78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
5.636 từ · Trang 1/57
ālābóyǔ
A LẠP BÁ NGỮTiếng Ả Rập
他在大学期间主修阿拉伯语,毕业后从事涉外经贸与文化交流工作。
tā zài dà xué qī jiān zhǔ xiū ā lā bó yǔ, bì yè hòu cóng shì shè wài jīng mào yǔ wén huà jiāo liú gōng zuò.
Anh học chuyên ngành tiếng Ả Rập ở trường đại học và tham gia vào công việc trao đổi kinh tế, thương mại và văn hóa nước ngoài sau khi tốt nghiệp.
āi
AInày
哎,前面的路被倒下的树枝挡住了,我们得绕道走另一条小路。
āi, qián miàn de lù bèi dǎo xià de shù zhī dǎng zhù le, wǒ men dé rào dào zǒu lìng yī tiáo xiǎo lù.
Than ôi, con đường phía trước bị cành cây đổ chắn ngang nên chúng tôi phải đi đường vòng và đi đường khác.
āiyā
AI NHAôi
哎呀,出门走得太急,把今天开会要用的重要文件落在桌上了。
āi yā, chū mén zǒu dé tài jí, bǎ jīn tiān kāi huì yào yòng de zhòng yào wén jiàn luò zài zhuō shàng le.
Rất tiếc, tôi đã vội vã rời đi và để lại trên bàn những tài liệu quan trọng cho cuộc họp hôm nay.
āiqiú
AI CẦUcầu xin
无论罪犯怎样苦苦哀求,公正的法律都不会姑息这种严重的违法行为。
wú lùn zuì fàn zěn yàng kǔ kǔ āi qiú, gōng zhèng de fǎ lǜ dōu bú huì gū xī zhè zhǒng yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.
Cho dù tội phạm có biện hộ mạnh mẽ đến đâu, luật pháp công bằng sẽ không tha thứ cho những hành vi vi phạm nghiêm trọng như vậy.
āijiā‐āihù
AI GIA AI HỘmỗi hộ gia đình
社区志愿者挨家挨户地上门走访,为孤寡老人送去生活必需品。
shè qū zhì yuàn zhě āi jiā āi hù dì shàng mén zǒu fǎng, wèi gū guǎ lǎo rén sòng qù shēng huó bì xū pǐn.
Các tình nguyện viên cộng đồng đến tận nhà để cung cấp nhu yếu phẩm hàng ngày cho người già neo đơn.
ái
NGAIung thư
定期体检和早期筛查对于预防和及早发现胃癌具有至关重要的作用。
dìng qī tǐ jiǎn hé zǎo qī shāi chá duì yú yù fáng hé jí zǎo fā xiàn wèi ái jù yǒu zhì guān zhòng yào de zuò yòng.
Khám sức khỏe định kỳ và sàng lọc sớm đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa và phát hiện sớm ung thư dạ dày.
áizhèng
NGAI CHỨNGung thư
随着现代靶向药物与免疫疗法的发展,许多癌症在早期都能得到有效控制。
suí zhe xiàn dài bǎ xiàng yào wù yǔ miǎn yì liáo fǎ de fā zhǎn, xǔ duō ái zhèng zài zǎo qī dōu néng dé dào yǒu xiào kòng zhì.
Với sự phát triển của các loại thuốc nhắm mục tiêu hiện đại và liệu pháp miễn dịch, nhiều bệnh ung thư có thể được kiểm soát hiệu quả ở giai đoạn đầu.
àizībìng
NGẢI TƯ BỆNHAIDS
全社会应当消除对艾滋病患者的歧视,给予他们更多的关怀与平等对待。
quán shè huì yīng dāng xiāo chú duì ài zī bìng huàn zhě de qí shì, jǐ yǔ tā men gèng duō de guān huái yǔ píng děng duì dài.
Toàn xã hội nên xóa bỏ sự phân biệt đối xử đối với bệnh nhân AIDS và cung cấp cho họ sự chăm sóc và đối xử bình đẳng hơn.
ài
AIugh
唉,团队辛辛苦苦加班准备了两个月的竞标方案,最终还是没能中标。
āi, tuán duì xīn xīn kǔ kǔ jiā bān zhǔn bèi le liǎng gè yuè de jìng biāo fāng àn, zuì zhōng hái shì méi néng zhòng biāo.
Than ôi, nhóm đã làm việc cật lực suốt hai tháng để chuẩn bị kế hoạch đấu thầu nhưng cuối cùng lại không trúng thầu.
àibúshìshǒu
ÁI BẤT THÍCH THỦyêu cái gì đó quá nhiều để chia tay nó
这本书写得生动有趣,让人对它爱不释手。
zhè běn shū xiě dé shēng dòng yǒu qù, ràng rén duì tā ài bù shì shǒu.
Cuốn sách này viết sinh động và thú vị, khiến người ta yêu thích không rời tay.
àilǐ‐bùlǐ
ÁI LÝ BẤT LÝtỏ ra lạnh lùng, thờ ơ; bế tắc; xa lánh việc giữ thể diện; đến
面对别人的热情问候,他不应该爱理不理。
miàn duì bié rén de rè qíng wèn hòu, tā bù yīng gāi ài lǐ bù lǐ.
Đối mặt với lời chào hỏi nhiệt tình của người khác, anh ấy không nên thờ ơ.
ài miànzi
ÁI DIỆN TỬnhạy cảm về cách người khác đánh giá một người
他这个人特别爱面子,即使遇到了困难也绝不肯轻易向别人开口求助。
tā zhè ge rén tè bié ài miàn zi, jí shǐ yù dào le kùn nán yě jué bù kěn qīng yì xiàng bié rén kāi kǒu qiú zhù.
Anh ấy là người rất giữ thể diện, cho dù gặp khó khăn cũng sẽ không bao giờ dễ dàng nhờ người khác giúp đỡ.
àixī
ÁI TÍCHtrân trọng
我们应当爱惜身边的公共设施,共同维护优美环境。
wǒ men yīng dāng ài xī shēn biān de gōng gòng shè shī, gòng tóng wéi hù yōu měi huán jìng.
Chúng ta nên trân trọng các công trình công cộng xung quanh, cùng nhau duy trì môi trường đẹp.
ài//shì
NGẠI SỰcản trở
请大家把走廊里的杂物清理干净,不要放在这里碍事。
qǐng dà jiā bǎ zǒu láng lǐ de zá wù qīng lǐ gān jìng, bú yào fàng zài zhè lǐ ài shì.
Vui lòng dọn dẹp đống bừa bộn ở hành lang và tránh xa nó.
āndìng
AN ĐỊNHtính từ. ổn định; v. ổn định
经过多方协调努力,动荡的局势终于逐渐安定了下来。
jīng guò duō fāng xié tiáo nǔ lì, dòng dàng de jú shì zhōng yú zhú jiàn ān dìng le xià lái.
Sau nỗ lực phối hợp của nhiều bên, tình hình hỗn loạn cuối cùng đã ổn định.
ānfǔ
AN PHỦxoa dịu
面对情绪激动的旅客,工作人员耐心进行了安抚。
miàn duì qíng xù jī dòng de lǚ kè, gōng zuò rén yuán nài xīn jìn xíng le ān fǔ.
Đối mặt với những hành khách cảm xúc bốc đồng, nhân viên đã kiên nhẫn tiến hành trấn an.
ānmiányào
AN MIÊN DƯỢCthuốc ngủ
医生提醒他不要长期服用安眠药,以免产生严重的药物依赖性。
yī shēng tí xǐng tā bú yào cháng qī fú yòng ān mián yào, yǐ miǎn chǎn shēng yán zhòng de yào wù yī lài xìng.
Bác sĩ nhắc nhở anh không được uống thuốc ngủ lâu ngày để tránh bị lệ thuộc thuốc trầm trọng.
ānníng
AN TRỮbình yên
远离城市的喧嚣,乡下宁静祥和的生活让他的内心倍感安宁。
yuǎn lí chéng shì de xuān xiāo, xiāng xià níng jìng xiáng hé de shēng huó ràng tā de nèi xīn bèi gǎn ān níng.
Rời xa sự ồn ào, náo nhiệt của thành phố, cuộc sống yên bình, thanh bình nơi miền quê khiến anh cảm thấy thật bình yên.
ānwěn
AN ỔNổn định
经过多年的漂泊迁徙,一家人终于在这个风景秀丽的小镇过上了安稳的生活。
jīng guò duō nián de piāo bó qiān xǐ, yī jiā rén zhōng yú zài zhè ge fēng jǐng xiù lì de xiǎo zhèn guò shàng le ān wěn de shēng huó.
Sau nhiều năm lang thang và di cư, cuối cùng gia đình cũng có được cuộc sống ổn định tại thị trấn xinh đẹp này.
ānxīn
AN TÂMnhẹ nhõm
看到手术非常成功,在手术室外焦急等待的家属们终于可以安心了。
kàn dào shǒu shù fēi cháng chéng gōng, zài shǒu shù shì wài jiāo jí děng dài de jiā shǔ men zhōng yú kě yǐ ān xīn le.
Thấy ca phẫu thuật rất thành công, người nhà đang hồi hộp chờ đợi ngoài phòng mổ cuối cùng cũng yên tâm.
ānyì
AN DẬTdễ dàng và thoải mái
青年时期正当奋发有为,切不可贪图一时的安逸舒适而荒废了大好年华。
qīng nián shí qī zhèng dāng fèn fā yǒu wéi, qiè bù kě tān tú yī shí de ān yì shū shì ér huāng fèi le dà hǎo nián huá.
Khi còn trẻ, bạn nên làm việc chăm chỉ và đạt được những thành tựu to lớn. Bạn không được lãng phí những năm tháng tốt đẹp của mình bằng cách thèm muốn sự thoải mái và thoải mái nhất thời.
ānjiàn
ÁN KIỆNnút
请长按设备侧面的功能按键三秒钟,系统就会自动完成重启。
qǐng zhǎng àn shè bèi cè miàn de gōng néng àn jiàn sān miǎo zhōng, xì tǒng jiù huì zì dòng wán chéng chóng qǐ.
Vui lòng nhấn và giữ nút chức năng ở bên cạnh thiết bị trong ba giây và hệ thống sẽ tự động hoàn tất quá trình khởi động lại.
ànlǐ shuō
ÁN LÝ THUYẾTtheo nguyên tắc; thật hợp lý khi nói rằng
按理说这项工程昨天就应该完工了,但突发的暴雨导致工期不得不延后一天。
àn lǐ shuō zhè xiàng gōng chéng zuó tiān jiù yīng gāi wán gōng le, dàn tū fā de bào yǔ dǎo zhì gōng qī bù dé bù yán hòu yī tiān.
Đáng lẽ dự án này lẽ ra phải hoàn thành từ hôm qua nhưng một trận mưa lớn bất chợt khiến thời gian thi công phải hoãn lại một ngày.
ànshuō
ÁN THUYẾTtheo quy định
按说这项工程上周就应该完工了,但由于天气原因推迟了几天。
àn shuō zhè xiàng gōng chéng shàng zhōu jiù yīng gāi wán gōng le, dàn yóu yú tiān qì yuán yīn tuī chí le jǐ tiān.
Dự án lẽ ra sẽ hoàn thành vào tuần trước nhưng đã bị trì hoãn vài ngày do thời tiết.
ànjiàn
ÁN KIỆNtrường hợp
警方经过缜密周详的调查,终于成功侦破了这起复杂的经济犯罪案件。
jǐng fāng jīng guò zhěn mì zhōu xiáng de diào chá, zhōng yú chéng gōng zhēn pò le zhè qǐ fù zá de jīng jì fàn zuì àn jiàn.
Sau khi điều tra cẩn thận và kỹ lưỡng, cuối cùng cảnh sát đã phá án thành công vụ án tội phạm kinh tế phức tạp này.
àndì∙lǐ
ÁM ĐỊA LÝbí mật
表面上他表示赞同,暗地里却在到处散布流言、挑拨离间。
biǎo miàn shàng tā biǎo shì zàn tóng, àn dì lǐ què zài dào chù sàn bù liú yán, tiǎo bō lí jiàn.
Ngoài mặt thì đồng ý nhưng trong thâm tâm lại tung tin đồn và gieo rắc mối bất hòa.
ànshā
ÁM SÁTám sát
警方成功破获了一起企图暗杀政要的特大恐怖阴谋。
jǐng fāng chéng gōng pò huò le yì qǐ qǐ tú àn shā zhèng yào de tè dà kǒng bù yīn móu.
Cảnh sát đã phát hiện thành công một âm mưu khủng bố lớn nhằm ám sát các nhân vật chính trị.
ànzhōng
ÁM TRUNGbí mật
便衣警察在暗中观察嫌疑人的一举一动,寻找进一步破案的关键线索。
biàn yī jǐng chá zài àn zhōng guān chá xián yí rén de yī jǔ yī dòng, xún zhǎo jìn yí bù pò àn de guān jiàn xiàn suǒ.
Cảnh sát mặc thường phục bí mật theo dõi mọi hành động của nghi phạm, tìm kiếm manh mối quan trọng để tiếp tục giải quyết vụ án.
ángguì
NGANG QUÝđắt tiền
这种进口精密仪器的维修费用十分昂贵,平时使用必须格外小心。
zhè zhǒng jìn kǒu jīng mì yí qì de wéi xiū fèi yòng shí fēn áng guì, píng shí shǐ yòng bì xū gé wài xiǎo xīn.
Chi phí bảo trì của loại dụng cụ chính xác nhập khẩu này rất tốn kém nên bạn phải hết sức cẩn thận khi sử dụng.
āo
AOlõm
汽车前保险杠在碰撞中被撞出了一个明显的凹坑。
qì chē qián bǎo xiǎn gāng zài pèng zhuàng zhōng bèi zhuàng chū le yí gè míng xiǎn de āo kēng.
Phần cản trước của chiếc ô tô bị móp đáng kể sau cú va chạm.
áo
NGAOđun sôi
奶奶在厨房里耐心地熬了一锅香气浓郁的滋补鸡汤。
nǎi nǎi zài chú fáng lǐ nài xīn dì áo le yī guō xiāng qì nóng yù de zī bǔ jī tāng.
Bà nội kiên nhẫn nấu nồi súp gà thơm ngon bổ dưỡng trong bếp.
áo//yè
NGAO DẠthức khuya
经常熬夜不仅容易疲劳,对身体健康也非常不利。
jīng cháng áo yè bù jǐn róng yì pí láo, duì shēn tǐ jiàn kāng yě fēi cháng bù lì.
Thường xuyên thức khuya không những dễ mệt mỏi mà còn rất có hại cho sức khỏe.
ào
NGẠOtự hào
他性格里有一股傲骨,面对再大的困难也从不向人低头示弱。
tā xìng gé lǐ yǒu yī gǔ ào gǔ, miàn duì zài dà de kùn nán yě cóng bù xiàng rén dī tóu shì ruò.
Anh ấy có một cảm giác tự hào về tính cách của mình, và anh ấy không bao giờ cúi đầu trước người khác và tỏ ra yếu đuối dù khó khăn đến đâu.
àomàn
NGẠO MẠNkiêu ngạo
他那种自命不凡、傲慢无礼的态度引起了在场所有人的反感。
tā nà zhǒng zì mìng bù fán, ào màn wú lǐ de tài dù yǐn qǐ le zài chǎng suǒ yǒu rén de fǎn gǎn.
Thái độ kiêu ngạo, ngạo mạn và thô lỗ của anh ta khiến tất cả những người có mặt đều chán ghét.
àomì
ÁO BÍbí ẩn
科学家们制造出先进的探测设备,不断探索浩瀚宇宙中的无穷奥秘。
kē xué jiā men zhì zào chū xiān jìn de tàn cè shè bèi, bù duàn tàn suǒ hào hàn yǔ zhòu zhōng de wú qióng ào mì.
Các nhà khoa học đã tạo ra những thiết bị phát hiện tiên tiến và tiếp tục khám phá những bí ẩn vô tận trong vũ trụ rộng lớn.
àoyùnhuì
ÁO VẬN HỘIThế vận hội Olympic
经过多年艰苦卓绝的训练,这名年轻选手终于获得了参加夏季奥运会的资格。
jīng guò duō nián jiān kǔ zhuó jué de xùn liàn, zhè míng nián qīng xuǎn shǒu zhōng yú huò dé le cān jiā xià jì ào yùn huì de zī gé.
Sau nhiều năm tập luyện mệt mỏi, vận động viên trẻ cuối cùng đã đủ điều kiện tham dự Thế vận hội Mùa hè.
bāguà
BÁT QUÁIchuyện phiếm
大家闲暇休息时喜欢聚在一起,聊些娱乐圈里的明星八卦。
dà jiā xián xiá xiū xī shí xǐ huān jù zài yì qǐ, liáo xiē yú lè quān lǐ de míng xīng bā guà.
Mọi người đều thích tụ tập trong thời gian rảnh rỗi và trò chuyện về những câu chuyện phiếm về người nổi tiếng trong làng giải trí.
bābu∙dé
BA BẤT ĐẮCháo hức; quá mong muốn (làm điều gì đó)
听到期盼已久的放假好消息,住宿生们都巴不得立刻飞回父母身边。
tīng dào qī pàn yǐ jiǔ de fàng jià hǎo xiāo xī, zhù sù shēng men dōu bā bù dé lì kè fēi huí fù mǔ shēn biān.
Sau khi nghe tin vui được chờ đợi từ lâu về kỳ nghỉ lễ, các em học sinh nội trú háo hức bay về gặp bố mẹ ngay lập tức.
bā
BÁInhặt lên
调皮的小男孩扒在窗台上,好奇地向院子外面张望。
tiáo pí de xiǎo nán hái bā zài chuāng tái shàng, hào qí dì xiàng yuàn zi wài miàn zhāng wàng.
Cậu bé nghịch ngợm đứng trên bậu cửa sổ tò mò nhìn ra ngoài sân.
bālěi
BA LÔIba-lê
她自幼在艺术学校练习芭蕾,舞台上的舞姿优雅轻盈,深得观众喜爱。
tā zì yòu zài yì shù xué xiào liàn xí bā lěi, wǔ tái shàng de wǔ zī yōu yǎ qīng yíng, shēn dé guān zhòng xǐ ài.
Cô tập múa ba lê ở một trường nghệ thuật từ khi còn nhỏ. Điệu nhảy uyển chuyển, nhẹ nhàng trên sân khấu của cô đã chiếm được cảm tình của khán giả.
bǎbǐng
BẢ BÍNHtay cầm
他为人处世一向小心谨慎,从不给竞争对手留下任何可以利用的把柄。
tā wéi rén chǔ shì yí xiàng xiǎo xīn jǐn shèn, cóng bù gěi jìng zhēng duì shǒu liú xià rèn hé kě yǐ lì yòng de bǎ bǐng.
Anh ấy luôn thận trọng trong các giao dịch của mình, không bao giờ để bất cứ điều gì cho đối thủ cạnh tranh lợi dụng.
bǎ//guān
BẢ QUANkiểm tra
总工程师亲自对关键施工图纸进行严格把关,确保工程结构万无一失。
zǒng gōng chéng shī qīn zì duì guān jiàn shī gōng tú zhǐ jìn xíng yán gé bǎ guān, què bǎo gōng chéng jié gòu wàn wú yī shī.
Đích thân kỹ sư trưởng kiểm tra nghiêm ngặt các bản vẽ thi công chính để đảm bảo kết cấu công trình hoàn hảo.
bǎshou
BẢ THỦtay cầm
门上的黄铜把手有些松动了,需要找一把螺丝刀重新拧紧。
mén shàng de huáng tóng bǎ shǒu yǒu xiē sōng dòng le, xū yào zhǎo yī bǎ luó sī dāo chóng xīn nǐng jǐn.
Tay nắm cửa bằng đồng thau hơi lỏng, cần dùng tuốc nơ vít để vặn lại.
bǎzi
BẢ TỬmục tiêu
射箭运动员全神贯注地瞄准远处的靶子,深吸一口气准备射出关键一箭。
shè jiàn yùn dòng yuán quán shén guàn zhù dì miáo zhǔn yuǎn chù de bǎ zi, shēn xī yì kǒu qì zhǔn bèi shè chū guān jiàn yī jiàn.
Các vận động viên bắn cung tập trung nhắm vào mục tiêu ở xa, hít một hơi thật sâu và chuẩn bị bắn mũi tên chí mạng.
bà
BÁđập nước
这座高大的水利枢纽大坝不仅能有效防洪,还能为周边地区提供清洁的电力。
zhè zuò gāo dà de shuǐ lì shū niǔ dà bà bù jǐn néng yǒu xiào fáng hóng, hái néng wèi zhōu biān dì qū tí gōng qīng jié de diàn lì.
Con đập trữ nước cao này không chỉ ngăn lũ hiệu quả mà còn cung cấp điện sạch cho các khu vực xung quanh.
bàmiǎn
BÃI MIỄNsa thải; đuổi việc
董事会经过审议表决,依法依规罢免了违规操作的总经理职务。
dǒng shì huì jīng guò shěn yì biǎo jué, yī fǎ yī guī bà miǎn le wéi guī cāo zuò de zǒng jīng lǐ zhí wù.
Sau khi thảo luận và biểu quyết, HĐQT đã miễn nhiệm Tổng giám đốc có hành vi vi phạm quy định của pháp luật.
bàxiū
BÃI HƯUtừ bỏ; bỏ (một mục tiêu)
如果不把事情的真相彻底查清楚,他是绝对不会罢休的。
rú guǒ bù bǎ shì qíng de zhēn xiàng chè dǐ chá qīng chǔ, tā shì jué duì bú huì bà xiū de.
Anh ấy sẽ không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi sự thật của vấn đề được điều tra kỹ lưỡng.
bàzhàn
BÁ CHIÊMchiếm đóng
任何人不得私自搭建违章建筑,霸占小区公共通道和绿地。
rèn hé rén bù dé sī zì dā jiàn wéi zhāng jiàn zhù, bà zhàn xiǎo qū gōng gòng tōng dào hé lǜ dì.
Không ai được phép xây dựng các tòa nhà trái phép mà không được phép hoặc chiếm giữ các lối đi công cộng và không gian xanh trong cộng đồng.
bāi
BẺtò mò; tọc mạch
老爷爷微笑着把刚出锅的热红薯掰成两半,将冒着热气的一半递给了孙子。
lǎo yé yé wēi xiào zhe bǎ gāng chū guō de rè hóng shǔ bāi chéng liǎng bàn, jiāng mào zhe rè qì de yí bàn dì gěi le sūn zi.
Ông lão mỉm cười bẻ đôi củ khoai lang nóng hổi rồi đưa nửa còn đang bốc khói cho cháu trai.
báibái
BẠCH BẠCHvô ích
既然决定了目标就要全力以赴,绝不能让宝贵的青春时光白白浪费。
jì rán jué dìng le mù biāo jiù yào quán lì yǐ fù, jué bù néng ràng bǎo guì de qīng chūn shí guāng bái bái làng fèi.
Bây giờ bạn đã quyết định được mục tiêu, bạn phải nỗ lực hết mình và không bao giờ để tuổi trẻ quý giá của mình bị lãng phí.
bǎifēnbǐ
BÁCH PHÂN TỶtỷ lệ phần trăm
统计图表清晰地展示了各项日常开支占家庭总收入的具体百分比。
tǒng jì tú biǎo qīng xī dì zhǎn shì le gè xiàng rì cháng kāi zhī zhàn jiā tíng zǒng shōu rù de jù tǐ bǎi fēn bǐ.
Biểu đồ thống kê thể hiện rõ tỷ lệ cụ thể chi tiêu hàng ngày trên tổng thu nhập của hộ gia đình.
bǎihé
BÁCH HỢPhoa loa kèn
客厅的茶几上插着一束洁白的百合,满屋都弥漫着淡淡的清香。
kè tīng de chá jī shàng chā zhe yī shù jié bái de bǎi hé, mǎn wū dōu mí màn zhe dàn dàn de qīng xiāng.
Trên bàn cà phê trong phòng khách có một bó hoa huệ trắng, trong phòng tràn ngập hương thơm nhẹ nhàng.
bǎikē quánshū
BÁCH KHOA TOÀN THƯbách khoa toàn thư
这部百科全书内容涵盖了自然科学、历史文化等各个领域。
zhè bù bǎi kē quán shū nèi róng hán gài le zì rán kē xué, lì shǐ wén huà děng gè gè lǐng yù.
Nội dung của bộ bách khoa toàn thư này bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như khoa học tự nhiên, lịch sử và văn hóa.
bǎishù
BÁCH THỤcây bách
陵园正道两旁挺立着一排排四季常青的翠绿柏树,显得格外庄严肃穆。
líng yuán zhèng dào liǎng páng tǐng lì zhe yī pái pái sì jì cháng qīng de cuì lǜ bǎi shù, xiǎn de gé wài zhuāng yán sù mù.
Hai bên đường chính của nghĩa trang là những hàng cây bách xanh tươi, trông đặc biệt trang nghiêm và trang nghiêm.
bǎifàng
BÀI PHÓNGđặt
图书管理员将刚归还的书籍整齐地摆放在相应的书架上。
tú shū guǎn lǐ yuán jiāng gāng guī huán de shū jí zhěng qí dì bǎi fàng zài xiāng yìng de shū jià shàng.
Người thủ thư sắp xếp gọn gàng những cuốn sách mới trả vào giá sách tương ứng.
bǎi//píng
BÀI BÌNHthiết lập; sắp xếp
凭借过人的协调能力和人脉关系,他很快就摆平了这起纠纷。
píng jiè guò rén de xié tiáo néng lì hé rén mài guān xì, tā hěn kuài jiù bǎi píng le zhè qǐ jiū fēn.
Với kỹ năng phối hợp tuyệt vời và mối quan hệ cá nhân, anh nhanh chóng giải quyết tranh chấp.
bǎishe
BÀI THIẾTtrang trí
客厅里虽然摆放了许多昂贵的名牌家具,但平时几乎只是个摆设。
kè tīng lǐ suī rán bǎi fàng le xǔ duō áng guì de míng pái jiā jù, dàn píng shí jī hū zhǐ shì gè bǎi shè.
Mặc dù trong phòng khách có rất nhiều đồ nội thất hàng hiệu đắt tiền nhưng chúng thường chỉ mang tính chất trang trí.
bàihuì
BÁI HỘIđến thăm chính thức
商务考察代表团一行今天专程前往邻国拜会了当地工商界的知名领袖。
shāng wù kǎo chá dài biǎo tuán yī xíng jīn tiān zhuān chéng qián wǎng lín guó bài huì liǎo dàng dì gōng shāng jiè de zhī míng lǐng xiù.
Hôm nay, đoàn thanh tra doanh nghiệp đã có chuyến đi đặc biệt tới các nước láng giềng để gặp gỡ các lãnh đạo có tên tuổi trong cộng đồng doanh nghiệp địa phương.
bàijiàn
BÁI KIẾNthấy
按照传统风俗习惯,新婚夫妇在春节期间专程回乡拜见族中的各位长辈。
àn zhào chuán tǒng fēng sú xí guàn, xīn hūn fū fù zài chūn jié qī jiān zhuān chéng huí xiāng bài jiàn zú zhōng de gè wèi zhǎng bèi.
Theo phong tục truyền thống, các cặp đôi mới cưới sẽ có một chuyến du lịch đặc biệt về quê hương để gặp gỡ những người lớn tuổi trong dòng họ trong dịp Tết Nguyên đán.
bài//nián
BÁI NIÊNchúc Tết
每逢大年初一,晚辈们都会穿上新衣服去长辈家拜年。
měi féng dà nián chū yī, wǎn bèi men dū huì chuān shàng xīn yī fú qù zhǎng bèi jiā bài nián.
Mỗi ngày đầu năm mới, thế hệ trẻ sẽ mặc quần áo mới và đến nhà người lớn tuổi để chúc mừng năm mới.
bàituō
BÁI THÁCyêu cầu ai đó làm gì
这件事情对我至关重要,一切就拜托您多费心关照了。
zhè jiàn shì qíng duì wǒ zhì guān zhòng yào, yī qiè jiù bài tuō nín duō fèi xīn guān zhào le.
Vấn đề này rất quan trọng với tôi, vì vậy xin hãy quan tâm đến nó.
bān
BANkéo
扳动这个紧急红色控制手柄,列车制动系统就会立即启动。
bān dòng zhè ge jǐn jí hóng sè kòng zhì shǒu bǐng, liè chē zhì dòng xì tǒng jiù huì lì jí qǐ dòng.
Kéo cần điều khiển khẩn cấp màu đỏ và hệ thống phanh tàu sẽ khởi động ngay lập tức.
bānbù
BAN BỐban bố
政府有关部门近期正式颁布了新的数据安全管理条例。
zhèng fǔ yǒu guān bù mén jìn qī zhèng shì bān bù le xīn de shù jù ān quán guǎn lǐ tiáo lì.
Các cơ quan liên quan của chính phủ gần đây đã chính thức ban hành các quy định quản lý an ninh dữ liệu mới.
bānfā
BAN PHÁTphát hành; trao
在毕业典礼上,校长亲自为毕业生颁发了学位证书。
zài bì yè diǎn lǐ shàng, xiào zhǎng qīn zì wèi bì yè shēng bān fā le xué wèi zhèng shū.
Tại lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng đã trực tiếp trao bằng tốt nghiệp cho các sinh viên tốt nghiệp.
bān//jiǎng
BAN TƯỞNGtrao giải thưởng
在热烈的掌声中,组委会嘉宾为全国技能大赛的获奖选手颁奖。
zài rè liè de zhǎng shēng zhōng, zǔ wěi huì jiā bīn wèi quán guó jì néng dà sài de huò jiǎng xuǎn shǒu bān jiǎng.
Trong tiếng vỗ tay nồng nhiệt, các khách mời từ ban tổ chức đã trao giải cho các em đạt giải Kỳ thi tay nghề quốc gia.
bāndiǎn
BAN ĐIỂMđiểm
这只成年金钱豹身上长满了独特的黑色斑点,利于在茂密丛林中隐蔽。
zhè zhǐ chéng nián jīn qián bào shēn shàng zhǎng mǎn le dú tè de hēi sè bān diǎn, lì yú zài mào mì cóng lín zhōng yǐn bì.
Con báo trưởng thành này có những đốm đen độc đáo trên cơ thể giúp nó ẩn náu trong khu rừng rậm rạp.
bānqiān
BAN THIÊNdi chuyển
为了配合市政跨江大桥的规划建设,沿江这处老旧居民区即将进行整体搬迁。
wèi le pèi hé shì zhèng kuà jiāng dà qiáo de guī huà jiàn shè, yán jiāng zhè chù lǎo jiù jū mín qū jí jiāng jìn xíng zhěng tǐ bān qiān.
Để hợp tác quy hoạch và xây dựng cầu vượt sông của thành phố, khu dân cư cũ ven sông này sắp được di dời hoàn toàn.
bǎnkuài
BẢN KHỐImục; phần
本次学术年会设置了多个专题讨论板块,涵盖了不同交叉学科的最新成果。
běn cì xué shù nián huì shè zhì le duō gè zhuān tí tǎo lùn bǎn kuài, hán gài le bù tóng jiāo chā xué kē de zuì xīn chéng guǒ.
Hội nghị học thuật thường niên này đã thiết lập nhiều phần thảo luận đặc biệt, bao gồm các kết quả mới nhất của các chủ đề liên ngành khác nhau.
bàn bu dào
BIỆN BẤT ĐÁOkhông thể làm
只要大家齐心协力、共同克服困难,在这个世界上就没有办不到的事情。
zhǐ yào dà jiā qí xīn xié lì, gòng tóng kè fú kùn nán, zài zhè ge shì jiè shàng jiù méi yǒu bàn bú dào de shì qíng.
Chỉ cần mọi người cùng nhau nỗ lực, cùng nhau vượt qua khó khăn thì trên đời này không có gì là không thể.
bànbiāntiān
BÁN BIÊN THIÊNmột nửa bầu trời; phụ nữ
在当代社会,广大女性在各行各业的建设中都撑起了名副其实的半边天。
zài dāng dài shè huì, guǎng dà nǚ xìng zài gè háng gè yè de jiàn shè zhōng dū chēng qǐ le míng fù qí shí de bàn biān tiān.
Trong xã hội đương đại, phụ nữ thực sự nắm giữ một nửa bầu trời trong việc xây dựng mọi tầng lớp xã hội.
bànchǎng
BÁN TRÀNGgiờ nghỉ giữa hiệp
这场足球比赛上半场结束时,双方比分依然是零比零。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài shàng bàn chǎng jié shù shí, shuāng fāng bǐ fēn yī rán shì líng bǐ líng.
Kết thúc hiệp một của trận đấu bóng đá này, tỷ số giữa hai bên vẫn là 0-0.
bàndǎo
BÁN ĐẢObán đảo
这个风景秀丽的海滨半岛拥有宜人的气候,每年吸引大批国内外游客前来度假。
zhè ge fēng jǐng xiù lì de hǎi bīn bàn dǎo yōng yǒu yí rén de qì hòu, měi nián xī yǐn dà pī guó nèi wài yóu kè qián lái dù jià.
Bán đảo ven biển tuyệt đẹp này có khí hậu dễ chịu và thu hút một lượng lớn khách du lịch trong và ngoài nước mỗi năm.
bànlù
BÁN LỘnửa đường
登山途中天空突然下起了倾盆暴雨,我们不得不半路折返回山脚营地。
dēng shān tú zhōng tiān kōng tū rán xià qǐ le qīng pén bào yǔ, wǒ men bù dé bù bàn lù zhé fǎn huí shān jiǎo yíng dì.
Đang leo núi thì bất chợt trời đổ mưa lớn, chúng tôi phải quay về trại dưới chân núi.
bànshù
BÁN SỐnửa số, một nửa
经过现场无记名投票表决,超过半数的理事会成员赞成这项新的决议方案。
jīng guò xiàn chǎng wú jì míng tóu piào biǎo jué, chāo guò bàn shù de lǐ shì huì chéng yuán zàn chéng zhè xiàng xīn de jué yì fāng àn.
Sau khi bỏ phiếu kín tại chỗ, hơn một nửa số thành viên hội đồng đã thông qua nghị quyết mới.
bàntú'érfèi
BÁN ĐỒ NHI PHẾbỏ dở giữa chừng
学习任何一门技能都要持之以恒,绝不能半途而废。
xué xí rèn hé yī mén jì néng dōu yào chí zhī yǐ héng, jué bù néng bàn tú ér fèi.
Bạn phải kiên trì học bất kỳ kỹ năng nào và không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.
bànxìn‐bànyí
BÁN TÍN BÁN NGHInghi ngờ
听到这个耸人听闻的消息,大家全都半信半疑,不敢轻易相信。
tīng dào zhè ge sǒng rén tīng wén de xiāo xī, dà jiā quán dōu bàn xìn bàn yí, bù gǎn qīng yì xiāng xìn.
Sau khi nghe được tin tức giật gân này, mọi người đều nghi hoặc, không dám dễ dàng tin tưởng.
bànzhēn‐bànjiǎ
BÁN CHÂN BÁN GIẢkhông hoàn toàn đúng
他说话总是喜欢半真半假地开玩笑,让人捉摸不透。
tā shuō huà zǒng shì xǐ huān bàn zhēn bàn jiǎ dì kāi wán xiào, ràng rén zhuō mō bù tòu.
Anh ấy luôn thích nói đùa nửa thật, khiến mọi người khó đoán.
bàn
BANăn mặc đẹp
在这场童话剧表演中,小明生动地扮演了一位聪明机智的小猎人。
zài zhè chǎng tóng huà jù biǎo yǎn zhōng, xiǎo míng shēng dòng dì bàn yǎn le yī wèi cōng míng jī zhì de xiǎo liè rén.
Trong màn diễn truyện cổ tích này, Tiểu Minh đã thể hiện một cách sinh động vai một chú thợ săn nhỏ thông minh và hóm hỉnh.
bàn
BẠNv. đi cùng; n. bạn đồng hành
漫步在夕阳西下的海滩边,有轻柔的海风和飞翔的海鸥相伴。
màn bù zài xī yáng xī xià de hǎi tān biān, yǒu qīng róu de hǎi fēng hé fēi xiáng de hǎi ōu xiāng bàn.
Tản bộ dọc bãi biển khi mặt trời lặn, kèm theo làn gió biển dịu nhẹ và những chú hải âu bay lượn.
bànlǚ
BẠN LỮbạn đồng hành
在漫长的人生旅途中,能够找到志同道合、患难与共的终身伴侣是一件幸运的事。
zài màn cháng de rén shēng lǚ tú zhōng, néng gòu zhǎo dào zhì tóng dào hé, huàn nàn yǔ gòng de zhōng shēn bàn lǚ shì yī jiàn xìng yùn de shì.
Trên chặng đường dài của cuộc đời, tìm được người bạn đời cùng chí hướng, cùng chia sẻ vui buồn là điều may mắn.
bànsuí
BẠN TUỲđi cùng
伴随着悠扬动听的音乐旋律,全场观众轻轻地拍手打着节拍。
bàn suí zhe yōu yáng dòng tīng de yīn yuè xuán lǜ, quán chǎng guān zhòng qīng qīng dì pāi shǒu dǎ zhe jié pāi.
Hòa cùng giai điệu du dương, du dương của bản nhạc, khán giả nhẹ nhàng vỗ tay theo nhịp.
bànzòu
BẠN TẤUđi cùng (với nhạc cụ)
著名钢琴家在大礼堂为独唱演员提供了优美深情的现场伴奏。
zhù míng gāng qín jiā zài dà lǐ táng wèi dú chàng yǎn yuán tí gōng le yōu měi shēn qíng de xiàn chǎng bàn zòu.
Nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng đã mang đến phần đệm sống động hay và có hồn cho các nghệ sĩ solo trong khán phòng.
bàn
BẠNtrộn
炎热的夏天吃一碗凉爽开胃的凉拌黄瓜,让人感觉十分爽口。
yán rè de xià tiān chī yī wǎn liáng shuǎng kāi wèi de liáng bàn huáng guā, ràng rén gǎn jué shí fēn shuǎng kǒu.
Ăn một bát gỏi dưa leo vừa mát vừa ngon miệng trong ngày hè oi bức thật là sảng khoái.
bāngshou
BANG THỦngười giúp đỡ
随着公司海外业务量的快速增长,部门经理决定再招聘两位得力的帮手。
suí zhe gōng sī hǎi wài yè wù liàng de kuài sù zēng zhǎng, bù mén jīng lǐ jué dìng zài zhāo pìn liǎng wèi dé lì de bāng shǒu.
Với sự tăng trưởng nhanh chóng của khối lượng kinh doanh ở nước ngoài của công ty, giám đốc bộ phận đã quyết định tuyển thêm hai người trợ giúp có năng lực.
bǎng
BẢNGbuộc
登山队员用牢固的安全绳将彼此紧紧绑在一起,共同抵御滑坠风险。
dēng shān duì yuán yòng láo gù de ān quán shéng jiāng bǐ cǐ jǐn jǐn bǎng zài yì qǐ, gòng tóng dǐ yù huá zhuì fēng xiǎn.
Những người leo núi buộc chặt nhau bằng dây an toàn chắc chắn để cùng nhau chống lại nguy cơ trượt ngã.
bǎngjià
BẢNG GIÁbắt cóc
警方经过连夜侦查,成功解救了被犯罪分子绑架的人质。
jǐng fāng jīng guò lián yè zhēn chá, chéng gōng jiě jiù le bèi fàn zuì fèn zǐ bǎng jià de rén zhì.
Sau một đêm điều tra, cảnh sát đã giải cứu thành công con tin bị bọn tội phạm bắt cóc.
bǎngyàng
BẢNG DẠNGví dụ
老教师爱岗敬业、默默奉献的高尚品德,为全校年轻师生树立了光辉榜样。
lǎo jiào shī ài gǎng jìng yè, mò mò fèng xiàn de gāo shàng pǐn dé, wèi quán xiào nián qīng shī shēng shù lì le guāng huī bǎng yàng.
Phẩm chất đạo đức cao đẹp của những người thầy giáo già tận tụy với công việc, âm thầm cống hiến đã nêu gương sáng cho các thầy cô và học sinh trẻ trong trường.
bàngqiú
BỔNG CẦUbóng chày
阳光明媚的周末,孩子们在宽敞平整的草坪上开心地打棒球。
yáng guāng míng mèi de zhōu mò, hái zi men zài kuān chǎng píng zhěng de cǎo píng shàng kāi xīn dì dǎ bàng qiú.
Những ngày cuối tuần đầy nắng, trẻ em vui vẻ chơi bóng chày trên bãi cỏ rộng rãi và bằng phẳng.
bàng
BẢNG(đơn vị đo) pound; lb.; n. cân
这件国际特快航空包裹的重量刚好是五磅,需要按照标准支付相应的运费。
zhè jiàn guó jì tè kuài háng kōng bāo guǒ de zhòng liàng gāng hǎo shì wǔ bàng, xū yào àn zhào biāo zhǔn zhī fù xiāng yìng de yùn fèi.
Trọng lượng của gói hàng chuyển phát nhanh quốc tế này chính xác là 5 pound, và phí vận chuyển tương ứng cần phải được thanh toán theo tiêu chuẩn.
bāofu
BAO PHỤCgánh nặng
彻底放下过去的思想包袱,我们才能以全新的姿态轻装上阵、迎接新的挑战。
chè dǐ fàng xià guò qù de sī xiǎng bāo fú, wǒ men cái néng yǐ quán xīn de zī tài qīng zhuāng shàng zhèn, yíng jiē xīn de tiǎo zhàn.
Chỉ bằng cách buông bỏ hoàn toàn hành trang tư tưởng của quá khứ, chúng ta mới có thể bước vào trận chiến với một thái độ mới và đương đầu với những thử thách mới.
bāoróng
BAO DUNGchịu đựng
人与人相处要学会相互理解,用包容的心态对待他人的缺点。
rén yǔ rén xiāng chǔ yào xué huì xiāng hù lǐ jiě, yòng bāo róng de xīn tài duì dài tā rén de quē diǎn.
Khi mọi người hòa hợp với nhau, họ phải học cách hiểu nhau và đối xử với những khuyết điểm của người khác bằng thái độ bao dung.
bāozā
BAO TRÁTbăng một vết thương; băng bó
护士动作熟练轻柔,很快就为伤者包扎好了手臂上的伤口。
hù shì dòng zuò shú liàn qīng róu, hěn kuài jiù wèi shāng zhě bāo zā hǎo le shǒu bì shàng de shāng kǒu.
Cô y tá hành động khéo léo và nhẹ nhàng, nhanh chóng băng bó vết thương trên cánh tay bị thương.
bāo
BÁCbóc vỏ
坐在温暖的壁炉旁,孩子们一边聊天一边剥着香甜的炒板栗。
zuò zài wēn nuǎn de bì lú páng, hái zi men yī biān liáo tiān yī biān bō zhe xiāng tián de chǎo bǎn lì.
Ngồi bên lò sưởi ấm áp, bọn trẻ trò chuyện và bóc hạt dẻ chiên ngọt.
bāo
BAOn. nồi; v. nấu gì đó trong nồi lâu; nấu chậm
妈妈经常在周末用砂锅为全家人煲营养美味的鸡汤。
mā mā jīng cháng zài zhōu mò yòng shā guō wèi quán jiā rén bāo yíng yǎng měi wèi de jī tāng.
Mẹ em thường dùng nồi hầm nấu món súp gà thơm ngon bổ dưỡng cho cả nhà vào dịp cuối tuần.
bǎohé
BÃO HOÀlàm bão hòa
经过多年的高速扩张,一线城市的某些传统消费市场已趋于饱和。
jīng guò duō nián de gāo sù kuò zhāng, yī xiàn chéng shì de mǒu xiē chuán tǒng xiāo fèi shì chǎng yǐ qū yú bǎo hé.
Sau nhiều năm mở rộng nhanh chóng, một số thị trường tiêu dùng truyền thống ở các thành phố hạng nhất đã trở nên bão hòa.
bǎomǎn
BÃO MÃNđầy
金秋时节,稻田里金黄色的稻穗粒粒饱满,预示着一个丰收年。
jīn qiū shí jié, dào tián lǐ jīn huáng sè de dào suì lì lì bǎo mǎn, yù shì zhe yí gè fēng shōu nián.
Vào mùa thu vàng, những bông lúa vàng trên cánh đồng lúa đầy đặn, báo hiệu một mùa màng bội thu.
bǎokù
BẢO KHỐkho báu
这座拥有数百年历史的国家图书馆不仅藏书丰富,更是人类智慧的宝库。
zhè zuò yōng yǒu shù bǎi nián lì shǐ de guó jiā tú shū guǎn bù jǐn cáng shū fēng fù, gèng shì rén lèi zhì huì de bǎo kù.
Thư viện Quốc gia hàng thế kỷ này không chỉ giàu sách mà còn là kho tàng trí tuệ của nhân loại.
bǎozàng
BẢO TẠNGbảo vật
一支经验丰富的探险队在荒无人烟的深山洞穴中发现了一处珍贵的古代宝藏。
yī zhī jīng yàn fēng fù de tàn xiǎn duì zài huāng wú rén yān de shēn shān dòng xué zhōng fā xiàn le yī chù zhēn guì de gǔ dài bǎo zàng.
Một đội thám hiểm giàu kinh nghiệm đã phát hiện ra kho báu cổ xưa quý giá trong một hang động trên núi hoang vắng.
bǎoguǎn
BẢO QUẢNv. giữ ai đó hoặc cái gì đó trong quyền giám hộ; n. quyền giám hộ
出差入住酒店期间,随身携带的贵重物品一定要妥善保管。
chū chāi rù zhù jiǔ diàn qī jiān, suí shēn xié dài de guì zhòng wù pǐn yí dìng yào tuǒ shàn bǎo guǎn.
Khi ở khách sạn đi công tác, bạn phải bảo quản cẩn thận những đồ vật có giá trị mang theo bên mình.
bǎomǔ
BẢO MẪUbảo mẫu
年轻夫妇俩平日工作非常繁忙,于是聘请了一位富有经验的住家保姆照顾婴儿。
nián qīng fū fù liǎ píng rì gōng zuò fēi cháng fán máng, yú shì pìn qǐng le yī wèi fù yǒu jīng yàn de zhù jiā bǎo mǔ zhào gù yīng ér.
Đôi vợ chồng trẻ ngày thường rất bận rộn với công việc nên đã thuê một bảo mẫu có kinh nghiệm sống cùng nhà để chăm sóc em bé.
Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 3.0, cấp độ HSK 7–9 bao gồm 5636 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 5636 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.
Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 7–9, Ngữ pháp HSK 7–9 và Luyện đọc HSK 7–9 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Hãy học song song Ngữ pháp HSK 7–9, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 7–9, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 7–9 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.