78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 165 từ vựng tiếng Trung chủ đề Vườn thú (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
niǎo lóng
Lồng chim
fēi qín
Chim
měng qín
Loài chim dữ
míng qín
Loại chim biết hót
jiā qín
Gia cầm
yě qín
Chim hoang
hòu niǎo
Loài chim di cư
huà méi
Chim họa mi
yīng
Chim ưng
diāo
Chim đại bàng
tiān é
Thiên nga
dù juān
Chim cuốc
māo tóu yīng
Con cú mèo
zhī gèng niǎo
Chim cổ đỏ
yīng wǔ
Con vẹt
yè yīng
Dạ canh
tuó niǎo
Đà điểu châu phi
hè
Con hạc
tū yīng
Kền kền khoang cổ
tū jiù
Con kên kên
hǎi ōu
Chim hải âu
kǒng què
Chim công
zhuó mù niǎo
Chim gõ kiến
yě yā
Vịt trời
cāng lù
Con diệc mốc
wū yā
Con quạ
gē zi
Chim bồ câu
jiā gē
Bồ câu nuôi
huáng què
Chim hoàng yến
jīn sī què
Chim bạch yến
yíng
Chim chích - chim oanh
yún què
Chim chiền chiện
má què
Chim sẻ, chim gi
shān què
Chim sẻ ngô
bān jiū
Chim ngói
hēi niǎo
Chim hét
cuì niǎo
Chim trả, chim bói cá
yàn zi
Chim yến
hè yǔ yàn
Chim én
yàn bā gē
Chim sáo đá
huǒ jī
Gà tây
ān chún
Chim cút
jí lè niǎo
Chim sáo cờ
liè yīng , sǔn
Chim cắt
wù yīng
Chim kền kền
bā gē
Chim sáo
bái yīng
Vẹt mào
huī yā
Quạ xám
jiāo liáo
Chim tiêu liêu-chim sâu
mài jī
Chim choi choi
wú niǎo
Chim emberrida
lú cí
Chim cốc
yuān
Con diều hâu
lǜ tóu yā
Vịt trời
jīn gāng yīng wǔ
Vẹt đuôi dài
huǒ liè niǎo
Chim hồng hạc
qín niǎo
Chim đàn lia
hóng fù huī què
Chim sẻ ức đỏ
yīng gē
Chim vẹt
yàn
Chim nhạn
huáng lí
Chim hoàng oanh
bǔ rǔ dòng wù
Động vật có vú
liǎng qī dòng wù
Động vật lưỡng thê
pá xíng dòng wù
Động vật bò sát
fǎn chú lèi dòng wù
Động vật thuộc loài nhai lại
líng zhǎng lèi dòng wù
Động vật linh trưởng
sì zú dòng wù
Động vật bốn chân
yě shòu
Thú hoang
dòng wù sì yǎng xiāng
Lồng nuôi động vật
tù
Con thỏ
qīng wā
Con ếch
kē dǒu
Con nòng nọc
niú wā
Ếch trâu
yǔ wā
Ếch nhái
chán chú
Con cóc
biān fú
Con dơi
luò tuó
Con lạc đà
shuāng fēng luò tuó
Con lạc đà hai bướu
ā lā bó dān fēng luò tuó
Con lạc đà một bướu ả rập
xiàng
Con voi
xióng māo
Gấu mèo, gấu trúc
xióng
Con gấu
hóu
Con khỉ
zhǎng wěi hóu
Khỉ đuôi dài
jīn sī hóu
Khỉ lông vàng
huáng shǔ láng
Con chồn hôi
dà xīng xīng
(đười ươi) đại tinh tinh
hēi xīng xīng
Hắc tinh tinh
lèi rén yuán
Vượn người
yuán
Con vượn
lù
Con hươu
gōng lù
Hươu đực
biǎn jiǎo lù
Con đa ma
mǔ lù
Hươu mẹ
xiǎo lù
Hươu con
cháng jǐng lù
Hươu cổ dài
jūn
Con nai
shān yáng
Con dê
mián yáng
Con cừu
líng yáng
Linh dương
mǎ
Con ngựa
bān mǎ
Ngựa vằn
hé mǎ
Con hà mã
hé lí
Con hải li
lǘ
Con lừa
luó
Con la
niú
Con bò
shuǐ niú
Con trâu
huáng niú
Con bò
yě niú
Trâu rừng
xī niú
Con tê giác
máo niú
Trâu lùn
zhū
Con lợn
háo zhū
Con nhím
fèi fèi
Con khỉ đầu chó
shuǐ diāo
Chồn vi zon
gǒu
Con chó
māo
Con mèo
xióng māo
Mèo đực
xiān luó māo
Mèo thái lan
shān māo
Mèo rừng
bào
Con báo
liè bào
Loài báo gepa
shī
Con sư tử
huān
Chồn chó
shǔ
Con chuột
tián shǔ
Chuột đồng
dì shǔ
Chuột chù
cāng shǔ
Chuột đồng
yě shǔ
Chuột hoang
sōng shǔ
Con sóc
lá wèi
Con nhím
dài shǔ
Chuột túi
shuǐ tǎ
Con rái cá
hēi diāo
Chồn zibelin
chòu yòu
Chồn hôi
jù róng yuán
Con rồng lửa
shuǐ xī
Con sa giông
bái yòu
Chồn ecmin
hú lí
Con cáo
láng
Chó sói
liè gǒu
Linh cẩu (một loài chó)
hú láng
Chó rừng
xuě diāo
Chồn sương
biē
Con ba ba
guī
Con rùa
lǜ máo guī
Rùa lông xanh
hǎi guī
Rùa biển
xiàng guī
Rùa tượng (voi)
niè guī
Rùa nghiết (gậm nhấm)
mǎng shé
Con trăn
fù shé
Rắn hổ mang
shān hú shé
Rắn san hô
xiǎng wěi shé
Rắn chuông
yǎn jìng shé
Rắn hổ mang
kuí shé
Rắn cạp nong
biàn sè lóng
Rồng đổi màu
bì hǔ
Con thạch sùng
xī yì
Con thằn lằn, rắn mối, tắc kè
shí yǐ shòu
Loài thú ăn kiến
yìn dù è
Cá sấu ấn độ
měi zhōu è , duǎn wěn è
Cá sấu mồm ngắn
ní luó hé jù xī
Cự đà sông nil
měi guó dà dú xī
Thằn lằn độc châu mỹ
liè xī
Con cự đà
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.