78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 75 từ vựng tiếng Trung chủ đề Học hành, thi cử (nhóm Giáo dục & học tập), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
wén píng
Văn bằn
wén xué shuò shì
Cao học văn chương, thạc sĩ văn chương
nóng yè shuò shi
Cao học nông nghiệp
yīng yòng kē xué shuò shi
Cao học khoa học ứng dụng
jiàn zhù shuò shì
Cao học kiến trúc
lǐ xué shuò shì
Cao học khoa học
shù xué shuò shì
Cao học toán
jiào yù xué shì
Cử nhân sư phạm
jié yè zhèng
Chứng chỉ
wén xué shì
Cử nhân văn chương
lǐ xué xué shì
Cử nhân khoa học
zhen̄ cè liáo fǎ xué shì
Cử nhân châm cứu
huài jì xué shì
Cử nhân tài chính
guǎn lǐ xué shì
Cử nhân hành chính quản trị
jīng jì xué shì
Cử nhân kinh tế
shù xué xué shì
Cử nhân toán
kǎo tí
Đề thi, bài thi
zhèng míng shū
Giấy chứng nhận
kǎo shì tuán
Hội đồng thi
qī mò kǎo shì
Thi cuối kỳ
rù xué kǎo shì
Kỳ thi tuyển sinh
kǒu tóu kǎo shì
Kỳ thi vấn đáp
bì yè qǔ lǐ
Lễ trao bằng tốt nghiệp
fǎ lǜ bì yè shēng
Người có bằng cử nhân luật
yán jiū shēng
Nghiên cứu sinh
shuò shì
Thạc sỹ
cè shì
Thi trắc nghiệm
tóu kǎo zhě
Thí sinh
bó shì
Tiến sỹ
shǒu shù bó shì
Tiến sĩ phẫu thuật
yī kē bó shì
Tiến sĩ y khoa
kē xué bó shì
Tiến sĩ khoa học
shù xué bó shì
Tiến sĩ toán
jiào yù wén píng
Văn bằng sư phạm
Yōuxiùshēng
Sinh viên ưu tú
Jiùxuérénshù
Số học sinh nhập học
Jiàocái
Tài liệu giảng dạy
Xiàkè
Tan học
Wújiānkǎokǎoshìzhì
Thể chế thi không có giám thị
Xuéshēngzhèng
Thẻ học sinh
Kǎoshì
Thi
Kāijuànkǎoshì
Thi được sử dụng tài liệu
Dàxuérùxuékǎoshì
Thi đầu vào đại học
Qízhōngkǎoshì
Thi giữa học kì
Mónǐkǎoshì
Thi thử
Kǎoshēng
Thí sinh
Tuìxué
Thôi học
Túshūguǎn
Thư viện
Bìyèshíxí
Thực tập tốt nghiệp
Jìxùjiàoyù
Giáo dục thường xuyên
Jiàoyánzǔ
Tổ nghiên cứu giáo dục
Bìyè
Tốt nghiệp
Zhùjiào
Trợ giảng
Táoxué
Trốn học
Quánrìzhìxuéxiào
Trường bán trú
Zhíyèxuéxiào
Trường dạy nghề
Xiàochē
Xe buýt đưa đón của trường
Shēnqǐng rùxué
Xin nhập học
Tóngyìcí
Quay cóp, gian lận trong thi cử
kǎochǎng
Phòng thi, trường thi
kǎotí
Đề thi
Jiānkǎo lǎoshī
Giám thị
zuòbì zhě
Học sinh gian lận
xiǎochāo
Phao, tài liệu
zuòbì de shǒuduàn
Cách phương thức gian lận
zuòxiǎochāo
Làm phao, tài liệu
Shǐyòng diànzǐ shèbèi
Sử dụng các thiết bị điện tử. Ví dụ
shǒujī
Điện thoại di động
diànzǐ cídiǎn
Từ điện điện tử
duìjiǎngjī
Máy liên lạc (bộ đàm)
zhēn kǒng shèxiàngjī
Máy chụp ảnh, quay phim
Tì kǎo
Thi hộ
tòulù kǎotí
Tiết lộ đề thi
xiètí
Tiết lộ đề thi
jiānkǎolǎoshī gōng dá’àn
Giám thị cho đáp án
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.