78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 33 từ vựng tiếng Trung chủ đề Trang phục thường ngày (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Fēngyī
Áo Gió
Hòu ne dàyī
Áo khoác nỉ dày
Pí ǎo
Áo khoác da
Máopí wàiyī
Áo khoác da lông
Qīngbiàn dàyī
Áo khoác ngắn
Yángmáo tàoshān
Áo len cổ chui
Yángmáo kāishān
Áo khoác len
Yángróng shān
Áo nhung
Chènshān
Áo sơ mi
Tǐ xùshān
Áo thun
Yùndòng shàngyī
Áo thể thao
Xīzhuāng
Âu phục, Com lê
Niúzǎikù
Quần bò
Qí kù
Quần Ka ki
Liányīqún
Váy liền áo
Chāo duǎn liányīqún
Váy liền áo ngắn
Jǐnshēn liányīqún
Váy liền áo bó
Tuō dì cháng qún
Váy dài chấm đất
Chāoduǎnqún
Váy ngắn
Wéi dōu qún
Váy yếm
Lǐngdài
Ca-ra-vát
Kù dài, yāodài
Thắt lưng
Shǒutào
Găng tay
Wéijīn
Khăn quàng cổ
Wàzi
Tất
Liángxié
Dép
Tuōxié
Dép lê
Hǎimián tuōxié
Dép lê xốp
Sùliào liángxié
Dép nhựa
Gāogēnxié
Giầy cao gót
Píxié
Giầy da
Róng miàn gé píxié
Giầy da lộn
Bùxié
Giầy vải
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.