78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 77 từ vựng tiếng Trung chủ đề Bệnh viện (nhóm Sức khỏe & cơ thể), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
hùshì
Y tá
zhùchǎnshì
Y tá, y sĩ hộ sinh
hùshì zhǎng
Y tá trưởng
shíxí hù shì
Y tá thực tập
yuàn zhǎng
Viện trưởng
liáoyǎngyuàn
Viện điều dưỡng
yīwù bù zhǔrèn
Trưởng phòng y vụ
ménzhěn bù zhǔrèn
Trưởng phòng khám
jíjiù zhàn
Trạm cấp cứu
fùnǚ bǎojiàn zhàn
Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ)
xī yī
Tây y
lǐliáo shì
Phòng vật lý trị liệu
zhù yuàn bù
Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú
guānchá shì
Phòng theo dõi
chǎn kē bìngfáng
Phòng sản phụ
guàhào chù
Phòng phát số
shǒushùshì
Phòng mổ
chāoshēngbō jiǎnchá shì
Phòng kiểm tra sóng siêu âm
ménzhěn bù
Phòng khám
huàliáo shì
Phòng hóa trị
huàyàn kē
Phòng hóa nghiệm (xét nghiệm)
hùlǐ bù
Phòng hộ lý
yàofáng
Phòng dược, nhà thuốc
diànliáo shì
Phòng điều trị bằng điện
xīndiàntú shì
Phòng điện tim
zhěnliáo suǒ
Phòng chẩn trị
zhěnliáo shì
Phòng chẩn trị
jízhěn shì
Phòng cấp cứu
gélí bìngfáng
Phòng cách ly
bìngfáng
Phòng bệnh
nèikē
Nội khoa
yīwù rényuán
Nhân viên y tế
wèishēngyuán
Nhân viên vệ sinh
Bùmén rényuán
Nhân viên của ngành
yǎnkē
Nhãn khoa, khoa mắt
wàikē
Ngoại khoa
xuèkù
Ngân hàng máu
gǔkē
Khoa xương
tuīná kē
Khoa xoa bóp
xīnzàng wàikē
Khoa tim
mìniào kē
Khoa tiết niệu
shénjīng kē
Khoa thần kinh
ěrbí hóu kē
Khoa tai mũi họng
fù chǎnkē
Khoa sản
kǒuqiāng kē
Khoa răng hàm mặt
fàngshè kē
Khoa phóng xạ
érkē
Khoa nhi
jiǎoxíng wàikē
Khoa ngoại chỉnh hình
nǎo wàikē
Khoa não
pífū kē
Khoa da liễu (bệnh ngoài da)
zhēnjiǔ kē
Khoa châm cứu
bìngchuáng
Giường bệnh
yàojì shī
Dược sĩ
zhōng yī
Đông y
xīn xiěguǎn zhuānjiā
Chuyên gia về tim mạch
jīngshénbìng zhuānjiā
Chuyên gia về bệnh tâm thần
zhǒngliú yīyuàn
Bệnh viện ung thư
zònghé yīyuàn
Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa
jīngshénbìng yuàn
Bệnh viện tâm thần
kǒuqiāng yīyuàn
Bệnh viện răng hàm mặt
fù chǎn yīyuàn
Bệnh viện phụ sản
máfēng yuàn
Bệnh viện phong (cùi, hủi)
értóng yīyuàn
Bệnh viện nhi đồng
yákē yīyuàn
Bệnh viện nha khoa
zhěngxíng wàikē yīyuàn
Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình
jiéhé yīyuàn
Bệnh viện lao
zhōngyīyuàn
Bệnh viện đông y
yězhàn yīyuàn
Bệnh viện dã chiến
chuánrǎn bìng yīyuàn
Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm
huàyàn shī
Bác sĩ xét nghiệm
shíxí yī shēng
Bác sĩ thực tập
nèikē yīshēng
Bác sĩ khoa nội
wàikē yīshēng
Bác sĩ khoa ngoại
mázuì shī
Bác sĩ gây mê
yíngyǎng shī
Bác sĩ dinh dưỡng
zhùyuàn yīshēng
Bác sĩ điều trị
zhǔzhìyīshēng
Bác sĩ điều trị chính
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.