78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 71 từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn phòng (nhóm Công việc & văn phòng), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zīliào cè
Tài liệu tham khảo
fù běn
Bản sao
huó dòng guà tú
Tranh treo hoạt động
dìng qí bào gào shū
Báo cáo định kỳ
tú gǎi dài
Băng xóa
jiāodài jià
Giá băng keo
wénjiàn jiā
Cặp tài liệu
hé shì wénjiàn jiā
Cặp tài liệu dạng hộp
xiàn guà shì wénjiàn jiā
Cặp tài liệu treo tường theo huyện
qiānzì bǐ
Bút ký
jìhào bǐ
Bút đánh dấu
báibǎn bǐ
Bút viết bảng trắng
xiàngpí túzhāng
Dấu tẩy/ con dấu tẩy
zhǐbēi
Cốc giấy
gōng bào
Công báo
yuē huì
Hẹn gặp
cái zhǐ dāopiàn
Lưỡi dao cắt giấy
chū xí
Có mặt
shàng bān
Đi làm
diàn huà
Điện thoại
tú dīng
Đinh ghim
huàn bān
Ca làm việc
tóng shì
Đồng nghiệp
qū bié zhēn
Kẹp giấy
biàn tiáo
Giấy ghi chú
dà hào zhàng běn jiā
Cặp sổ kế toán cỡ lớn
jiān shì
Giám sát
chuánzhēn zhǐ
Giấy fax
bàngōng tiē
Miếng dán văn phòng
dǎyìn zhǐ
Giấy in
fùyìn zhǐ
Giấy photocopy
fù xiě zhǐ
Giấy than
pí jīn
Thun
dǎng’àn
Hộp hồ sơ
bǐ tǒng
Ống đựng bút
jiǎndāo
Kéo
yètǐ jiāo shuǐ
Keo lỏng
cǎisè cháng wěi jiā
Kẹp dài nhiều màu
jì huà
Kế hoạch
jiǎn cè
Kiểm tra
dìng shū dīng
Kim bấm
xíng shì lì
Lịch làm việc
lún bān
Ca trực
dǎ kǒng qì
Đục lỗ
chuánzhēn jī
Máy fax
dìng shū jī
Máy dập ghim
dǎyìnjī
Máy in
fùyìnjī
Máy photocopy
sǎomiáo yí
Máy quét
diàn nǎo
Máy tính
kuài gān yìnní
Mực in nhanh khô
yìn yóu
Mực dấu
tuì xiū
Nghỉ hưu
biāo qiān
Nhãn
dǎ zì yuán
Thư ký đánh máy
yìchéng
Chương trình họp
rèn wù
Nhiệm vụ
作为一名优秀的任务,他总是认真负责地完成每一项工作任务。
zuò wéi yī míng yōu xiù de rèn wù, tā zǒng shì rèn zhēn fù zé dì wán chéng měi yī xiàng gōng zuò rèn wù.
Là một Nhiệm vụ xuất sắc, anh ấy luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ công việc một cách nghiêm túc và trách nhiệm.
fēn pèi
Phân công
fù zhì
Sao chép
guī dǎng
Lưu trữ
biàn jiān
Giấy ghi chú
zhèng jiàn
Thẻ căn cước
xià bān
Tan ca
sù jì
Ghi chép nhanh
wén jiàn guì
Tủ hồ sơ
shè jì
Thiết kế
mì shū
Thư ký
zhí chǐ
Thước thẳng
zhí bān
Trực
bàn gōng shì
Văn phòng
qǐng jià
Xin nghỉ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.