78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 47 từ vựng tiếng Trung chủ đề Bò sát, côn trùng (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Jiǎchóng
bọ cánh cứng
Piáo chóng
bọ rùa
Chòuchóng
bọ xít
Tángláng
cào cào
Biànsèlóng
con kì nhông
Wénzi
con muỗi
Mìfēng
con ong
Shīzi
con rận
Yáchóng
con rệp
Mǎngshé
con trăn
Chán
con ve sầu
Kūnchóng
côn trùng
Qīngtíng
chuồn chuồn
Tiánshǔ
chuột đồng
Xīshuài
dế
Yínghuǒchóng
đom đóm
Qiūyǐn
giun đất
Gōuchóng
giun móc
Xiǎngwěishé
rắn đuôi chuông
Wúgōng
rết
Cāngyíng
ruồi
Guǒ ying
ruồi giấm
Bìhǔ
thạch sùng
Xīyì
thằn lằn
Xiēzi
bọ cạp
Tiàozǎo
bọ chó
Húdié
bướm
Chánchú
cóc
Qīngwā
con ếch
Zhāngláng
con gián
Mǎyǐ
con kiến
Báiyǐ
con mối
Zhīzhū
con nhện
Róng yuán
con rồng lửa
Huáng chóng
châu chấu
Yǎn shǔ
chuột đồng
Yěshǔ
chuột hoang
Niúwā
êch
Yǔwā
ếch / nhái
Huí chóng
giun đũa
Huángfēng
ong vàng
Wōniú
ốc sên
Shé
rắn
Yǎnjìngshé
rắn hổ mang
Shānhú shé
rắn san hô
Cán
tằm
Fēi é
sâu bướm/ấu trùng bay
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.