78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 38 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh sản (nhóm Sức khỏe & cơ thể), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Bù yùn bù yù
Vô sinh
qián liè xiàn
Tuyến tiền liệt
jīng náng
Túi tinh
Zǐgōng
Tử cung, dạ con.
Luǎnzǐ
Trứng
zhí cháng
Trực tràng
Jīngzǐ
Tinh trùng
gāo wán
Tinh hoàn
Bìyùn yào
Thuốc tránh thai
Shēng háizi
Sinh con, sinh em bé
xìng jiāo
Quan hệ tình dục
shū luán guǎn
Ống dẫn trứng
shū jīng guǎn
Ống dẫn tinh
niào dào
Niệu đạo
Lìjià
Ngày có kinh
Rénliú, dǎtāi
Nạo thai, phá thai
yīn chún
Mếp gấp bên trong bao quanh cửa mình
huái yùn
Mang thai
Nǚzǐ gēngniánqí
Mãn dục nữ
Nánzǐ gēngniánqí
Mãn dục nam
Débìng
Mắc bệnh
Yuèjīng
Kinh nguyệt
hé ěr méng
Hoóc môn
Jiēwěn
Hôn
yīn jīng
Dương vật
Liúchǎn
Đẻ non, sảy thai
Téng
Đau
Zǐgōng nèi bìyùn qì
Đặt vòng tránh thai (trong tử cung)
zǐ gōng jǐng
Cổ tử cung
luǎn cháo
Buồng trứng
yīn náng
Bìu
xìng bìng
Bệnh lây truyền qua đường tình dục
yáng wěi
Bất lực
bāo pí
Bao quy đầu
Bìyùn tào
Bao cao su
páng guāng
Bàng quan nước tiểu
yīn dào
Âm đạo
shòu jīng
(phụ nữ) thụ thai
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.