78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 94 từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ (nhóm Thể thao), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
sān miǎo
3 giây
sān rén chuán
3 người chuyền cho nhau
lánbǎn
Bảng rổ
kōngxīn qiú
Bóng không
lánqiú
Bóng rổ
quán chǎng jǐn bī
Cả trận đều khẩn trương
zǔ rén
Cản người
qiērù
Cắt
chù rén
Chạm người
qiǎng lánbǎn qiú
Che không cho ném rổ
kòulán
Che rổ
tuōyán zhànshù
Chiến thuật kéo dài thời gian
yùn qiú
Chuyền bóng
hú xíng chuán qiú
Chuyền bóng hình vòng cung
bèi chuán
Chuyền bóng sau lưng
kōngzhōng chuán qiú
Chuyền bóng trên không
cháng chuán
Chuyền dài
duǎn chuán
Chuyền ngắn
cè chuán
Chuyền nghiêng (bên cạnh)
yìshǒu
Chuyển tay
dī chuán
Chuyền thấp
huí chuán
Chuyền trả lại
gōu shǒu chuán qiú
Cong tay chuyền bóng
gōu shǒu tóulán
Cong tay ném rổ
lán zhù
Cột rổ
dài qiú zǒu
Dẫn bóng đi
dài qiú zhuàng rén
Dẫn bóng va chạm vào người khác
dǎ rén
Đánh người
dī pāi dài qiú
Đập thấp dẫn bóng
gēn jìn
Đi theo
dìngwèi tóulán
Định vị ném rổ
jiāohuàn chǎngdì
Đổi sân
jiǎ dòngzuò
Động tác giả
jiāng qiú sāi jìn lán lǐ
Đưa bóng vào rổ
biānxiàn
Đường biên
fáqiú xiàn
Đường phạt bóng
lán jià
Giá treo rổ
xiūxí
Giải lao
cǎi xiàn
Giẫm vào vạch
shuāngfāng fànguī
Hai bên đều phạm quy
liǎng cì yùn qiú
Hai lần chuyển bóng
hòuwèi
Hậu vệ
shàngbànshí défēn
Hiệp đầu được điểm
yáncháng bǐsài
Kéo dài trận đấu
lā rén
Kéo người
kāi qiú
Khai cuộc
jìnqū
Khu vực cấm
dǎshǒu
Lỗi đánh tay
lánwǎng
Lưới rổ
tiào qiú
Nảy bóng
jìn tóu
Ném gần
tóulán
Ném rổ
dān shǒu tóulán
Ném rổ 1 tay
tóulán bù zhǔn
Ném rổ không chuẩn
tóulán bù zhòng
Ném rổ trượt
bǔ lán
Ném thêm một lần
tóu zhòng
Ném vào rổ
tóulán wúxiào
Ném vào rổ (không tính điểm)
tóulán yǒuxiào
Ném vào rổ (tính điểm)
tiào qǐ chuán qiú
Nhảy lên chuyền bóng
tiào qǐ tóulán
Nhảy lên ném rổ
tiàotóu
Nhảy ném
dīng rén
Nhìn người
jítǐ fànguī
Phạm quy tập thể
jìshù fànguī
Phạm quy về kĩ thuật
fá chūchǎng
Phạt buộc ra ngoài(truất quyền thi đấu)
fáqiú
Phạt ném rổ
pèihé
Phối hợp
zhuǎnshēn tóulán
Quay người ném rổ
jièxiàn
Ranh giới
lánqiúchǎng
Sân bóng rổ
cā bǎn rù lán
Sạt bảng lọt vào rổ
zàntíng
Tạm dừng
kuài gōng
Tấn công nhanh
shén tóushǒu
Tay ném rổ thần kỳ
huàn rén
Thay người
tìbǔ rù chǎng
Thay người vào đấu
jiā shí bǐsài
Thêm giờ
mìngzhòng lǜ
Tỉ lệ ném trúng
yòu fēng
Tiền đạo phải
zuǒ fēng
Tiền đạo trái
qiánwèi
Tiền vệ
huīfù bǐsài
Tiếp tục thi đấu
hé jú
Trận thi đấu hòa nhau
zhēng qiú
Tranh bóng
zhōngfēng
Trung phong
zhōngxiàn
Trung tuyến
zhuàng rén
Va chạm
duānxiàn
Vạch cuối bãi ở hai đầu sân
zhōng quān
Vòng giữa
lán quān
Vòng rổ
pāidǎ chuán qiú
Vừa đập vừa chuyền bóng
kuà bù shàng lán
Xoạc chân (đi dài bước) lên rổ
yǎnhù
Yểm trợ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.