78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 39 từ vựng tiếng Trung chủ đề Lương bổng (nhóm Công việc & văn phòng), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
tuìzhí jīn
phí trợ cấp nghỉ việc
tuìxiū xīn
lương hưu
tiàocáo
nhảy việc
Chāochǎn jiǎng
thưởng vượt sản lượng
zīlì
tuổi nghề
shìyòng gōngzī
lương thử việc
biǎoxiàn
biểu hiện
Xīnchóu
lương bổng
xīnshuǐ
tiền lương
hónglì gōngzī
lương thưởng
fúlì
phúc lợi
shēngyù bǔzhù
phụ cấp sinh nở
shēnghuó bǔzhù fèi
phí trợ cấp sinh hoạt
jīntiē
trợ cấp
jiàoyù jīntiē
trợ cấp giáo dục
Tígāo gōngzī
nâng cao mức lương
kòuchú
khấu trừ
dàiyù
đãi ngộ
dǐxīn
lương cơ bản
Gōngzī děngjí
bậc lương
Gōngzī chā é
mức chênh lệch lương
gōngzī dòngjié
hãm tăng lương
gōngzī
tiền lương
jiǎngjīn
tiền thưởng
jiǎnglì
thưởng khích lệ
shuāngxīn
lương đúp
yālì
áp lực
yīliáo bǔzhù
trợ cấp chữa bệnh
jiāxīn
tăng lương
Jiābān gōngzī
lương tăng ca
jiābān
tăng ca
fēnhóng
Hoa hồng
chūchāi bǔtiē
phụ cấp công tác
jiàngdī gōngzī
hạ mức lương
jiān xīn
lương kiêm nhiệm
qiánqín jiǎng
thưởng chuyên cần
huǒshíbǔtiē
phụ cấp ăn uống
yèjì
thành tích trong công việc
yèwù
nghiệp vụ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.