78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 40 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đồ ăn vặt (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Mù zhěng nuòmǐ fàn
Xôi gấc
Lǜdòu miàn nuòmǐ tuán
Xôi xéo
Yuènán miànbāo
Bánh mỳ
Yuènán miànbāo hé jīdàn
Bánh mỳ trứng
Yuènán miànbāo hé ròu
Bánh mỳ kẹp thịt
Yuènán miànbāo hé wǔcān ròu
Bánh mỳ pa-tê
Diǎnxīn
Bánh ngọt
Tāngyuán
Bánh trôi, bánh chay
Piàn mǐ bǐng
Bánh cốm
Juǎn tǒng fěn
Bánh cuốn
Nuòmǐ ruǎn gāo
Bánh dẻo
Yuèbǐng
Bánh nướng
Dàngāo
Bánh ga tô
Zhà gāo
Bánh rán
Xiāngjiāo bǐng
Bánh chuối
Máo dàn
Trứng vịt lộn
Xiè tāng mǐxiàn
Bún riêu cua
Luósī fěn
Bún ốc
Yú mǐxiàn
Bún cá
Kǎoròu mǐxiàn
Bún chả
Ròusōng
Ruốc
Ròu tuán
Giò
Zhì ròu
Chả
Jiǎozi
Sủi cảo
Chǎofàn
Cơm rang
Shèng fàn
Cơm nguội
Liángbàn cài
Nộm
Suānnǎi
Sữa chua
Nǎifěn
Sữa bột
Xiān nǎi
Sữa tươi
Bāozi
Bánh bao
Fāngbiànmiàn
Mỳ tôm/mỳ ăn liền
tián pǐn
Món tráng miệng
Yùmǐ
Ngô
Chūnjuǎn
Nem
Nǎichá
Trà sữa
Jīchì
Cánh gà
Jī jiǎo
Chân gà
Zhū jiǎo
Chân giò
Jītuǐ
Đùi gà
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.