78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 41 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đồ vật trong phòng tắm (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yùyī
Áo tắm
yù gāng, yù pén
Bồn tắm
chōushuǐmǎtǒng zuò
Bồn cầu bệt, xí bệt có nút xả nước
chōushuǐmǎtǒng
Bình chứa nước của Toilet
xǐyī fěn
Bột giặt (xà phòng bột)
yùshì
Buồng tắm
piǎobáifěn
Bột tẩy trắng
qù wū fěn
Bột tẩy vết bẩn
fángchòu jì
Chất khử mùi
xǐliǎn pén
Chậu rửa mặt
shù kǒu bēi
Cốc để súc miệng
línyù fáng
Buồng tắm có vòi sen
tì xū dāo
Dao cạo râu
èr hé yī xǐ fǎ shuǐ
Dầu gội đầu hai trong một, dầu gội dưỡng tóc
yùshì tuōxié
Dép phòng tắm
wèishēngzhǐ
Giấy vệ sinh
yáshuā jià
Giá để bàn chải đánh răng
yùshì jìngzi
Gương soi trong phòng tắm
féizào gāng
Hộp đựng xà phòng
tì xū gāo
Kem cạo râu
yágāo
Kem đánh răng
yùjīn
Khăn tắm
máojīn
Khăn mặt
shūzi
Lược
chōushuǐmǎtǒng gài
Nắp đậy bô, nắp bồn cầu
shù kǒu jì
Nước súc miệng
qīngjié jì
Nước tẩy rửa
chōng shuǐ bānshǒu
Tay kéo xối nước, cần gạt nước
pényù
Tắm bồn
línyù
Tắm vòi sen
qù wū jì
Thuốc tẩy vết bẩn
chú chòu pēnwù jì
Thuốc xịt khử mùi hôi
liánpengtóu
Vòi sen
féizào
Xà phòng
zào piàn
Xà phòng miếng
xiāngzào
Xà phòng thơm
yù zào
Xà phòng tắm
wèishēng yàozào
Xà phòng sát trùng
yù lù
Sữa tắm
xǐdí jì
Thuốc tẩy, chất tẩy rửa
yáshuā
Bàn chải đánh răng
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.