78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 82 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chứng khoán, cổ phiếu (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zhìjià zhèngquàn
chứng khoán tụt hậu
在牛市中,部分滞价证券可能会迎来补涨行情。
zài niúshì zhōng, bùfen zhìjià zhèngquàn kěnéng huì yínglái bǔzhǎng hángqíng.
Trong thị trường giá lên, một số chứng khoán tụt hậu có thể sẽ đón đợt tăng bù.
zhèngquàn tóuzī zīběn
vốn đầu tư chứng khoán
合理配置证券投资资本有助于降低市场风险。
hélǐ pèizhì zhèngquàn tóuzī zīběn yǒuzhùyú jiàngdī shìchǎng fēngxiǎn.
Phân bổ vốn đầu tư chứng khoán hợp lý giúp giảm thiểu rủi ro thị trường.
zhèngquàn tóujī shānghào
hãng đầu cơ chứng khoán
一些大型证券投机商号通过高频交易获取收益。
yīxiē dàxíng zhèngquàn tóujī shānghào tōngguò gāopín jiāoyì huòqǔ shōuyì.
Một số hãng đầu cơ chứng khoán lớn thu lợi nhuận thông qua giao dịch tần suất cao.
zhèngquàn tóujī
đầu cơ chứng khoán
盲目进行证券投机往往伴随着巨大的亏损风险。
mángmù jìnxíng zhèngquàn tóujī wǎngwǎng bànsuízhe jùdà de kuīsǔn fēngxiǎn.
Việc đầu cơ chứng khoán một cách mù quáng thường đi kèm với rủi ro thua lỗ lớn.
zhèngquàn shìchǎng
thị trường chứng khoán
健康的证券市场是企业进行直接融资的重要渠道。
jiànkāng de zhèngquàn shìchǎng shì qǐyè jìnxíng zhíjiē róngzī de zhòngyào qúdào.
Một thị trường chứng khoán lành mạnh là kênh quan trọng để doanh nghiệp huy động vốn trực tiếp.
zhèngquàn jīngjì gōngsī
công ty môi giới chứng khoán
投资者需要通过正规的证券经纪公司开立交易账户。
tóuzīzhě xūyào tōngguò zhèngguī de zhèngquàn jīngjì gōngsī kāilì jiāoyì zhànghù.
Nhà đầu tư cần mở tài khoản giao dịch thông qua công ty môi giới chứng khoán chính quy.
zhèngquàn jīngjì
người môi giới chứng khoán
一名合格的证券经纪能为客户提供专业的投资建议。
yī míng hégé de zhèngquàn jīngjì néng wèi kèhù tígōng zhuānyè de tóuzī jiànyì.
Một nhà môi giới chứng khoán đủ năng lực có thể đưa ra lời khuyên đầu tư chuyên nghiệp cho khách hàng.
zhèngquàn jījià
giá cơ sở chứng khoán, giá gốc
今日该股票的涨跌幅以昨日的证券基价为计算标准。
jīnrì gāi gǔpiào de zhǎngdiē fú yǐ zuórì de zhèngquàn jījià wéi jìsuàn biāozhǔn.
Biên độ tăng giảm của cổ phiếu hôm nay lấy giá cơ sở chứng khoán hôm qua làm tiêu chuẩn tính toán.
zhèngquàn jiāoyì jiàgé
giá giao dịch chứng khoán
证券交易价格由市场上的买卖双方供求关系决定。
zhèngquàn jiāoyì jiàgé yóu shìchǎng shàng de mǎimài shuāngfāng gōngqiú guānxì juédìng.
Giá giao dịch chứng khoán do quan hệ cung cầu của hai bên mua bán trên thị trường quyết định.
zhèngquàn jiāoyì guǎnlǐ fǎguī
pháp quy quản lý giao dịch chứng khoán
所有上市机构都必须严格遵守证券交易管理法规。
suǒyǒu shàngshì jīgòu dōu bìxū yángé zūnshǒu zhèngquàn jiāoyì guǎnlǐ fǎguī.
Tất cả các tổ chức niêm yết đều bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt pháp quy quản lý giao dịch chứng khoán.
zhèngquàn jiāoyì gōngsī
công ty giao dịch chứng khoán
这家证券交易公司为海外客户提供全球资产配置服务。
zhè jiā zhèngquàn jiāoyì gōngsī wèi hǎiwài kèhù tígōng quánqiú zīchǎn pèizhì fúwù.
Công ty giao dịch chứng khoán này cung cấp dịch vụ phân bổ tài sản toàn cầu cho khách hàng nước ngoài.
zhèngquàn jiāoyì
giao dịch chứng khoán
移动互联网让投资者随时随地都能进行证券交易。
yídòng hùliánwǎng ràng tóuzīzhě suíshí suídì dōu néng jìnxíng zhèngquàn jiāoyì.
Internet di động cho phép các nhà đầu tư thực hiện giao dịch chứng khoán mọi lúc mọi nơi.
zhèngquàn huímǎi
mua lại chứng khoán
公司通过证券回买向市场传递对未来发展的信心。
gōngsī tōngguò zhèngquàn huímǎi xiàng shìchǎng chuándì duì wèilái fāzhǎn de xìnxīn.
Công ty truyền tải niềm tin về sự phát triển tương lai tới thị trường thông qua việc mua lại chứng khoán.
zhèngquàn hángqíng
tình hình thị trường chứng khoán
股民每天早晨都会密切关注最新的证券行情。
gǔmín měitiān zǎochén dōu huì mìqiè guānzhù zuìxīn de zhèngquàn hángqíng.
Những người chơi cổ phiếu mỗi sáng đều theo dõi sát sao tình hình thị trường chứng khoán mới nhất.
zhèngquàn gōngsī
công ty chứng khoán
许多毕业生希望能进入知名证券公司从事投行工作。
xǔduō bìyèshēng xīwàng néng jìnrù zhīmíng zhèngquàn gōngsī cóngshì tóuháng gōngzuò.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp mong muốn được vào làm việc tại các công ty chứng khoán danh tiếng trong mảng ngân hàng đầu tư.
zhèngquàn fēnxījiā
nhà phân tích chứng khoán
证券分析家发布了对新能源汽车板块的深度研究报告。
zhèngquàn fēnxījiā fābùle duì xīn néngyuán qìchē bǎnkuài de shēndù yánjiū bàogào.
Nhà phân tích chứng khoán đã công bố báo cáo nghiên cứu chuyên sâu về nhóm ngành ô tô năng lượng mới.
zhèngquàn de màikōng
bán khống chứng khoán
证券的卖空机制允许投资者在市场下跌行情中获利。
zhèngquàn de màikōng jīzhì yǔnxǔ tóuzīzhě zài shìchǎng xiàdiē hángqíng zhōng huòlì.
Cơ chế bán khống chứng khoán cho phép nhà đầu tư kiếm lời trong các đợt thị trường sụt giảm.
zhèngquàn de fùqiān
phiếu bảo chứng kèm theo
这张债券附带的附签包含了额外的认股权证明。
zhè zhāng zhàiquàn fùdài de fùqiān bāohánle éwài de rèngǔquán zhèngmíng.
Tờ phiếu bảo chứng đính kèm trái phiếu này bao gồm chứng nhận quyền mua cổ phần bổ sung.
zhèngfǔ zhàiquàn
trái phiếu chính phủ
政府债券通常被视为违约风险极低的避险资产。
zhèngfǔ zhàiquàn tōngcháng bèi shìwéi wéiyuē fēngxiǎn jídī de bìxiǎn zīchǎn.
Trái phiếu chính phủ thường được coi là tài sản trú ẩn an toàn với rủi ro vỡ nợ cực thấp.
zhàiquàn yìjià
sai biệt giá trái khoán, thặng dư giá trái phiếu
由于票面利率高于市场利率,该债券出现了溢价发行。
yóuyú piàomiàn lìlǜ gāoyú shìchǎng lìlǜ, gāi zhàiquàn chūxiànle yìjià fāxíng.
Do lãi suất danh nghĩa cao hơn lãi suất thị trường, trái phiếu này được phát hành thặng dư giá.
zhàiquàn xípiào
phiếu lãi trái phiếu
持有附息债券的投资者可凭债券息票定期支取利息。
chíyǒu fùxī zhàiquàn de tóuzīzhě kě píng zhàiquàn xípiào dìngqī zhīqǔ lìxī.
Nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu có lãi định kỳ có thể dùng phiếu lãi trái phiếu để rút lãi theo kỳ.
zhàiquàn huánběn
hoàn vốn trái phiếu
债券到期后,发行方必须全额进行债券还本。
zhàiquàn dàoqī hòu, fāxíng fāng bìxū quán'é jìnxíng zhàiquàn huánběn.
Khi trái phiếu đáo hạn, bên phát hành bắt buộc phải hoàn vốn toàn bộ cho trái phiếu.
zhàiquàn chíyǒurén
người nắm giữ trái phiếu
公司重组方案必须先获得多数债券持有人的同意。
gōngsī chóngzǔ fāng'àn bìxū xiān huòdé duōshù zhàiquàn chíyǒurén de tóngyì.
Phương án tái cấu trúc công ty phải đạt được sự đồng thuận của đa số người nắm giữ trái phiếu trước.
yōuxiān zhèngquàn
chứng khoán ưu tiên
在公司破产清算时,优先证券享有优先受偿的权利。
zài gōngsī pòchǎn qīngsuàn shí, yōuxiān zhèngquàn xiǎngyǒu yōuxiān shòucháng de quánlì.
Khi công ty thanh lý phá sản, chứng khoán ưu tiên được hưởng quyền ưu tiên nhận thanh toán trước.
yōuxiāngǔ
cổ phiếu ưu đãi
优先股股东享有固定股息,但通常没有表决权。
yōuxiāngǔ gǔdōng xiǎngyǒu gùdìng gǔxī, dàn tōngcháng méiyǒu biǎojué quán.
Cổ đông cổ phiếu ưu đãi được hưởng cổ tức cố định nhưng thường không có quyền biểu quyết.
yōngjīn ràngyǔ
chia hoa hồng, nhượng hoa hồng
券商针对大资金量客户给予一定比例的佣金让予。
quànshāng zhēnduì dà zījīnliàng kèhù jǐyǔ yīdìng bǐlì de yōngjīn ràngyǔ.
Công ty chứng khoán chia lại một tỷ lệ hoa hồng nhất định cho khách hàng có lượng vốn lớn.
yōngjīn
tiền hoa hồng
每次买卖股票时,证券公司都会收取少量的交易佣金。
měi cì mǎimài gǔpiào shí, zhèngquàn gōngsī dōu huì shōuqǔ shǎoliàng de jiāoyì yōngjīn.
Mỗi lần mua bán cổ phiếu, công ty chứng khoán đều thu một khoản tiền hoa hồng giao dịch nhỏ.
xìnyòng zhàiquàn
trái phiếu ghi nợ, trái phiếu tín chấp
发行信用债券不需要抵押品,完全依赖企业的商业信誉。
fāxíng xìnyòng zhàiquàn bù xūyào dǐyāpǐn, wánquán yīlài qǐyè de shāngyè xìnyù.
Việc phát hành trái phiếu tín chấp không cần tài sản thế chấp mà phụ thuộc hoàn toàn vào uy tín kinh doanh của doanh nghiệp.
xípiào diàohuànquàn
cuống đổi phiếu trả lãi, phiếu đổi cổ tức
投资者前往指定网点递交息票调换券以换取新一期利息。
tóuzīzhě qiánwǎng zhǐdìng wǎngdiǎn dìjiāo xípiào diàohuànquàn yǐ huànqǔ xīn yī qī lìxī.
Nhà đầu tư đến điểm giao dịch chỉ định nộp cuống đổi phiếu trả lãi để nhận kỳ lãi mới.
wújìmíng gǔpiào
cổ phiếu vô danh
无记名股票在转让时只需直接交付即可生效。
wújìmíng gǔpiào zài zhuǎnràng shí zhǐ xū zhíjiē jiāofù jíkě shēngxiào.
Cổ phiếu vô danh khi chuyển nhượng chỉ cần trao tay trực tiếp là có hiệu lực.
tóuzī zǔhé
tổ hợp đầu tư, danh mục đầu tư
通过多元化的投资组合可以有效分散非系统性风险。
tōngguò duōyuánhuà de tóuzī zǔhé kěyǐ yǒuxiào fēnsàn fēi xìtǒngxìng fēngxiǎn.
Thông qua danh mục đầu tư đa dạng hóa có thể phân tán rủi ro phi hệ thống một cách hiệu quả.
tìxù zhàiquàn
trái phiếu đảo nợ, trái phiếu hoàn trả
企业发行替续债券以偿还即将到期的旧债务。
qǐyè fāxíng tìxù zhàiquàn yǐ chánghuán jíjiāng dàoqī de jiù zhàiwù.
Doanh nghiệp phát hành trái phiếu đảo nợ để thanh toán các khoản nợ cũ sắp đáo hạn.
shōumǎi zhèngquàn zhě
người thu mua chứng khoán
市场上出现了一批专门低价收购不良资产的收买证券者。
shìchǎng shàng chūxiànle yī pī zhuānmén dījià shōugòu bùliáng zīchǎn de shōumǎi zhèngquàn zhě.
Trên thị trường đã xuất hiện nhóm những người thu mua chứng khoán chuyên gom tài sản xấu giá rẻ.
shìjià
giá thị trường
他以低于当前市价的折扣价买入了这只基金。
tā yǐ dīyú dāngqián shìjià de zhékòujià mǎirùle zhè zhī jījīn.
Anh ấy đã mua chứng chỉ quỹ này với mức giá chiết khấu thấp hơn giá thị trường hiện tại.
shìzhèng gōngzhài
công trái thị chính, trái phiếu đô thị
市政府通过发行市政公债来筹集修建地铁的资金。
shìzhèngfǔ tōngguò fāxíng shìzhèng gōngzhài lái chóují xiūjiàn dìtiě de zījīn.
Chính quyền thành phố huy động vốn xây dựng tàu điện ngầm thông qua việc phát hành công trái đô thị.
shāngyè gǔpiào
cổ phiếu thương nghiệp
零售消费复苏带动了商业股票价格的整体反弹。
língshòu xiāofèi fùsū dàidòngle shāngyè gǔpiào jiàgé de zhěngtǐ fǎntán.
Sự phục hồi của tiêu dùng bán lẻ đã thúc đẩy giá cổ phiếu thương nghiệp bật tăng trở lại.
shàngshì zhèngquàn
chứng khoán niêm yết
上市证券具有良好的流动性和公开透明的价格机制。
shàngshì zhèngquàn jùyǒu liánghǎo de liúdòngxìng hé gōngkāi tòumíng de jiàgé jīzhì.
Chứng khoán niêm yết có tính thanh khoản cao và cơ chế định giá công khai minh bạch.
shāngqíng bàogào
bản tin thị trường, báo cáo thương vụ
券商每天早盘前都会向VIP客户发送最新的商情报告。
quànshāng měitiān zǎopán qián dōu huì xiàng VIP kèhù fāsòng zuìxīn de shāngqíng bàogào.
Công ty chứng khoán mỗi sáng trước phiên mở cửa đều gửi báo cáo thị trường mới nhất cho khách hàng VIP.
rèmén gǔpiào
cổ phiếu hấp dẫn, cổ phiếu hot
人工智能概念股成为了近期资本市场追捧的热门股票。
réngōng zhìnéng gàiniàngǔ chéngwéile jìnqī zībǐn shìchǎng zhuīpěng de rèmén gǔpiào.
Cổ phiếu nhóm ngành trí tuệ nhân tạo đã trở thành cổ phiếu hot được thị trường vốn săn đón gần đây.
qízhōng gǔlì
cổ tức giữa kỳ
董事会宣布向全体股东派发每股零点五元的期中股利。
dǒngshìhuì xiānbù xiàng quántǐ gǔdōng pàifā měi gū líng diǎn wǔ yuán de qízhōng gǔlì.
Hội đồng quản trị tuyên bố chi trả cổ tức giữa kỳ 0.5 nhân dân tệ trên mỗi cổ phiếu cho toàn thể cổ đông.
pǔtōng gǔpiào
cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu thường
持有普通股票的股东享有对公司重大决策的表决权。
chíyǒu pǔtōng gǔpiào de gǔdōng xiǎngyǒu duì gōngsī zhòngdà juécè de biǎojué quán.
Cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết đối với các quyết sách quan trọng của công ty.
pòchǎnzhě
người bị phá sản, bên phá sản
法庭指定了专门的清算小组接管破产者的全部资产。
fǎtíng zhǐdìngle zhuānmén de qīngsuàn xiǎozǔ jiēguǎn pòchǎnzhě de quánbù zīchǎn.
Tòa án đã chỉ định một tổ thanh lý chuyên môn tiếp quản toàn bộ tài sản của bên phá sản.
liútōng zhèngquàn
chứng khoán lưu thông
在二级市场上自由买卖的证券被称为流通证券。
zài èrjí shìchǎng shàng zìyóu mǎimài de zhèngquàn bèi chēng wéi liútōng zhèngquàn.
Những chứng khoán được tự do mua bán trên thị trường thứ cấp được gọi là chứng khoán lưu thông.
kě huàn zhèngquàn
chứng khoán chuyển đổi được
可换证券赋予持有人在特定条件下将债券转换为股票的权利。
kě huàn zhèngquàn fùyǔ chíyǒurén zài tèdìng tiáojiàn xià jiāng zhàiquàn zhuǎnhuàn wéi gǔpiào de quánlì.
Chứng khoán chuyển đổi trao quyền cho người nắm giữ được chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu trong điều kiện nhất định.
kě duìhuàn zhàiquàn
trái phiếu có thể chuyển đổi
可兑换债券兼具债权的保底收益与股权的上涨潜力。
kě duìhuàn zhàiquàn jiānjù zhàiquán de bǎodǐ shōuyì yǔ gǔquán de shàngzhǎng qiánlì.
Trái phiếu chuyển đổi vừa có lợi tức đảm bảo của trái quyền vừa có tiềm năng tăng trưởng của cổ phần.
jīnbiān zhèngquàn
chứng khoán viền vàng, chứng khoán hảo hạng
金边证券由于有国家信用担保,因此违约风险极低。
jīnbiān zhèngquàn yóuyú yǒu guójiā xìnyòng dānbǎo, yīncǐ wéiyuē fēngxiǎn jídī.
Chứng khoán viền vàng do có tín nhiệm quốc gia bảo lãnh nên rủi ro vi phạm nghĩa vụ cực thấp.
jìmíng gǔpiào
cổ phiếu ghi danh
记名股票转让时必须在股东名册上办理过户登记。
jìmíng gǔpiào zhuǎnràng shí bìxū zài gǔdōng míngcè shàng bànlǐ guòhù dēngjì.
Cổ phiếu ghi danh khi chuyển nhượng bắt buộc phải làm thủ tục đăng ký sang tên trong danh sách cổ đông.
jiāoyìtái
bàn giao dịch
交易员正坐在交易台前快速敲击键盘执行大宗买卖。
jiāoyìyuán zhèng zuò zài jiāoyìtái qián kuàisù qiāojī jiànpán zhíxíng dàzōng mǎimài.
Giao dịch viên đang ngồi trước bàn giao dịch nhanh chóng gõ bàn phím thực hiện các lệnh mua bán lô lớn.
jiāoyìsuǒ
sở giao dịch
伦敦金属交易所是全球著名的大宗商品期货市场。
lúndūn jīnshǔ jiāoyìsuǒ shì quánqiú zhùmíng de dàzōng shāngpǐn qīhuò shìchǎng.
Sở giao dịch kim loại London là thị trường kỳ hạn hàng hóa danh tiếng toàn cầu.
jiāoyì chǎngdì
sàn giao dịch
以前在交易场地里,交易员们通过手势来进行喊价。
yǐqián zài jiāoyì chǎngdì lǐ, jiāoyìyuánmen tōngguò shǒushì lái jìnxíng hǎnjià.
Trước đây trên sàn giao dịch, các nhà giao dịch ra hiệu bằng tay để khớp lệnh báo giá.
héfǎ zhèngquàn
chứng khoán hợp pháp
投资者应当认准经证监会核准发行的合法证券。
tóuzīzhě yīngdāng rènzhǔn jīng zhèngjiānhuì hézhǔn fāxíng de héfǎ zhèngquàn.
Nhà đầu tư nên nhận định chuẩn xác các chứng khoán hợp pháp được ủy ban chứng khoán phê duyệt phát hành.
gǔxíshuì táobì
trốn thuế cổ tức
税务机关严厉打击利用离岸账户进行股息税逃避的违法行为。
shuìwù jīguān yánlì dǎjī lìyòng lí'àn zhànghù jìnxíng gǔxíshuì táobì de wéifǎ xíngwéi.
Cơ quan thuế xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật dùng tài khoản nước ngoài để trốn thuế cổ tức.
gǔquán
quyền sở hữu cổ phần, cổ quyền
创始人团队通过持有多数股权牢牢掌握公司的控制权。
chuàngshǐrén tuánduì tōngguò chíyǒu duōshù gǔquán láoláo zhǎngwò gōngsī de kòngzhìquán.
Đội ngũ sáng lập nắm giữ quyền kiểm soát công ty một cách vững chắc thông qua việc sở hữu đa số cổ phần.
gǔpiào zhǐshù
chỉ số cổ phiếu, chỉ số chứng khoán
今天股票指数全线上扬,市场交易情绪十分高涨。
jīntiān gǔpiào zhǐshù quánxiàn shàngyáng, shìchǎng jiāoyì qíngxù shífēn gāozhǎng.
Hôm nay chỉ số chứng khoán đồng loạt khởi sắc, tâm lý giao dịch thị trường rất hào hứng.
gǔpiào tàolì
đầu cơ chênh lệch giá cổ phiếu
量化基金利用两地市场的价格差异进行高速股票套利。
liànghuà jījīn lìyòng liǎng dì shìchǎng de jiàgé chāyì jìnxíng gāosù gǔpiào tàolì.
Quỹ đầu tư định lượng tận dụng chênh lệch giá giữa hai thị trường để kiếm lời chênh lệch cổ phiếu tốc độ cao.
gǔpiào shìchǎng
thị trường cổ phiếu
宏观经济政策对股票市场的短期走势具有直接影响。
hóngguān jīngjì zhèngcè duì gǔpiào shìchǎng de duǎnqī zǒushì jùyǒu zhíjiē yǐngxiǎng.
Chính sách kinh tế vĩ mô có tác động trực tiếp tới xu hướng ngắn hạn của thị trường cổ phiếu.
gǔpiào jiāoyìsuǒ
sở giao dịch cổ phiếu
纽约股票交易所是全球市值规模最大的证券交易场所。
niǔyuē gǔpiào jiāoyìsuǒ shì quánqiú shìzhí guīmó zuì dà de zhèngquàn jiāoyì chǎngsuǒ.
Sở giao dịch chứng khoán New York là địa điểm giao dịch chứng khoán có quy mô vốn hóa lớn nhất toàn cầu.
gǔpiào hángqíng
tình hình thị trường cổ phiếu
股民们紧盯着大屏幕上的股票行情实时红绿跳动。
gǔmínmen jǐndīngzhe dà píngmù shàng de gǔpiào hángqíng shíshí hóng lǜ tiàodòng.
Các nhà đầu tư chăm chú nhìn bảng điện tử theo dõi diễn biến thị trường cổ phiếu biến động xanh đỏ theo thời gian thực.
gǔpiào de pāoshòu
bán tháo cổ phiếu
利空消息一出,市场上引发了大规模股票的抛售。
lìkōng xiāoxi yī chū, shìchǎng shàng yǐnfāle dà guīmó gǔpiào de pāoshòu.
Ngay khi tin tiêu cực xuất hiện, thị trường đã dấy lên đợt bán tháo cổ phiếu quy mô lớn.
gǔpiào de gòujìn
sự mua vào cổ phiếu
机构投资者在股价底部区域进行了积极的股票的购进。
jīgòu tóuzīzhě zài gǔjià dǐbù qūyù jìnxíngle jījí de gǔpiào de gòujìn.
Các nhà đầu tư tổ chức đã chủ động mua vào cổ phiếu ở vùng đáy giá.
guókùquàn
trái phiếu kho bạc
买入短期国库券是一种兼顾资金安全与流动性的理财方式。
mǎirù duǎnqī guókùquàn shì yī zhǒng jiāngù zījīn ānquán yǔ liúdòngxìng de lǐcái fāngshì.
Mua trái phiếu kho bạc ngắn hạn là một hình thức quản lý tài chính vừa đảm bảo an toàn vốn vừa có tính thanh khoản cao.
guòhùzhàng
sổ đăng ký chuyển nhượng cổ phiếu
登记结算中心在过户账上记录了每一笔股权转让明细。
dēngjì jiésuàn zhōngxīn zài guòhùzhàng shàng jìlùle měi yī bǐ gǔquán zhuǎnràng míngxì.
Trung tâm đăng ký thanh toán ghi lại chi tiết từng giao dịch chuyển nhượng cổ phần trên sổ chuyển nhượng.
guòhù píngdān
chứng từ chuyển nhượng cổ phiếu
完成股份转让后,买方收到了正式的股权过户凭单。
wánchéng gǔfèn zhuǎnràng hòu, mǎifāng shōudàole zhèngshì de gǔquán guòhù píngdān.
Sau khi hoàn thành việc chuyển nhượng cổ phần, bên mua đã nhận được chứng từ sang tên cổ phần chính thức.
guòhù
sang tên, chuyển nhượng
二手房和股票在交易完成后都必须办理过户手续。
èrshǒufáng hé gǔpiào zài jiāoyì wánchéng hòu dōu bìxū bànlǐ guòhù shǒuxù.
Nhà đất mua lại và cổ phiếu sau khi hoàn thành giao dịch đều phải làm thủ tục sang tên đổi chủ.
gǔfèn zhèngshū
chứng chỉ cổ phiếu
这张具有历史价值的纸质股份证书被博物馆妥善珍藏。
zhè zhāng jùyǒu lìshǐ jiàzhí de zhǐzhì gǔfèn zhèngshū bèi bówùguǎn tuǒshàn zhēncáng.
Tờ chứng chỉ cổ phiếu bằng giấy có giá trị lịch sử này được bảo tàng lưu giữ cẩn thận.
gǔdōng míngcè
danh sách cổ đông
上市公司应在规定时间内向监管部门报备最新的股东名册。
shàngshì gōngsī yīng zài guīdìng shíjiān nèi xiàng jiānguǎn bùmén bàobèi zuìxīn de gǔdōng míngcè.
Công ty niêm yết phải báo cáo danh sách cổ đông mới nhất cho cơ quan giám sát trong thời gian quy định.
gǔdōng dàhuì
đại hội cổ đông
公司在年度股东大会上审议并通过了分红方案。
gōngsī zài niándù gǔdōng dàhuì shàng shěnyì bìng tōngguòle fēnhóng fāng'àn.
Công ty đã xem xét và thông qua phương án chia cổ tức tại đại hội cổ đông thường niên.
gǔdōng
cổ đông
作为公司的大股东,他有权参与制定重大战略方向。
zuòwéi gōngsī de dà gǔdōng, tā yǒu quán cānyù zhìdìng zhòngdà zhànlüè fāngxiàng.
Với tư cách là cổ đông lớn của công ty, anh ấy có quyền tham gia định hướng chiến lược trọng đại.
gǔběn quányì
quyền lợi trong vốn cổ đông
资产负债表中的股本权益反映了属于股东的净资产价值。
zīchǎn fùzhàibiǎo zhōng de gǔběn quányì fǎnyìngle shǔyú gǔdōng de jìng zīchǎn jiàzhí.
Vốn chủ sở hữu trong bảng cân đối kế toán phản ánh giá trị tài sản ròng thuộc về các cổ đông.
gǔběn
vốn cổ phần
通过增发新股,公司的总股本扩大到了五千万股。
tōngguò zēngfā xīn gǔ, gōngsī de zǒng gǔběn kuòdà dào le wǔqiān wàn gǔ.
Thông qua việc phát hành thêm cổ phiếu mới, tổng vốn cổ phần của công ty đã mở rộng lên 50 triệu cổ phần.
gōngzhài
công trái
购买国家发行的公债不仅能保本,还能获得稳定利息。
gòumǎi guójiā fāxíng de gōngzhài bùjǐn néng bǎoběn, hái néng huòdé wěndìng lìxī.
Mua công trái do nhà nước phát hành không chỉ bảo toàn vốn mà còn nhận được lãi suất ổn định.
gōngyè zhàiquàn
trái phiếu công nghiệp
重工业集团发行工业债券筹集资金升级改造生产线。
zhòng gōngyè jítuán fāxíng gōngyè zhàiquàn chóují zījīn shēngjí gǎizào shēngchǎnxiàn.
Tập đoàn công nghiệp nặng phát hành trái phiếu công nghiệp để huy động vốn nâng cấp dây chuyền sản xuất.
gōngyè gǔpiào
cổ phiếu công nghiệp
基础设施建设提速为工业股票带来了强劲的增长动力。
jīchǔ shèshī jiànshè tísù wèi gōngyè gǔpiào dàiláile qiángjìn de zēngzhǎng dònglì.
Tốc độ xây dựng cơ sở hạ tầng được đẩy nhanh mang lại động lực tăng trưởng mạnh mẽ cho cổ phiếu ngành công nghiệp.
fēn gǔ
chia tách cổ phiếu
公司实施了一拆二的分股计划以降低投资者的买入门槛。
gōngsī shíshīle yī chāi èr de fēn gǔ jìhuà yǐ jiàngdī tóuzīzhě de mǎirù ménkǎn.
Công ty đã thực hiện kế hoạch chia tách cổ phiếu 1 thành 2 nhằm hạ thấp ngưỡng mua vào của nhà đầu tư.
fǎréngǔ
cổ phần pháp nhân
法人股由具有法人资格的企业用其合法资产向公司投资形成。
fǎréngǔ yóu jùyǒu fǎrén zīgé de qǐyè yòng qí héfǎ zīchǎn xiàng gōngsī tóuzī xíngchéng.
Cổ phần pháp nhân do doanh nghiệp có tư cách pháp nhân sử dụng tài sản hợp pháp đầu tư vào công ty mà hình thành.
édìng gǔběn
vốn cổ phần theo điều lệ
公司章程中明确规定了本次创立时的额定股本总额。
gōngsī zhāngchéng zhōng míngquè guīdìngle běn cì chuànglì shí de édìng gǔběn zǒng'é.
Điều lệ công ty quy định rõ tổng số vốn cổ phần theo điều lệ khi thành lập lần này.
dìfāng zhàiquàn
trái phiếu địa phương
地方债券所募集的资金主要用于当地医院和学校的建设。
dìfāng zhàiquàn suǒ mùjí de zījīn zhǔyào yòngyú dāngdì yīyuàn hé xuéxiào de jiànshè.
Số tiền huy động từ trái phiếu địa phương chủ yếu dùng vào việc xây dựng trường học và bệnh viện tại địa phương.
dàikuǎn
khoản vay, cho vay
企业向银行申请了一笔中长期低息项目贷款。
qǐyè xiàng yínháng shēnqǐngle yī bǐ zhōng chángqī dīxī xiàngmù dàikuǎn.
Doanh nghiệp đã nộp đơn vay ngân hàng một khoản vay dự án trung và dài hạn lãi suất thấp.
chūmài zhèngquàn zhě
người bán chứng khoán
出卖证券者必须确保所转让的股票具有完全合法的权属。
chūmài zhèngquàn zhě bìxū quèbǎo suǒ zhuǎnràng de gǔpiào jùyǒu wánquán héfǎ de quánshǔ.
Người bán chứng khoán phải đảm bảo số cổ phiếu chuyển nhượng có quyền sở hữu hoàn toàn hợp pháp.
chángqī zhàiquàn
trái phiếu dài hạn
对于追求稳定收益的养老基金而言,长期债券是优质标的。
duìyú zhuīqiú wěndìng shōuyì de yǎnglǎo jījīn ér yán, chángqī zhàiquàn shì yōuzhì biāodì.
Đối với các quỹ hưu trí theo đuổi lợi tức ổn định, trái phiếu dài hạn là kênh đầu tư chất lượng cao.
bèipò pāochū
bị ép bán tháo, bị ép giải chấp
在保证金不足的情况下,杠杆账户中的股票被迫抛出。
zài bǎozhèngjīn bùzú de qíngkuàng xià, gànggǎn zhànghù zhōng de gǔpiào bèipò pāochū.
Trong tình trạng không đủ tiền ký quỹ, cổ phiếu trong tài khoản đòn bẩy bị ép bán tháo giải chấp.
bǎozhèngjīn
tiền bảo chứng, tiền ký quỹ
进行融资融券交易前必须按比例存入充足的保证金。
jìnxíng róngzī róngquàn jiāoyì qián bìxū àn bǐlì cúnrù chōngzú de bǎozhèngjīn.
Trước khi thực hiện giao dịch ký quỹ bắt buộc phải nộp đủ tiền ký quỹ theo tỷ lệ.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.