HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 2

Từ vựng HSK 2 (HSK 3.0)

771 từ · Trang 1/8

Luyện viết chữ Hán · HSK 2📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 2📐 Ngữ pháp HSK 2 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–771
  • 1
    啊

    a

    Aa, chà, à

    啊,我想起来了。

    a, wǒ xiǎng qǐ lái le.

    A, tôi nhớ ra rồi.

  • 2
    爱情

    àiqíng

    ÁI TÌNHtình yêu

    这部爱情电影很感人。

    zhè bù ài qíng diàn yǐng hěn gǎn rén.

    Bộ phim tình yêu này rất cảm động.

  • 3
    安静

    ānjìng

    AN TĨNHyên lặng

    房间里很安静。

    fáng jiān lǐ hěn ān jìng.

    Trong phòng rất yên tĩnh.

  • 4
    爱人

    àirén

    ÁI NHÂNvợ/ chồng

    她是我的爱人。

    tā shì wǒ de ài rén.

    Cô ấy là vợ của tôi.

  • 5
    安全

    ānquán

    AN TOÀNan toàn

    过马路的时候要注意安全。

    guò mǎ lù de shí hòu yào zhù yì ān quán.

    Lúc qua đường phải phải chú ý an toàn.

  • 6
    白色

    báisè

    BẠCH SẮCmàu trắng

    他最喜欢穿白色的衬衫。

    tā zuì xǐ huān chuān bái sè de chèn shān.

    Anh ấy thích nhất mặc áo sơ mi màu trắng.

  • 7
    班长

    bānzhǎng

    BAN TRƯỜNGlớp trưởng

    她是我们的班长。

    tā shì wǒ men de bān zhǎng.

    Cô ấy là lớp trưởng của chúng tôi.

  • 8
    办

    bàn

    BIỆNlàm

    怎么办?

    zěn me bàn?

    Làm thế nào?

  • 9
    办法

    bànfǎ

    BIỆN PHÁPcách, phương pháp

    你有什么解决的好办法吗?

    nǐ yǒu shén me jiě jué de hǎo bàn fǎ ma?

    Bạn có cách giải quyết hay nào không?

  • 10
    办公室

    bàngōngshì

    BIỆN CÔNG THẤTphòng làm việc

    我在办公室里。

    wǒ zài bàn gōng shì lǐ.

    Tôi đang ở trong phòng làm việc.

  • 11
    半夜

    bànyè

    BÁN DẠnửa đêm

    他半夜还没睡。

    tā bàn yè hái méi shuì.

    Nửa đêm anh ấy vẫn chưa ngủ.

  • 12
    帮助

    bāngzhù

    BANG TRỢgiúp đỡ

    互相帮助是很好的品质。

    hù xiāng bāng zhù shì hěn hǎo de pǐn zhì.

    Giúp đỡ lẫn nhau là phẩm chất rất tốt.

  • 13
    饱

    bǎo

    BÃOno, ăn no

    我吃饱了。

    wǒ chī bǎo le.

    Tôi ăn no rồi.

  • 14
    报名

    bàomíng

    BÁO DANHđăng kí, báo danh

    我想报名参加下个月的考试。

    wǒ xiǎng bào míng cān jiā xià gè yuè de kǎo shì.

    Tôi muốn đăng ký tham gia kỳ thi tháng sau.

  • 15
    报纸

    bàozhǐ

    BÁO CHỈbáo (giấy)

    爷爷每天早晨看报纸。

    yé yé měi tiān zǎo chén kàn bào zhǐ.

    Ông nội đọc báo mỗi sáng.

  • 16
    北方

    běifāng

    BẮC PHƯƠNGphương Bắc

    中国的北方很冷。

    zhōng guó de běi fāng hěn lěng.

    Phía bắc Trung Quốc rất lạnh.

  • 17
    背

    bèi

    BỐIđọc thuộc

    明天我们要背这篇课文。

    míng tiān wǒ men yào bèi zhè piān kè wén.

    Ngày mai chúng ta phải học thuộc bài khóa này.

  • 18
    比如

    bǐrú

    TỶ NHƯví dụ

    我喜欢很多水果,比如西瓜和苹果。

    wǒ xǐ huān hěn duō shuǐ guǒ, bǐ rú xī guā hé píng guǒ.

    Tôi thích nhiều loại hoa quả, ví dụ như dưa hấu và táo.

  • 19
    比如说

    bǐrúshuō

    TỶ NHƯ THUYẾTNói ví dụ như...

    他会说很多种外语,比如:汉语、英语、日语...。

    tā huì shuō hěn duō zhǒng wài yǔ, bǐ rú : hàn yǔ 、 yīng yǔ 、 rì yǔ....

    Tôi biết rất nhiều ngoại ngữ, ví dụ như: tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Nhật....

  • 20
    笔

    bǐ

    BÚTbút

    请借我一支笔写字。

    qǐng jiè wǒ yī zhī bǐ xiě zì.

    Làm ơn cho tôi mượn một cây bút để viết.

  • 21
    笔记

    bǐjì

    BÚT KÝghi chép

    给我看一下你的笔记。

    gěi wǒ kàn yī xià nǐ de bǐ jì.

    Cho tôi xem bản ghi chép của bạn chút nhé.

  • 22
    笔记本

    bǐjìběn

    BÚT KÝ BẢNvở ghi chép

    这是我新买的笔记本。

    zhè shì wǒ xīn mǎi de bǐ jì běn.

    Đây là sổ ghi chép tôi mới mua về.

  • 23
    必须

    bìxū

    TẤT TUnhất định, phải

    今天我们必须完成这个任务。

    jīn tiān wǒ men bì xū wán chéng zhè ge rèn wù.

    Hôm nay chúng ta nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ này.

  • 24
    边

    biān

    BIÊNviền, cạnh bên

    我坐在床边。

    wǒ zuò zài chuáng biān.

    Tôi ngồi trên giường.

  • 25
    变

    biàn

    BIẾNthay đổi

    她变了很多。

    tā biàn le hěn duō.

    Cô ấy thay đổi rất nhiều.

  • 26
    变成

    biànchéng

    BIẾN THÀNHtrở thành, biến thành, thành ra

    他变成坏人了。

    tā biàn chéng huài rén le.

    Anh ta biến thành người xấu rồi

  • 27
    遍

    biàn

    BIẾNlần

    这个字我写了一遍就会了。

    zhè ge zì wǒ xiě le yī biàn jiù huì le.

    Tôi viết chữ này một lần là đã thuộc rồi.

  • 28
    表

    biǎo

    BIỂUđồng hồ

    我买了一个表。

    wǒ mǎi le yí gè biǎo.

    Tôi mua một chiếc đồng hồ.

  • 29
    表示

    biǎoshì

    BIỂU THỊbày tỏ, thể hiện

    他们对我表示了欢迎。

    tā men duì wǒ biǎo shì le huān yíng.

    Họ bày tỏ sự chào mừng với tôi.

  • 30
    不错

    bùcuò

    BẤT THÁCổn, không tồi

    我觉得这件衣服很不错。

    wǒ jué de zhè jiàn yī fú hěn bú cuò.

    Tôi thấy bộ quần áo này ổn đó.

  • 31
    不但

    bùdàn

    BẤT ĐÃNkhông những..., không chỉ....

    她不但漂亮,而且很善良。

    tā bù dàn piào liàng, ér qiě hěn shàn liáng.

    Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất tốt bụng.

  • 32
    不够

    bùgòu

    BẤT CÚchưa đủ

    我的钱不够买这部手机。

    wǒ de qián bù gòu mǎi zhè bù shǒu jī.

    Tôi không đủ tiền để mua chiếc điện thoại này.

  • 33
    不过

    bùguò

    BẤT QUÁchẳng qua, nhưng mà

    这条裤子很好看,不过太贵了。

    zhè tiáo kù zi hěn hǎo kàn, bù guò tài guì le.

    Cái quần này rất đẹp, nhưng mà đắt quá.

  • 34
    不太

    bùtài

    BẤT THÁIkhông quá

    我不太喜欢吃苹果。

    wǒ bù tài xǐ huān chī píng guǒ.

    Tôi không thích ăn táo lắm.

  • 35
    不要

    búyào

    BẤT YẾUkhông cần, đừng

    上课时不要玩手机。

    shàng kè shí bú yào wán shǒu jī.

    Trong giờ học đừng chơi điện thoại.

  • 36
    不好意思

    bùhǎoyìsī

    BẤT HẢO Ý TƯngại quá, thật là ngại

    不好意思,我来晚了。

    bù hǎo yì sī, wǒ lái wǎn le.

    Thật ngại quá, tôi đến muộn rồi.

  • 37
    不久

    bùjiǔ

    BẤT CỬUkhông lâu

    我刚学汉语不久。

    wǒ gāng xué hàn yǔ bù jiǔ.

    Tôi vừa mới học tiếng Trung không lâu.

  • 38
    不满

    bùmǎn

    BẤT MÃNbất mãn, không hài lòng

    他非常不满。

    tā fēi cháng bù mǎn.

    Tôi rất không vừa lòng.

  • 39
    不如

    bùrú

    BẤT NHƯchẳng bằng, hay là

    不如我们明天去看电影吧。

    bù rú wǒ men míng tiān qù kàn diàn yǐng ba.

    Hay là mai chúng ta đi xem phim nhé.

  • 40
    不少

    bùshǎo

    BẤT THIỂUkhông ít, nhiều

    今天电影院有不少人。

    jīn tiān diàn yǐng yuàn yǒu bù shǎo rén.

    Hôm nay rạp chiếu phim có rất nhiều người.

  • 41
    不同

    bùtóng

    BẤT ĐỒNGkhông giống nhau

    他和你不同。

    tā hé nǐ bù tóng.

    Anh ấy và bạn không giống nhau.

  • 42
    不行

    bùxíng

    BẤT HÀNGkhông ổn, không được

    这个办法不行。

    zhè ge bàn fǎ bù xíng.

    Cách này không ổn đâu.

  • 43
    不一定

    bùyídìng

    BẤT NHẤT ĐỊNHchưa chắc

    他不一定会喜欢白色。

    tā bù yí dìng huì xǐ huān bái sè.

    Chưa chắc anh ấy đã thích màu trắng.

  • 44
    不一会儿

    bùyīhuìer

    BẤT NHẤT HỘI NHIkhông lâu sau, mới một lát

    她不一会儿就到了。

    tā bù yī huì er jiù dào le.

    Mới một lúc sau cô ấy đã đến rồi.

  • 45
    部分

    bùfèn

    BỘ PHÂNphần

    这只是计划的一部分。

    zhè zhǐ shì jì huà de yī bù fèn.

    Đây chỉ là một phần của kế hoạch.

  • 46
    才

    cái

    TÀI(đến lúc đó) mới

    你怎么现在才来?

    nǐ zěn me xiàn zài cái lái?

    Sao đến giờ bạn mới đến vậy?

  • 47
    菜单

    càidān

    THÁI ĐƠNthực đơn

    请服务员拿一份菜单过来。

    qǐng fú wù yuán ná yī fèn cài dān guò lái.

    Làm ơn cho phục vụ mang một thực đơn qua đây.

  • 48
    参观

    cānguān

    THAM QUANtham quan

    明天我去你们学校参观。

    míng tiān wǒ qù nǐ men xué xiào cān guān.

    Ngày mai tôi đến tham quan trường bạn.

  • 49
    参加

    cānjiā

    THAM GIAtham gia

    我要参加汉语考试。

    wǒ yào cān jiā hàn yǔ kǎo shì.

    Tôi muốn tham gia cuộc thi về tiếng Trung.

  • 50
    草

    cǎo

    THẢOcỏ

    公园里的草长得很绿。

    gōng yuán lǐ de cǎo zhǎng dé hěn lǜ.

    Cỏ trong công viên mọc rất xanh.

  • 51
    草地

    cǎodì

    THẢO ĐỊAbãi cỏ

    孩子们在绿色的草地上玩耍。

    hái zi men zài lǜ sè de cǎo dì shàng wán shuǎ.

    Lũ trẻ đang chơi đùa trên bãi cỏ xanh.

  • 52
    层

    céng

    TẦNGtầng, lớp

    我家在十二层。

    wǒ jiā zài shí èr céng.

    Nhà tôi ở tầng hai mươi.

  • 53
    查

    chá

    TRAtìm, tra cứu

    我上网查明天的火车票。

    wǒ shàng wǎng chá míng tiān de huǒ chē piào.

    Tôi lên mạng tra (thông tin) vé xe lửa vào ngày mai.

  • 54
    差不多

    chàbuduō

    SAI BẤT ĐAđại khái, xấp xỉ

    我们两个人的身高差不多。

    wǒ men liǎng gè rén de shēn gāo chà bù duō.

    Chiều cao của hai chúng tôi xấp xỉ nhau.

  • 55
    长

    zhǎng

    TRƯỜNGdài

    我想买一条长裙。

    wǒ xiǎng mǎi yī tiáo zhǎng qún.

    Tôi muốn mua một chiếc váy dài.

  • 56
    常见

    chángjiàn

    THƯỜNG KIẾNthường thấy

    这种鸟在南方很常见。

    zhè zhǒng niǎo zài nán fāng hěn cháng jiàn.

    Loài chim này rất phổ biến ở miền Nam.

  • 57
    常用

    chángyòng

    THƯỜNG DỤNGthường dùng, thông dụng

    这是日常生活中常用的词语。

    zhè shì rì cháng shēng huó zhōng cháng yòng de cí yǔ.

    Đây là từ ngữ thường dùng trong đời sống hàng ngày.

  • 58
    场

    chǎng

    TRÀNGsân, bãi, cuộc

    我明天有一场考试。

    wǒ míng tiān yǒu yī cháng kǎo shì.

    Ngày mai tôi có một cuộc thi.

  • 59
    超过

    chāoguò

    SIÊU QUÁhơn, vượt qua

    他的成绩超过了我的想象。

    tā de chéng jì chāo guò le wǒ de xiǎng xiàng.

    Thành tích của anh ấy vượt quá sức tưởng tượng của tôi.

  • 60
    超市

    chāoshì

    SIÊU THỊsiêu thị

    下班后我顺路去超市买菜。

    xià bān hòu wǒ shùn lù qù chāo shì mǎi cài.

    Tan làm tôi tiện đường ghé siêu thị mua thức ăn.

  • 61
    车辆

    chēliàng

    XA LƯỢNGxe/ phương tiện giao thông (nói chung)

    这条路上的车辆很多。

    zhè tiáo lù shàng de chē liàng hěn duō.

    Trên con đường này có rất nhiều xe qua lại.

  • 62
    称

    chēng

    XƯNGgọi, xưng hô

    大家习惯称他为张师傅。

    dà jiā xí guàn chēng tā wèi zhāng shī fù.

    Mọi người có thói quen gọi ông ấy là bác Trương.

  • 63
    成

    chéng

    THÀNHthành, hoàn thành

    我已经完成我的作业了。

    wǒ yǐ jīng wán chéng wǒ de zuò yè le.

    Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà của tôi rồi.

  • 64
    成绩

    chéngjì

    THÀNH TÍCHthành tích, thành tựu

    他这次考试的成绩很好。

    tā zhè cì kǎo shì de chéng jì hěn hǎo.

    Thành tích lẫn thi này của anh ấy tốt lắm.

  • 65
    成为

    chéngwéi

    THÀNH VItrở thành, biến thành

    经过努力,他成为了一名医生。

    jīng guò nǔ lì, tā chéng wéi le yī míng yī shēng.

    Qua bao nỗ lực, anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

  • 66
    重复

    chóngfù

    TRÙNG PHỤClặp lại, trùng lặp

    请把刚才的话重复一遍。

    qǐng bǎ gāng cái de huà chóng fù yī biàn.

    Xin vui lòng nhắc lại lời vừa rồi một lần nữa.

  • 67
    重新

    chóngxīn

    TRÙNG TÂNlàm lại từ đầu

    他重新做了一遍作业。

    tā chóng xīn zuò le yī biàn zuò yè.

    Tôi làm lại số bài tập này từ đầu.

  • 68
    出发

    chūfā

    XUẤT PHÁTxuất phát

    我现在出发去河内。

    wǒ xiàn zài chū fā qù hé nèi.

    Bây giờ tôi sẽ xuất phát đi Hà Nội.

  • 69
    出国

    chūguó

    XUẤT QUỐCxuất ngoại, ra nước ngoài

    他打算明年出国留学深造。

    tā dǎ suàn míng nián chū guó liú xué shēn zào.

    Anh ấy dự định năm sau ra nước ngoài du học nâng cao.

  • 70
    出口

    chūkǒu

    XUẤT KHẨUlối ra

    请问,出口在哪儿?

    qǐng wèn, chū kǒu zài nǎ ér?

    Xin hỏi, lối ra ở đâu?

  • 71
    出门

    chūmén

    XUẤT MÔNđi ra ngoài, ra khỏi nhà

    她出门了,不在家里。

    tā chū mén le, bù zài jiā lǐ.

    Cô ấy ra ngoài rồi, (hiện tại) không có ở nhà.

  • 72
    出生

    chūshēng

    XUẤT SINHsinh ra, ra đời

    我是二零零零年出生的。

    wǒ shì èr líng líng líng nián chū shēng de.

    Tôi sinh năm hai nghìn.

  • 73
    出现

    chūxiàn

    XUẤT HIỆNxuất hiện

    她出现在我们学校。

    tā chū xiàn zài wǒ men xué xiào.

    Cô ấy xuất hiện ở trường chúng tôi.

  • 74
    出院

    chūyuàn

    XUẤT VIỆNxuất viện, ra viện

    我可以出院了。

    wǒ kě yǐ chū yuàn le.

    Tôi có thể xuất viện chưa?

  • 75
    出租

    chūzū

    XUẤT TÔcho thuê, cho mướn

    他要出租这块地。

    tā yào chū zū zhè kuài dì.

    Anh ấy muốn cho thuê mảnh đất này.

  • 76
    出租车

    chūzūchē

    XUẤT TÔ XAxe cho thuê

    我想打出租车回家。

    wǒ xiǎng dǎ chū zū chē huí jiā.

    Tôi muốn gọi một chiếc xe thuê để về nhà.

  • 77
    船

    chuán

    THUYỀNthuyền, tàu

    周末我们去公园划船吧。

    zhōu mò wǒ men qù gōng yuán huá chuán ba.

    Cuối tuần chúng mình đi chèo thuyền ở công viên nhé.

  • 78
    吹

    chuī

    XUYthổi, hà hơi, sấy

    微风轻轻地吹在脸上很舒服。

    wēi fēng qīng qīng dì chuī zài liǎn shàng hěn shū fú.

    Gió nhẹ thổi thoang thoảng vào mặt rất dễ chịu.

  • 79
    春节

    chūnjié

    XUÂN TIẾTTết âm lịch, tết Nguyên Đán

    春节快到了。

    chūn jié kuài dào le.

    Sắp đến tết rồi.

  • 80
    春天

    chūntiān

    XUÂN THIÊNmùa xuân

    明年春天我再来找你玩。

    míng nián chūn tiān wǒ zài lái zhǎo nǐ wán.

    Mua xuân năm sau tôi lại tới chơi với bạn.

  • 81
    词

    cí

    TỪtừ

    这个词的意思你明白了吗?

    zhè ge cí de yì si nǐ míng bái le ma?

    Nghĩa của từ này bạn đã hiểu chưa?

  • 82
    词典

    cídiǎn

    TỪ ĐIỂNtừ điển

    我买了一本汉语词典。

    wǒ mǎi le yī běn hàn yǔ cí diǎn.

    Tôi đã mua một quyển từ điển tiếng Trung.

  • 83
    词语

    cíyǔ

    TỪ NGỮtừ ngữ

    他一边放录音,一边读出这些词语。

    tā yī biān fàng lù yīn, yī biān dú chū zhè xiē cí yǔ.

    Anh ấy vừa mở ghi âm, vừa đọc những từ ngữ đó.

  • 84
    从小

    cóngxiǎo

    TÒNG TIỂUtừ nhỏ, từ bé

    他从小就喜欢打球。

    tā cóng xiǎo jiù xǐ huān dǎ qiú.

    Anh ấy từ nhỏ đã thích chơi bóng.

  • 85
    答应

    dāyìng

    ĐÁP ỨNGtrả lời, đồng ý

    她答应了明天和我们一起去。

    tā dā yìng le míng tiān hé wǒ men yì qǐ qù.

    Cô ấy đã đồng ý mai đi cùng tôi.

  • 86
    打工

    dǎgōng

    ĐẢ CÔNGlàm công, làm thêm

    我在超市打工。

    wǒ zài chāo shì dǎ gōng.

    Tôi đang làm thêm ở siêu thị.

  • 87
    打算

    dǎsuàn

    ĐẢ TOÁNđịnh; dự toán

    放假你打算去哪里旅游?

    fàng jià nǐ dǎ suàn qù nǎ lǐ lǚ yóu?

    Kỳ nghỉ bạn dự định đi đâu du lịch?

  • 88
    打印

    dǎyìn

    ĐẢ ẤNin, photo

    我要打印这本书。

    wǒ yào dǎ yìn zhè běn shū.

    Tôi muốn in quyển sách này.

  • 89
    大部分

    dàbùfèn

    ĐẠI BỘ PHÂNđa số, phần lớn

    我大部分时间都在学校上课。

    wǒ dà bù fèn shí jiān dōu zài xué xiào shàng kè.

    Phần lớn thời gian của tôi là học tại trường

  • 90
    大大

    dàdà

    ĐẠI ĐẠIrất, cực kỳ, vượt bậc

    他的汉语水平大大地进步了。

    tā de hàn yǔ shuǐ píng dà dà dì jìn bù le.

    Trình độ tiếng Hán của anh ấy tiến bộ vượt bậc.

  • 91
    大多数

    dàduōshù

    ĐẠI ĐA SỐđại đa số, phần lớn, số

    这个标准大多数学生都可以达到。

    zhè ge biāo zhǔn dà duō shù xué shēng dōu kě yǐ dá dào đông.

    Đại đa số học sinh đều có thể đạt được tiêu chuẩn này.

  • 92
    大海

    dàhǎi

    ĐẠI HẢIbiển cả, đại dương

    大海是蓝色的。

    dà hǎi shì lán sè de.

    Biển có màu xanh.

  • 93
    大家

    dàjiā

    ĐẠI GIAmọi người

    大家跟我一起读。

    dà jiā gēn wǒ yì qǐ dú.

    Mọi người đọc cùng tôi.

  • 94
    大量

    dàliàng

    ĐẠI LƯỢNGnhiều, lượng lớn, hàng loạt

    越南出口了大量的水果。

    yuè nán chū kǒu le dà liàng de shuǐ guǒ.

    Việt Nam xuất khẩu rất nhiều loại trái cây.

  • 95
    大门

    dàmén

    ĐẠI MÔNcổng, cửa chính

    学校大门晚上十点就关了。

    xué xiào dà mén wǎn shàng shí diǎn jiù guān le.

    Cổng trường 10 giờ tối là đóng cửa rồi.

  • 96
    大人

    dàrén

    ĐẠI NHÂNngười lớn

    大人的工作很忙。

    dà rén de gōng zuò hěn máng.

    Công việc của người lớn rất bận rộn.

  • 97
    大声

    dàshēng

    ĐẠI THANHnói to, lớn tiếng

    我听不清楚,你可以大声一点吗?

    wǒ tīng bù qīng chǔ, nǐ kě yǐ dà shēng yì diǎn ma?

    Tôi nghe không rõ, bạn có thể nói to một chút được không?

  • 98
    大小

    dàxiǎo

    ĐẠI TIỂUkhổ, cỡ

    这两件衣服大小不同。

    zhè liǎng jiàn yī fú dà xiǎo bù tóng.

    Hai bộ quần áo này cỡ không giống nhau.

  • 99
    大衣

    dàyī

    ĐẠI Yáo khoác ngoài

    我买了一件大衣。

    wǒ mǎi le yī jiàn dà yī.

    Tôi đã mua một chiếc áo khoác.

  • 100
    大自然

    dàzìrán

    ĐẠI TỰ NHIÊNthiên nhiên, giới thiên nhiên

    我们要保护大自然环境。

    wǒ men yào bǎo hù dà zì rán huán jìng.

    Chúng ta nên bảo vệ môi trường thiên nhiên.

Trang sau →

❓ FAQ · Từ vựng HSK 2 (HSK 3.0)

HSK 2 (HSK 3.0) có tổng cộng bao nhiêu từ vựng?

Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 3.0, cấp độ HSK 2 bao gồm 771 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 771 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.

Cách học từ vựng HSK 2 nhớ lâu và không quên mặt chữ Hán?

Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 2, Ngữ pháp HSK 2 và Luyện đọc HSK 2 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Sau khi thuộc từ vựng HSK 2 nên luyện kỹ năng gì tiếp theo?

Hãy học song song Ngữ pháp HSK 2, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 2, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 2 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 2

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 2📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 2📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 2📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 2📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 2✍️Luyện viết chữ Hán HSK 2🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 2
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 2

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)