78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 14 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cách đọc dấu câu (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
jùhào
dấu chấm (。)
句子结束时通常要在句末加上句号。
jù zi jié shù shí tōng cháng yào zài jù mò jiā shàng jù hào.
Khi câu kết thúc thông thường phải thêm dấu chấm ở cuối câu.
dòuhào
dấu phẩy (,)
复合句中的分句之间常用逗号隔开。
fù hé jù zhōng de fēn jù zhī jiān cháng yòng dòu hào gé kāi.
Các phân câu trong câu ghép thường được ngăn cách bằng dấu phẩy.
dùnhào
dấu chấm chéo / dấu liệt kê (、)
列举并列的名词或短语时需要使用顿号。
liè jǔ bìng liè de míng cí huò duǎn yǔ shí xū yào shǐ yòng dùn hào.
Khi liệt kê các danh từ hoặc cụm từ song song cần sử dụng dấu chấm chéo.
fēnhào
dấu chấm phẩy (;)
分号用于分隔存在并列关系的较长分句。
fēn hào yòng yú fēn gé cún zài bìng liè guān xì de jiào zhǎng fēn jù.
Dấu chấm phẩy dùng để phân tách các phân câu dài có quan hệ song song.
màohào
dấu hai chấm (:)
引用说话内容或作总结说明前要用冒号。
yǐn yòng shuō huà nèi róng huò zuò zǒng jié shuō míng qián yào yòng mào hào.
Trước khi trích dẫn lời nói hoặc giải thích tổng kết cần dùng dấu hai chấm.
wènhào
dấu chấm hỏi (?)
疑问句或反问句的末尾必须使用问号。
yí wèn jù huò fǎn wèn jù de mò wěi bì xū shǐ yòng wèn hào.
Cuối câu nghi vấn hoặc câu hỏi tu từ bắt buộc phải dùng dấu chấm hỏi.
gǎntànhào
dấu chấm than (!)
表达强烈感情或祈使语气的句子末尾用感叹号。
biǎo dá qiáng liè gǎn qíng huò qí shǐ yǔ qì de jù zi mò wěi yòng gǎn tàn hào.
Cuối câu biểu đạt cảm xúc mạnh mẽ hoặc câu cầu khiến dùng dấu chấm than.
yǐnhào
dấu ngoặc kép (“ ” / ‘ ’)
直接引用他人的话语时需要放在引号内。
zhí jiē yǐn yòng tā rén de huà yǔ shí xū yào fàng zài yǐn hào nèi.
Khi trích dẫn trực tiếp lời của người khác cần đặt trong dấu ngoặc kép.
kuòhào
dấu ngoặc đơn ( ( ) )
对文中某些词语进行补充注释时要使用括号。
duì wén zhōng mǒu xiē cí yǔ jìn xíng bǔ chōng zhù shì shí yào shǐ yòng kuò hào.
Khi chú thích bổ sung cho một số từ ngữ trong bài cần sử dụng dấu ngoặc đơn.
pòzhéhào
dấu gạch ngang (——)
破折号常用来表示意思的转折、递进或声音的延长。
pò zhé hào cháng yòng lái biǎo shì yì si de zhuǎn zhé 、 dì jìn huò shēng yīn de yán cháng.
Dấu gạch ngang thường dùng để biểu thị sự chuyển ý, tăng tiến hoặc kéo dài âm thanh.
shěnglüèhào
dấu ba chấm / dấu chấm lửng (……)
省略号用来表示说话断断续续或内容的省略。
shěng lüè hào yòng lái biǎo shì shuō huà duàn duàn xù xù huò nèi róng de shěng lüè.
Dấu ba chấm dùng để biểu thị lời nói ngập ngừng hoặc nội dung được lược bớt.
shūmínghào
dấu tên sách / tác phẩm (《 》)
文章中提到书名、电影名时必须加上书名号。
wén zhāng zhōng tí dào shū míng 、 diàn yǐng míng shí bì xū jiā shàng shū míng hào.
Khi đề cập đến tên sách, tên phim trong bài viết bắt buộc phải thêm dấu tên sách.
jiàngéhào
dấu chấm giữa (·)
外国人名翻译或少数民族人名之间常用间隔号。
wài guó rén míng fān yì huò shǎo shù mín zú rén míng zhī jiān cháng yòng jiàn gé hào.
Giữa các âm tiết dịch tên người nước ngoài hoặc người dân tộc thiểu số thường dùng dấu chấm giữa.
liánjiēhào
dấu nối (- / ~)
表示时间范围或数量区间时可以使用连接号。
biǎo shì shí jiān fàn wéi huò shù liàng qū jiān shí kě yǐ shǐ yòng lián jiē hào.
Khi biểu thị phạm vi thời gian hoặc khoảng số lượng có thể dùng dấu nối.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.