78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 89 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chức vụ trong công ty (nhóm Công việc & văn phòng), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Zǔzhī kē
Phòng tổ chức
Bàngōngshì zhíyuán
Nhân viên văn phòng
zǔ zhǎng
Tổ Trưởng
zǒng jīnglǐ
Tổng Giám Đốc
zǒng cái
Chủ tịch
zhǔrèn gōng chéng shī
Kỹ sư trưởng
zhùlǐ jìshù yuán
Trợ lý kĩ thuật
zhùlǐ
Trợ lí
zhuān yuán
Chuyên gia
zhuān àn gōng chéng shī
Kỹ sư dự án
zhǔ rèn
Chủ Nhiệm
zhíxíng zhǎng
Giám đốc điều hành
zhí yuán
Nhân viên
Zhì liàng jiǎnyàn yuán, zhì jiǎn yuán
Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)
Zhì liàng guǎnlǐ
Quản lý chất lượng
Zhèng gōng kē
Phòng công tác chính trị
Yùsuàn zǔ; yùsuàn zǔ
tổ dự toán
Yùn shū kē
Phòng vận tải
xìtǒng gōng chéng shī
Kỹ sư hệ thống
xíngzhèng rénshì bù
Phòng hành chính nhân sự
xiélǐ
Phó giám đốc,trợ lí
xiāoshòu bù
Phòng kinh doanh
Xiàng mù bù
phòng dự án
xiāng lǐ
Trợ lí giám đốc
wùzī bù
phòng vật tư
Tuī xiāo yuán
Nhân viên bán hàng
tèbié zhùlǐ
Trợ lý đặc biệt
shí xí shēng
Thực tập sinh
Shí táng guǎnlǐ yuán
Nhân viên quản lý nhà ăn
Shēng chǎn kē
Phòng sản xuất
Shēng chǎn guǎnlǐ
Quản lý sản xuất
Shèjì kē
Phòng thiết kế
Rén shì kē
Phòng nhân sự
Qǐyè guǎnlǐ rén yuán
Nhân viên quản lý xí nghiệp
Mìshū
Thư ký
Mín zhǔ guǎnlǐ
Quản lý dân chủ
lǐng bān
Trưởng nhóm
Kuàijì shì
Phòng kế toán
kèzhǎng
Giám đốc bộ phận
Kēxué guǎnlǐ
Quản lý khoa học
Kē yuán
Nhân viên
Jùn gōng zīliào shì
phòng tài liệu hoàn công
jìshù yuán
Kỹ thuật viên
Jìshù guǎnlǐ
Quản lý kỹ thuật
jīnglǐ
Giám đốc
Jìhuà guǎnlǐ
Quản lý kế hoạch
Jiǎn yàn gōng
Nhân viên kiểm phẩm
Huìtú yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật
Huán bǎo kē
Phòng bảo vệ môi trường
gùwèn gōng chéng shī
Kỹ sư tư vấn
guǎnlǐ yuán
Quản lý
guǎnlǐ shī
Bộ phận quản lý
Gōngzī jījīn
Quỹ lương
Gōng yì kē
Phòng công nghệ
Gōng xiāo kē
Phòng cung tiêu
Gōng guān yuán
Nhân viên quan hệ công chúng
gōng chéng shī
Kỹ sư
Gōng chéng bù
phòng công trình
gāojí jìshù yuán
Kỹ thật viên cao cấp
gāojí gōng chéng shī
Kỹ sư cao cấp
Fù zǔ zhǎng
Tổ phó
fù zǒng jīnglǐ
Phó Tổng Giám Đốc
fù zǒng cái
Phó Chủ tịch
fù zhǔrèn
Phó chủ nhiệm
fù lǐ
Phó giám đốc
fù kè zhǎng
Phó phòng
fù guǎn lǐshī
Phó quản lý
fù gōng chéng shī
Kỹ sư liên kết
fù dǒng shì zhǎng
Phó Chủ tịch
fù chù zhǎng
Phó phòng
fù chǎng zhǎng
Phó xưởng
dǒng shì zhǎng
Chủ tịch hội đồng quản trị
Chūnà yuán
Thủ quỹ
Chuī shì yuán
Nhân viên nhà bếp
chù zhǎng
Trưởng phòng
Chū qín jìshí yuán
Nhân viên chấm công
Chējiān zhǔrèn
Quản đốc phân xưởng
chǎng zhǎng
Xưởng trưởng
chǎn shēng jìhuà bù
Phòng kế hoạch sản xuất
cèhuà gōng chéng shī
Kỹ sư kế hoạch
Cāngkù bǎo guǎn yuán
Thủ kho
cáiwù kuàijì bù
Phòng Tài chính kế toán
Cáiwù kē
Phòng tài vụ
cǎigòu bù – jìn chūkǒu
Phòng mua bán – Xuất nhập khẩu
Cǎi gòu yuán
Nhân viên thu mua
Bǎo wèi kē
Phòng bảo vệ
Bānzǔ
Tổ ca
Bàngōngshì
Văn phòng
zuòyè yuán
Nhân viên tác nghiệp
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.