78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 37 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kí hiệu giao thông (nhóm Du lịch & địa danh), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
jiāo tōng biāo zhì
Biển báo giao thông
qián miàn lù zhǎi
Đoạn đường hẹp phía trước
jìn suì dào qǐng kāi qián dēng
Vào đường hầm xin bật đèn trước
shōu fèi tíng chē
Bãi đỗ xe thu phí
xià yí duàn duō yǔ huò xuě
Đoạn đường phía trước nhiều mưa tuyết
shí zì lù kǒu
Ngã tư
kào yòu xíng
Đi bên phải
bù zhǔn dā chéng tā rén biàn chē
Cấm đi nhờ xe
qì chē gù zhàng fú wù chù
Trạm cứu hộ xe hỏng
dāng xīn shān shàng shí tou
Chú ý đá lở trên núi
bì xū xiǎn shì
Bắt buộc xuất trình
jiān kòng chē kù
Bãi đỗ xe có camera giám sát
xiān shǐ yòng chē dào quán
Quyền ưu tiên đi trước
dào lù zǔ sè
Đường bị tắc nghẽn
bù zhǔn zhuǎn yòu
Cấm rẽ phải
jiāo tōng dào
Làn đường giao thông
huàn xíng chē dào
Chuyển làn xe
suí shí tíng chē
Được đỗ xe bất cứ lúc nào
tiě lù
Đường sắt
màn xíng
Đi chậm
jiā yóu zhàn
Cây xăng
xū yòng xuě liàn
Cần dùng xích đi tuyết
yuán pán dì dài
Vòng xuyến, bùng binh
bù zhǔn dǔ sài
Cấm đua xe
lù miàn sǔn huài
Mặt đường hư hỏng
dào lù fēng bì
Đường bị phong tỏa
bù zhǔn chāo chē
Cấm vượt xe
jìng kōng gāo dù
Chiều cao giới hạn
dāng xīn
Cẩn thận, chú ý
chū kǒu
Lối ra
dān xíng dào
Đường một chiều
tíng chē bèi tuō zǒu dì dài
Khu vực đỗ xe bị cẩu kéo
qián miàn xiū lù
Phía trước đang sửa đường
lù bù kāi fàng
Đường chưa thông xe
chē dào
Làn xe
xiān shì yòng chē dào quán zài lù wěi
Làn xe thử nghiệm cuối đường
zài zhòng kǎ chē
Xe tải chở nặng
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.