78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 179 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà ga (nhóm Du lịch & địa danh), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zì dòng shòu piào jī
Máy bán vé tự động
zì dòng rén xíng dào
Thang truyền tự động
zì dòng fú tī
Cầu thang có tay vịn tự động
zhǔn diǎn
Đúng giờ
zhǔ dòng lún
Bánh đà
zhuān liè
Tàu hỏa chuyên biệt
zhōng diǎn zhàn
Ga cuối cùng
zhí dá liè chē
Tàu suốt
zhěn mù
Tà vẹt gỗ
zhēng qì jī chē
Đầu máy hơi nước
zhàn tái piào
Vé vào ga
zhàn tái
Thềm ga, sân ga
zhàn zhǎng
Trưởng ga
zhǎi guǐ
Đường ray khổ hẹp
yūn huǒ chē
Say xe
yú lè shì
Phòng vui chơi giải trí
yóu zhèng zhuān liè
Tàu bưu chính
yóu jiàn xiǎo huò chē
Tàu hàng nhỏ chở bưu kiện
yóu cáo chē
Tàu chở dầu
yìng xí wò pù
Ghế cứng, giường cứng
yìng xí
Ghế cứng
yān cōng
Ống khói
xìn hào dēng dēng kuāng
Khung đèn tín hiệu
xìn hào dēng
Đèn tín hiệu
xìn hào gōng
Nhân viên báo tín hiệu
xíng lǐ yùn sòng chē
Xe vận chuyển hành lý
xíng lǐ piào
Hóa đơn hành lý
xíng lǐ jì cún zhèng
Giấy gửi hành lý
xíng lǐ jì cún chù guǎn lǐ yuán
Nhân viên quản lý kho hành lý
xíng lǐ jì cún chù
Nơi gửi hành lý
xíng lǐ jià
Giá để hành lý
xíng lǐ fáng
Phòng hành lý
xíng lǐ chē
Toa hành lý
xíng lǐ biāo qiān
Ê-ti-két hành lý
xíng lǐ
Hành lý
xíng chē zhǔ rèn
Chủ nhiệm chạy tàu
xíng chē shí kè biǎo
Bảng thời gian tàu chạy
xiǎo mài bù
Căng tin
xià pù
Giường dưới
xià kè zhàn tái
Thềm, bục xuống tàu
wú yān chē xiāng
Toa xe cấm hút thuốc
wù chē
Nhỡ tàu
wò pù piào
Vé giường nằm
wò pù dān jiān
Phòng đơn có giường nằm
wò pù
Giường nằm
wò chē
Xe có chỗ nằm
wèn xún chù
Nơi hỏi thông tin
wǎng fǎn piào
Vé khứ hồi
wǎn diǎn
Muộn giờ
tuō yùn de xíng lǐ
Hành lý gửi theo xe (máy bay)
tóu děng wò pù
Giường hạng nhất
tiě lù zhí gōng
Công nhân viên chức đường sắt
tiě lù qiáo
Cầu đường sắt
tiě lù jiāo tōng de zhōng duàn
Đường sắt bị gián đoạn
tiě lù jiāo chā diǎn
Chỗ giao nhau trên đường sắt
tiě lù hù lù gōng
Công nhân bảo vệ đường sắt
tiě lù gàn xiàn
Tuyến đường sắt chính
tiě lù dào dīng
Đinh tà vẹt
tiě lù chē dào
Đường tàu chạy
tiě lù
Đường sắt
tiě guǐ
Đường ray
tè kuài liè chē
Tàu tốc hành
suí shēn xíng lǐ
Hành lý mang theo người
shū niǔ zhàn
Ga đầu mối
shǒu tí qīng biàn xíng lǐ
Hành lý xách tay
shòu piào yuán
Người bán vé
shòu piào chù
Quầy bán vé
shī wù zhāo lǐng chù
Nơi trả đồ thất lạc
shí kè biǎo
Bảng thời gian
shì jiāo wǎng fǎn liè chē
Tàu hỏa chạy quanh thành phố
shàng pù
Giường trên
sáo xuě bǎn
Ván nạo tuyết
ruǎn wò
Giường mềm
qì gāng
Xi lanh
qiān yǐn chē
Máy kéo
qián dēng
Đèn trước
pù wèi
Giường nằm
pǔ tōng kè piào
Vé hành khách thường
pǔ tōng chē xiāng
Toa thường
péng chē
Xe chở hàng có mui
nèi rán jī chē
Đầu máy diesel (đốt trong)
míng dí
Rú (kéo) còi
méi shuǐ chē
Toa than toa nước
màn chē
Tàu chậm
lù jī gù zhàng zì dòng zhēn cè qì
Máy quang trắc tự động phát hiện sự cố nền đường
lù jī
Nền đường
lǜ dēng
Đèn xanh
liè chē yuán
Nhân viên trên tàu
liè chē zǔ
Nhóm đoàn tàu
liè chē zhǎng
Trưởng tàu
liè chē sī jī shì
Buồng lái tàu
liè chē diào dù yuán
Nhân viên điều độ xe hỏa
lěng cáng chē
Toa (xe) đông lạnh
kuān guǐ
Đường ray khổ rộng
kuài chē piào
Vé tàu nhanh
kuài cān cān chē
Toa ăn nhanh
kuài chē
Tàu nhanh
kè chē
Tàu khách
kào tōng dào de zuò wèi
Chỗ ngồi sát lối đi
kào chuāng zuò wèi
Chỗ ngồi cạnh cửa sổ
kāi chē shí jiān
Thời gian tàu chuyển bánh
kāi jìn chē zhàn
Chạy vào ga
kāi chū chē zhàn
Chạy ra khỏi ga
jūn liè
Tàu quân sự
jí zhuāng xiāng liè chē
Đoàn tàu conterner
jí zhuāng xiāng chē
Xe chở conterner
jìn zhàn
Vào ga
jiǎn yì wò chē
Xe có chỗ nằm tạm
jiǎn piào yuán
Nhân viên soát vé
jiǎn piào kǒu
Cửa soát vé
jiǎn piào
Kiểm (soát) vé
huò wù liè chē
Tàu chở hàng
huǒ chē zhàn
Ga tàu
huǒ chē sī jī
Người lái tàu
huǒ chē piào bù
Sổ vé tàu
huǒ chē chū guǐ
Tàu chệch bánh
huò chē chē xiāng
Toa chở hàng
huǒ chē
Tàu hỏa
huò chē
Xe chở hàng
huān yíng chéng zuò
Xin mời đi tàu
hòu chē shì
Phòng chờ tàu
hóng mào zi
Công nhân bốc vác ở nhà ga
guó jì liè chē
Tàu liên vận quốc tế
guò dào
Hành lang
guǐ zuò
Gối đường ray
guǐ tóu
Thanh ray
guǐ jù
Khoảng cách đường ray
gāo sù liè chē
Tàu hỏa cao tốc
gāo jià tiě lù
Đường sắt trên cao
gǎn shàng huǒ chē
Kịp chuyến tàu
fā chē zhàn tái
Sân ga (nơi tàu lăn bánh)
fā chē chǎng
Bãi tàu xuất phát
fā chē
Khởi hành
dì tiě chóu mǎ
Thẻ số tàu điện ngầm
dì tiě
Tàu điện ngầm
dìng qī chē piào
Vé tàu định kỳ
dìng yìng xí piào
Đặt vé ghế cứng
dìng wò pù piào
Đặt vé nằm
diào chē chǎng chǎng zhǎng
Trưởng bãi điều độ
diào chē chǎng
Bãi (sân) điều độ
diào chē jī chē
Đầu máy xe lửa trong khu vực ga
diàn qì jī chē
Đầu máy chạy điện
dào kǒu xìn hào jī
Máy báo chỗ rẽ
dào kǒu
Chỗ rẽ
dào dá zhàn
Ga đến
dào dá shí jiān
Thời gian đến
dào chà lián jiē gān
Cần bẻ ghi
dào chà biāo zhì dēng
Đèn hiệu chỗ có ghi tàu
dào chà
Ghi tàu
dān jī
Đầu máy không toa
dān chéng piào
Vé một lượt
chē zhàn zhǐ shì pái
Biển báo trong nhà ga
chē zhàn xiǎo fàn
Người bán hàng rong trong nhà ga
chē zhàn jiǔ bā
Quầy bar trong nhà ga
chē zhàn chá diǎn shì
Phòng trà trong nhà ga
chē zhàn bù gào lán
Bảng thông báo của nhà ga
chē xiāng
Toa xe
chē piào
Vé tàu
chéng wù yuán chē
Toa xe chở nhân viên phục vụ trên tàu
chéng wù yuán
Nhân viên phục vụ trên tàu
chéng jǐng
Cảnh sát trên tàu
chéng huǒ chē táo piào zhě
Người đi tàu trốn vé
chéng huǒ chē táo piào
Trốn vé đi tàu
chē liàng jiǎn xiū gōng
Công nhân kiểm tra sửa chữa tàu
chē gōu
Móc toa tàu
shàng xià chē dào
Đường để lên xuống tàu
了解和掌握上下) 车道的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò shàng xià ) chē dào de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về Đường để lên xuống tàu giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
chē chǎng gōng zuò rén yuán
Nhân viên sân bãi
chāo zhòng xíng lǐ
Hành lý quá trọng lượng quy định
chǎng péng huò chē
Toa (xe) chở hàng không có mui
chái yóu qì chē
Đầu máy diesel
chá piào yuán
Nhân viên kiểm tra vé
chá piào
Kiểm tra vé
cān chē
Toa ăn
biāo zhǔn guǐ jù
Khoảng cách đường ray chuẩn
biān zǔ chǎng
Bãi ghi tàu
biàn cān cān chē
Toa ăn nhẹ
bān yùn gōng
Nhân viên bốc vác
bān dào gōng
Công nhân bẻ ghi
dǐ xiè shì chē
Xe chở hàng theo kiểu dốc ngược thùng xe
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.