78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 63 từ vựng tiếng Trung chủ đề Dụng cụ y tế (nhóm Sức khỏe & cơ thể), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
shì lì biǎo
Bảng đo thị lực
fēn miǎn tái
Bàn đỡ đẻ
fēn miǎn yǐ
Bàn đỡ đẻ
shǒu shù tái
Bàn mổ
xiāo dú tuō zhī shā bù
Băng gạc sát trùng
jiāo bù
Băng keo
páng guāng
Bàng quang
bēng dài
Băng
biàn pén
Bô đựng phân
xiāo dú tuō zhī mián huā
Bông sát trùng
kòu zhěn chuí
Búa gõ phản xạ thần kinh
tǐ wēn jì
Cái cặp nhiệt độ
wài kē niè
Cái kẹp dùng khi mổ
jiā bǎn
Cái nẹp, cặp
dān jià
Cáng
féng xiàn
Chỉ khâu
wèi
Dạ dày
zhí pí dāo
Dao cấy da
jī guāng dāo
Dao mổ lade
shǒu shù dāo
Dao mổ
cháng xiàn
Dây ruột mèo
shǒu shù dēng
Đèn mổ
shuǐ yín dēng
Đèn thủy ngân
chāo shēng bō zhěn duàn yí
Dụng cụ chẩn đoán bệnh bằng sóng siêu âm
yā shé bǎn
Dụng cụ đè lưỡi khi khám họng (bằng inox hay gỗ)
shì lì jì
Dụng cụ đo thị lực
qiān kāi qì
Dụng cụ đưa chất thải ra ngoài
yī liáo yòng pǐn qì jù
Dụng cụ y tế
lún yǐ
Ghế lăn
tuī bìng rén yòng de chuáng
Giường đẩy
zhěn duàn chuáng
Giường khám bệnh
jié cháng
Kết tràng(đoạn giữa ruột già)
yī yòng kǒu zhào
Khẩu trang y tế
qì guǎn
Khí quản
xiōng qiāng
Khoang ngực
zhù shè zhēn tóu
Kim tiêm
xiǎn wēi jìng
Kính hiển vi
jiǎn bí jìng
Kính kiểm tra mũi, gương soi kiểm tra mũi
jiǎn ěr jìng
Kính kiểm tra tai, soi tai
guāng jī
Máy chụp x quang x
nǎo dòng diàn liú miáo jì qì
Máy điện não (đồ)
xīn diàn tú jī
Máy điện tim
xuè yā jì
Máy đo huyết áp
fèi huó liàng jì
Máy đo lượng hô hấp
diàn rè shāo zhuó qì
Máy đốt bằng nhiệt điện
tóng wèi sù sǎo miáo yí
Máy soi cắt lớp sử dụng chất đồng vị
diàn zi xuè qiú jì suàn jī
Máy tính huyết cầu điện tử
zhù tīng qì
Máy trợ thính
yǎng qì xī rù qì
Máy truyền oxy
wēi bō diàn liáo qì
Máy vật lý trị liệu bằng sóng vi ba
duǎn bō diàn liáo jī
Máy vật lý trị liệu sóng ngắn
kuò zhāng qì
Mỏ vịt
shí gāo jiā bǎn
Nẹp cặp thạch cao, bó bột thạch cao
zhǔ fèi miè jūn qì
Nồi đun diệt trùng, nồi hấp
gāo yā zhēng qì miè jūn qì
Nồi hấp cao áp diệt trùng
tīng zhěn qì
Ống nghe
dǎo niào guǎn
Ống thải nước tiểu
yǎng qì guǎn
Ống truyền oxy
jiǎn yǎn jìng
Soi mắt
jí jiù xiāng
Thùng cấp cứu
zi gōng
Tử cung
yī yào xiāng
Tủ thuốc, hộp thuốc
zhù shè qì
Xilanh tiêm
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.