78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 33 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành phố (nhóm Du lịch & địa danh), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Chéng shì
Thành phố
Shǒu dū
Thủ đô
dà dū shì
Trung tâm , thủ phủ
Shāng yè qū
Trung tâm mua sắm
shì zhèng dāng jú
Chính quyền thành phố tự trị
shì de
, shìzhèng de) : Thành phố , đô thị
qū
Quận, huyện
jū mín qū, zhù zhái qū
Khu dân cư, khu nhà ở
shì qū de
Thành thị
Jìn jiāo qū
Ngoại ô
Jiāo qū
Vùng ngoại thành
pín mín kū, pín mín qū
Khu ổ chuột
Pín mín qū
Khu ổ chuột
Cūn
Thôn , làng
Xiǎo cūn
Thôn , xóm
Xiáxiǎo pòjiù de zhùfáng
Nhà ổ chuột
Suǒ zài dì
Địa phương
Táng rén jiē
Phố Hoa Kiều
fàn wéi, kuò zhǎn
Phạm vi, mở rộng
Lóu fáng
Nhà tầng / lầu
mó tiān lóu
Nhà trọc trời , cao ốc
jū zhù dān yuán, tào fáng
Dãy căn hộ, căn hộ chung cư
Shāng diàn
Cửa hàng
Bǎi huò gong sī
Cửa hàng bách hóa
shì chǎng
Chợ
jiù huò diàn
Cửa hàng tiết kiệm
Bào tān
Sạp báo
Shāng pǐn jiāo yì suǒ
Trao đổi hàng hóa
gǔ piào jiāo yì suǒ
Trường chứng khoán
shì zhèng tīng
Tòa thị chính
fǎ yuàn
Tòa án
Jiào táng
Giáo đường , nhà thờ
dà jiào táng
Nhà thờ lớn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.