.

  • 45
    变换

    biàn huàn

    BIẾN HOÁNbiến đổi, thay đổi, luân phiên

    秋天天气变换得很快。

    qiū tiān tiān qì biàn huàn dé hěn kuài.

    Thời tiết mùa thu thay đổi rất nhanh.

  • 46
    变形

    biàn xíng

    BIẾN HÌNHbiến dạng, méo mó

    塑料瓶被热水烫得变形了。

    sù liào píng bèi rè shuǐ tàng dé biàn xíng le.

    Bình nhựa bị nước sôi làm biến dạng rồi.

  • 47
    便

    biàn

    TIỆNliền, bèn, thì

    他吃完晚饭便出门散步了。

    tā chī wán wǎn fàn biàn chū mén sàn bù le.

    Anh ấy ăn xong bữa tối liền ra ngoài đi dạo.

  • 48
    便是

    biàn shì

    TIỆN THỊchính là, tức là

    只要你开心,便是最好的结果。

    zhǐ yào nǐ kāi xīn, biàn shì zuì hǎo de jié guǒ.

    Chỉ cần bạn vui vẻ, chính là kết quả tốt nhất rồi.

  • 49
    遍地

    biàn dì

    BIẾN ĐỊAkhắp nơi, đầy đất

    秋天到了,公园里遍地是落叶。

    qiū tiān dào le, gōng yuán lǐ biàn dì shì luò yè.

    Mùa thu đến rồi, trong công viên khắp nơi đều là lá rụng.

  • 50
    表面上

    biǎo miàn shàng

    BIỂU DIỆN THƯỢNGbề ngoài, vẻ ngoài

    他表面上看很坚强,内心很脆弱。

    tā biǎo miàn shàng kàn hěn jiān qiáng, nèi xīn hěn cuì ruò.

    Bề ngoài anh ấy trông rất mạnh mẽ, nhưng nội tâm lại yếu đuối.

  • 51
    病房

    bìng fáng

    BỆNH PHÒNGphòng bệnh

    请在病房里保持安静。

    qǐng zài bìng fáng lǐ bǎo chí ān jìng.

    Xin hãy giữ yên lặng trong phòng bệnh.

  • 52
    病情

    bìng qíng

    BỆNH TÌNHbệnh tình, tình trạng bệnh

    经过治疗,爷爷的病情好转了。

    jīng guò zhì liáo, yé yé de bìng qíng hǎo zhuǎn le.

    Sau khi điều trị, bệnh tình của ông nội đã thuyên giảm.

  • 53
    拨打

    bō dǎ

    BÁT ĐẢquay số, gọi điện

    如有疑问,请拨打客服电话。

    rú yǒu yí wèn, qǐng bō dǎ kè fú diàn huà.

    Nếu có thắc mắc, vui lòng gọi điện đến số chăm sóc khách hàng.

  • 54
    波动

    bō dòng

    BA ĐỘNGbiến động, dao động

    最近油价波动比较大。

    zuì jìn yóu jià bō dòng bǐ jiào dà.

    Gần đây giá xăng dầu biến động tương đối lớn.

  • 55
    波浪

    bōlàng

    BA LÃNGlàn sóng, ngọn sóng

    海面上翻滚着巨大的波浪。

    hǎi miàn shàng fān gǔn zhe jù dà de bō làng.

    Trên mặt biển cuộn lên những con sóng khổng lồ.

  • 56
    播

    bō

    BÁphát sóng, gieo rắc

    电视正在播精彩的新闻。

    diàn shì zhèng zài bō jīng cǎi de xīn wén.

    Ti vi đang phát bản tin hấp dẫn.

  • 57
    不便

    bú biàn

    BẤT TIỆNbất tiện, không tiện

    电梯坏了,上下楼非常不便。

    diàn tī huài le, shàng xià lóu fēi cháng bù biàn.

    Thang máy hỏng rồi, lên xuống lầu rất bất tiện.

  • 58
    不见

    bú jiàn

    BẤT KIẾNkhông thấy, biến mất

    我的车钥匙怎么不见了?

    wǒ de chē yào shi zěn me bú jiàn le?

    Chìa khóa xe của tôi sao lại biến mất rồi?

  • 59
    不料

    búliào

    BẤT LIỆUchẳng ngờ, không ngờ

    我们正准备出门,不料下雨了。

    wǒ men zhèng zhǔn bèi chū mén, bù liào xià yǔ le.

    Chúng tôi vừa định ra ngoài thì chẳng ngờ trời lại đổ mưa.

  • 60
    不再

    bú zài

    BẤT TÁIkhông còn nữa, không lặp lại

    长大后,他不再依赖父母。

    zhǎng dà hòu, tā bù zài yī lài fù mǔ.

    Sau khi lớn lên, anh ấy không còn ỷ lại vào bố mẹ nữa.

  • 61
    不至于

    bú zhì yú

    BẤT CHÍ VUkhông đến mức, chưa đến nỗi

    就算迟到,也不至于扣工资吧。

    jiù suàn chí dào, yě bù zhì yú kòu gōng zī ba.

    Dù có đi muộn thì cũng không đến mức bị trừ lương chứ.

  • 62
    补考

    bǔ kǎo

    BỔ KHẢOthi lại

    他期末挂科了,下周要参加补考。

    tā qī mò guà kē le, xià zhōu yào cān jiā bǔ kǎo.

    Anh ấy trượt môn cuối kỳ rồi, tuần sau phải tham gia thi lại.

  • 63
    补课

    bǔ kè

    BỔ KHOÁhọc bù, dạy bù

    周末老师给成绩差的学生补课。

    zhōu mò lǎo shī gěi chéng jì chà de xué shēng bǔ kè.

    Cuối tuần thầy giáo dạy bù cho học sinh có học lực kém.

  • 64
    补习

    bǔ xí

    BỔ TẬPhọc thêm, bồi dưỡng kiến thức

    她每天晚上都要去补习班学数学。

    tā měi tiān wǎn shàng dōu yào qù bǔ xí bān xué shù xué.

    Cô ấy tối nào cũng phải đến lớp học thêm toán.

  • 65
    补助

    bǔ zhù

    BỔ TRỢtrợ cấp, phụ cấp

    公司每月给员工发放交通补助。

    gōng sī měi yuè gěi yuán gōng fā fàng jiāo tōng bǔ zhù.

    Công ty trợ cấp đi lại cho nhân viên hàng tháng.

  • 66
    捕

    bǔ

    BỘbắt, săn bắt, tóm

    渔民们一大早就出海捕鱼了。

    yú mín men yī dà zǎo jiù chū hǎi bǔ yú le.

    Các ngư dân sáng sớm tinh mơ đã ra khơi đánh bắt cá.

  • 67
    不成

    bù chéng

    BẤT THÀNHkhông xong, không thành, chẳng lẽ

    这点小事你都办不成吗?

    zhè diǎn xiǎo shì nǐ dōu bàn bù chéng ma?

    Việc nhỏ này mà cậu cũng làm không xong à?

  • 68
    不禁

    bùjīn

    BẤT CẦMkhông kìm được, bất giác

    听了他的笑话,我不禁笑了起来。

    tīng le tā de xiào huà, wǒ bù jīn xiào le qǐ lái.

    Nghe câu chuyện cười của anh ấy, tôi không kìm được bật cười.

  • 69
    不仅仅

    bù jǐn jǐn

    BẤT CẬN CẬNkhông chỉ, không đơn thuần là

    运动不仅仅能减肥,还能强身健体。

    yùn dòng bù jǐn jǐn néng jiǎn féi, hái néng qiáng shēn jiàn tǐ.

    Vận động không chỉ giảm cân mà còn tăng cường thể lực.

  • 70
    不通

    bù tōng

    BẤT THÔNGkhông thông, tắc nghẽn, không hiểu

    这条路在施工,车辆暂时不通。

    zhè tiáo lù zài shī gōng, chē liàng zàn shí bù tōng.

    Đoạn đường này đang thi công, xe cộ tạm thời không qua lại được.

  • 71
    不怎么

    bù zěn me

    BẤT CHẨM MAkhông... lắm, không mấy

    我最近胃口不怎么好。

    wǒ zuì jìn wèi kǒu bù zěn me hǎo.

    Gần đây khẩu vị của tôi không được tốt lắm.

  • 72
    不怎么样

    bù zěn me yàng

    BẤT CHẨM MA DẠNGchẳng ra sao, không ra làm sao

    这家餐厅的味道真是不怎么样。

    zhè jiā cān tīng de wèi dào zhēn shì bù zěn me yàng.

    Món ăn của nhà hàng này đúng là chẳng ra làm sao.

  • 73
    不值

    bù zhí

    BẤT TRỊkhông đáng, chẳng bõ

    为这点小事生气很不值。

    wèi zhè diǎn xiǎo shì shēng qì hěn bù zhí.

    Tức giận vì chuyện cỏn con này thật không đáng.

  • 74
    布满

    bù mǎn

    BỐ MÃNphủ đầy, giăng kín

    爷爷的脸上布满了岁月的皱纹。

    yé yé de liǎn shàng bù mǎn le suì yuè de zhòu wén.

    Khuôn mặt ông nội phủ đầy những nếp nhăn thời gian.

  • 75
    部队

    bù duì

    BỘ ĐỘIbộ đội, quân đội

    哥哥大学毕业后参军去了部队。

    gē gē dà xué bì yè hòu cān jūn qù le bù duì.

    Anh trai sau khi tốt nghiệp đại học đã tòng quân vào quân đội.

  • 76
    采纳

    cǎinà

    THÁI NẠPtiếp thu, chấp nhận (ý kiến, kiến nghị)

    领导采纳了大家提出的建议。

    lǐng dǎo cǎi nà le dà jiā tí chū de jiàn yì.

    Lãnh đạo đã tiếp thu ý kiến đóng góp của mọi người.

  • 77
    踩

    cǎi

    THẢIgiẫm, đạp lên

    对不起,我不小心踩到了你的脚。

    duì bù qǐ, wǒ bù xiǎo xīn cǎi dào le nǐ de jiǎo.

    Xin lỗi, tôi vô ý giẫm vào chân bạn.

  • 78
    参赛

    cān sài

    THAM TÁItham gia thi đấu

    来自全球的选手都来参赛了。

    lái zì quán qiú de xuǎn shǒu dōu lái cān sài le.

    Các thí sinh từ khắp thế giới đều đến tham gia thi đấu.

  • 79
    参展

    cān zhǎn

    THAM TRIỂNtham gia triển lãm

    很多知名品牌都来参展了。

    hěn duō zhī míng pǐn pái dōu lái cān zhǎn le.

    Rất nhiều thương hiệu nổi tiếng đều đến tham gia triển lãm.

  • 80
    餐

    cān

    XANbữa ăn, món ăn, ăn cơm

    这家店的一日三餐都很丰富。

    zhè jiā diàn de yī rì sān cān dōu hěn fēng fù.

    Ba bữa một ngày của quán này đều rất phong phú.

  • 81
    残疾

    cánjí

    TÀN TẬTtàn tật, khuyết tật

    他虽然身体残疾,但意志坚强。

    tā suī rán shēn tǐ cán jí, dàn yì zhì jiān qiáng.

    Dù thân thể khuyết tật nhưng ý chí của anh ấy rất kiên cường.

  • 82
    残疾人

    cán jí rén

    TÀN TẬT NHÂNngười khuyết tật, người tàn tật

    地铁站设立了残疾人专用通道。

    dì tiě zhàn shè lì le cán jí rén zhuān yòng tōng dào.

    Ga tàu điện ngầm đã thiết lập lối đi riêng cho người khuyết tật.

  • 83
    残酷

    cánkù

    TÀN KHỐCtàn khốc, tàn nhẫn

    现实竞争往往是非常残酷的。

    xiàn shí jìng zhēng wǎng wǎng shì fēi cháng cán kù de.

    Sự cạnh tranh trong hiện thực thường vô cùng tàn khốc.

  • 84
    惨

    cǎn

    THẢMthảm thương, thê thảm, tệ hại

    昨天的期末考试我考得太惨了。

    zuó tiān de qī mò kǎo shì wǒ kǎo dé tài cǎn le.

    Kỳ thi cuối kỳ hôm qua tôi làm bài thê thảm quá.

  • 85
    仓库

    cāngkù

    THƯƠNG KHỐnhà kho, kho chứa

    工人们正忙着在仓库搬运货物。

    gōng rén men zhèng máng zhe zài cāng kù bān yùn huò wù.

    Các công nhân đang bận rộn bốc dỡ hàng hóa trong kho.

  • 86
    藏

    cáng

    TẠNGgiấu, cất giấu, ẩn nấp

    他把重要的证件都藏在抽屉里。

    tā bǎ zhòng yào de zhèng jiàn dōu cáng zài chōu tì lǐ.

    Anh ấy cất hết giấy tờ quan trọng vào trong ngăn kéo.

  • 87
    操纵

    cāozòng

    THAO TUNGthao túng, điều khiển

    飞行员熟练地操纵着飞机起飞。

    fēi xíng yuán shú liàn dì cāo zòng zhe fēi jī qǐ fēi.

    Phi công thành thạo điều khiển máy bay cất cánh.

  • 88
    厕所

    cèsuǒ

    XÍ SỞnhà vệ sinh, toa-lét

    请问这一层有公共厕所吗?

    qǐng wèn zhè yī céng yǒu gōng gòng cè suǒ ma?

    Xin hỏi tầng này có nhà vệ sinh công cộng không?

  • 89
    侧

    cè

    TRẮCbên, phía, nghiêng

    道路两侧种满了美丽的鲜花。

    dào lù liǎng cè zhǒng mǎn le měi lì de xiān huā.

    Hai bên đường trồng đầy những bông hoa tươi đẹp.

  • 90
    测定

    cè dìng

    TRẮC ĐỊNHđo đạc, xác định (chỉ số)

    实验人员正在测定水质的酸碱度。

    shí yàn rén yuán zhèng zài cè dìng shuǐ zhì dì suān jiǎn dù.

    Nhân viên thí nghiệm đang đo độ pH của nước.

  • 91
    策划

    cèhuà

    SÁCH HOẠCHlên kế hoạch, hoạch định, tổ chức

    他负责策划这次的新品发布会。

    tā fù zé cè huà zhè cì de xīn pǐn fā bù huì.

    Anh ấy chịu trách nhiệm lên kế hoạch cho buổi ra mắt sản phẩm mới lần này.

  • 92
    策略

    cèlüè

    SÁCH LƯỢCsách lược, chiến lược

    公司需要调整目前的营销策略。

    gōng sī xū yào tiáo zhěng mù qián de yíng xiāo cè lüè.

    Công ty cần điều chỉnh chiến lược tiếp thị hiện tại.

  • 93
    层面

    céng miàn

    TẦNG DIỆNtầng lớp, bình diện, khía cạnh

    我们要从多个层面来分析这个问题。

    wǒ men yào cóng duō gè céng miàn lái fēn xī zhè ge wèn tí.

    Chúng ta cần phân tích vấn đề này từ nhiều khía cạnh.

  • 94
    差异

    chā yì

    SAI DỊsự khác biệt, chênh lệch

    两国文化存在着明显的差异。

    liǎng guó wén huà cún zài zhe míng xiǎn de chā yì.

    Văn hóa hai nước tồn tại sự khác biệt rõ rệt.

  • 95
    查出

    chá chū

    TRA XUẤTtra ra, phát hiện ra, kiểm tra thấy

    医生查出了他生病的原因。

    yī shēng chá chū le tā shēng bìng de yuán yīn.

    Bác sĩ đã tìm ra nguyên nhân gây bệnh của anh ấy.

  • 96
    查看

    chá kàn

    TRA KHÁNkiểm tra, xem xét, tra cứu

    请拿出手机查看刚才发的信息。

    qǐng ná chū shǒu jī chá kàn gāng cái fā de xìn xī.

    Xin hãy lấy điện thoại ra kiểm tra tin nhắn vừa gửi.

  • 97
    拆迁

    chāi qiān

    SÁCH THIÊNgiải tỏa di dời, đền bù giải phóng mặt bằng

    老城区正在进行大规模拆迁改造。

    lǎo chéng qū zhèng zài jìn xíng dà guī mó chāi qiān gǎi zào.

    Khu phố cổ đang tiến hành giải tỏa và cải tạo trên diện rộng.

  • 98
    产量

    chǎn liàng

    SẢN LƯỢNGsản lượng

    今年粮食产量比去年提高了不少。

    jīn nián liáng shí chǎn liàng bǐ qù nián tí gāo le bù shǎo.

    Sản lượng lương thực năm nay tăng khá nhiều so với năm ngoái.

  • 99
    昌盛

    chāngshèng

    XƯƠNG THỊNHhưng thịnh, phồn vinh

    祝愿祖国繁荣昌盛,国泰民安。

    zhù yuàn zǔ guó fán róng chāng shèng, guó tài mín ān.

    Chúc cho tổ quốc phồn vinh hưng thịnh, quốc thái dân an.

  • 100
    长短

    cháng duǎn

    TRƯỜNG ĐOẢNdài ngắn, chiều dài; chuyện bất trắc

    这条裤子的长短刚刚合适。

    zhè tiáo kù zi de cháng duǎn gāng gāng hé shì.

    Chiều dài của chiếc quần này vừa vặn chuẩn luôn.

Trang sau →

❓ FAQ · Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0)

HSK 6 (HSK 3.0) có tổng cộng bao nhiêu từ vựng?

Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 3.0, cấp độ HSK 6 bao gồm 1140 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 1140 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.

Cách học từ vựng HSK 6 nhớ lâu và không quên mặt chữ Hán?

Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 6, Ngữ pháp HSK 6 và Luyện đọc HSK 6 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Sau khi thuộc từ vựng HSK 6 nên luyện kỹ năng gì tiếp theo?

Hãy học song song Ngữ pháp HSK 6, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 6, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 6 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)