78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
340 từ · Trang 1/4
āyí
A DIdì, cô, bác gái
阿姨,附近有地铁站吗?
ā yí, fù jìn yǒu dì tiě zhàn ma?
Dì ơi, ở gần đây có ga tàu điện ngầm không?
a
Aa, chà (biểu thị cảm thán, ngạc nhiên)
啊,这儿的环境多么好啊!
a, zhè ér de huán jìng duō me hǎo a!
À, môi trường ở đây tốt quá!
a
Aà, hả (trợ từ cuối câu hỏi)
你们家住在哪儿啊?
nǐ men jiā zhù zài nǎ ér a?
Nhà bạn ở đâu vậy?
a
Ađược, ừ (biểu thị đồng ý, hứa hẹn)
啊,好的,我现在就去。
a, hǎo de, wǒ xiàn zài jiù qù.
À, được, tôi sẽ đi ngay bây giờ.
ǎi
ẢIthấp
弟弟的个子比我矮。
dì di de gè zi bǐ wǒ ǎi.
Chiều cao của em trai thấp hơn tôi.
àihào
ÁI HẢOsở thích, thú vui
我最大的爱好就是打篮球。
wǒ zuì dà de ài hào jiù shì dǎ lán qiú.
Sở thích lớn nhất của tôi là chơi bóng rổ.
àihào
ÁI HẢOyêu thích, ham thích
我从小就爱好音乐。
wǒ cóng xiǎo jiù ài hào yīn yuè.
Tôi từ nhỏ đã yêu thích âm nhạc.
ānjìng
AN TĨNHyên tĩnh, thanh tịnh
因为教室里没什么人,所以很安静。
yīn wèi jiào shì lǐ méi shén me rén, suǒ yǐ hěn ān jìng.
Vì trong lớp không có nhiều người, nên rất yên tĩnh.
ānjìng
AN TĨNHgiữ im lặng, yên lặng
孩子们都睡着了,家里安静了下来。
hái zi men dōu shuì zháo le, jiā lǐ ān jìng le xià lái.
Trẻ con đều đã ngủ, nhà trở nên yên tĩnh.
bǎ
BẢđem, lấy (giới từ câu chữ 把)
请把桌子上的铅笔给我。
qǐng bǎ zhuō zi shàng de qiān bǐ gěi wǒ.
Xin đưa cho tôi cây bút chì trên bàn.
bǎ
BẢchiếc, cái (lượng từ cho vật có cán/tay cầm)
房间里有四把椅子。
fáng jiān lǐ yǒu sì bǎ yǐ zi.
Trong phòng có bốn chiếc ghế.
bān
BANlớp
我在三年级二班。
wǒ zài sān nián jí èr bān.
Tôi học lớp ba, lớp hai.
bān
BANchuyển, dời
请帮我把这张桌子搬到楼下好吗?
qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuō zi bān dào lóu xià hǎo ma?
Xin giúp tôi bê cái bàn này xuống tầng dưới được không?
bànfǎ
BIỆN PHÁPcách, phương pháp
你别急,我们再想想办法。
nǐ bié jí, wǒ men zài xiǎng xiǎng bàn fǎ.
Bạn đừng sốt ruột, chúng ta hãy nghĩ thêm cách khác.
bàn gōng shì
BIỆN CÔNG THẤTphòng làm việc
请问,校长办公室怎么走?
qǐng wèn, xiào zhǎng bàn gōng shì zěn me zǒu?
Xin hỏi, phòng hiệu trưởng đi như thế nào?
bàn
BÁNmột nửa
现在是二点半。
xiàn zài shì èr diǎn bàn.
Bây giờ là hai giờ rưỡi.
bāngmáng
BANG MANGgiúp đỡ
因为有你帮忙,这件事情处理得很好。
yīn wèi yǒu nǐ bāng máng, zhè jiàn shì qíng chǔ lǐ dé hěn hǎo.
Vì có bạn giúp, việc này được xử lý rất tốt.
bāo
BAObao, cái túi; gói, bọc
我的包忘在房间里了。
wǒ de bāo wàng zài fáng jiān lǐ le.
Túi của tôi quên ở phòng.
bǎo
BÃOno, ăn no
我已经吃饱了。
wǒ yǐ jīng chī bǎo le.
Tôi đã ăn no rồi.
běifāng
BẮC PHƯƠNGphương Bắc
冬天,北方比南方冷多了。
dōng tiān, běi fāng bǐ nán fāng lěng duō le.
Mùa đông, miền Bắc lạnh hơn miền Nam nhiều.
bèi
BỊbị, được
词典被王老师拿走了。
cí diǎn bèi wáng lǎo shī ná zǒu le.
Quyển từ điển đã bị giáo viên Vương lấy đi.
bízi
TỴ TỬmũi
姐姐的鼻子很高,很漂亮。
jiě jiě de bí zi hěn gāo, hěn piào liàng.
Mũi chị gái cao, rất đẹp.
bǐjiào
TỶ GIẢOtương đối, khá; so sánh
今天天气比较冷。
jīn tiān tiān qì bǐ jiào lěng.
Hôm nay thời tiết khá lạnh.
bǐsài
TỶ TÁItrận đấu, cuộc thi
今天晚上有足球比赛。
jīn tiān wǎn shàng yǒu zú qiú bǐ sài.
Tối nay có trận đấu bóng đá.
bǐsài
TỶ TÁIthi đấu, tranh tài
我们比赛跑步吧。
wǒ men bǐ sài pǎo bù ba.
Chúng ta thi chạy đi.
bǐ jì běn
BÚT KÝ BẢNvở ghi chép, sổ tay
老师讲的内容,我都写在笔记本上了。
lǎo shī jiǎng de nèi róng, wǒ dōu xiě zài bǐ jì běn shàng le.
Nội dung giáo viên dạy, tôi đều ghi vào sổ tay.
bǐ jì běn
BÚT KÝ BẢNmáy tính xách tay (laptop)
你看,这是我新买的笔记本。
nǐ kàn, zhè shì wǒ xīn mǎi de bǐ jì běn.
Nhìn này, đây là máy tính xách tay mới mà tôi mua.
bìxū
TẤT TUnhất định, phải
我今天必须去上班。
wǒ jīn tiān bì xū qù shàng bān.
Hôm nay tôi phải đi làm.
biànhuà
BIẾN HOÁsự thay đổi, biến đổi
十年不见,他好像没什么变化。
shí nián bú jiàn, tā hǎo xiàng méi shén me biàn huà.
Mười năm không gặp, anh ấy hình như không thay đổi gì.
biànhuà
BIẾN HOÁthay đổi, biến hóa
城市变化得太快了。
chéng shì biàn huà dé tài kuài le.
Thành phố thay đổi quá nhanh.
biérén
BIỆT NHÂNngười khác, người ta
别人都走了,为什么你还在这里?
bié rén dōu zǒu le, wèi shén me nǐ hái zài zhè lǐ?
Người khác đều đi hết, sao bạn còn ở đây?
bīnguǎn
TÂN QUÁNkhách sạn
这是我们这儿最大的宾馆,可以住300人。
zhè shì wǒ men zhè ér zuì dà de bīn guǎn, kě yǐ zhù 300 rén.
Đây là khách sạn lớn nhất ở đây, có thể chứa được 300 người.
bīngxiāng
BĂNG RƯƠNGtủ lạnh
妈妈把刚买的鱼放进了冰箱。
mā mā bǎ gāng mǎi de yú fàng jìn le bīng xiāng.
Mẹ đã cho con cá mới mua vào tủ lạnh.
búdàn... érqiě...
BẤT ĐÃN NHI THẢkhông những... mà còn..., không chỉ... mà còn...
妹妹不但喜欢唱歌,而且爱跳舞。
mèi mèi bù dàn xǐ huān chàng gē, ér qiě ài tiào wǔ.
Em gái không chỉ thích hát mà còn thích nhảy.
cái
TÀImới (chỉ sự việc diễn ra muộn)
他30岁才读完大学。
tā 30 suì cái dú wán dà xué.
Anh ấy 30 tuổi mới tốt nghiệp đại học.
cái
TÀImới, chỉ (chỉ duy nhất điều kiện)
这件事,只有他才能做好。
zhè jiàn shì, zhǐ yǒu tā cái néng zuò hǎo.
Việc này, chỉ có anh ấy mới làm tốt được.
càidān
THÁI ĐƠNthực đơn
服务员,请帮我拿一下菜单。
fú wù yuán, qǐng bāng wǒ ná yī xià cài dān.
Phục vụ, làm ơn đưa tôi thực đơn.
cānjiā
THAM GIAtham gia
这次会议有两百多人参加。
zhè cì huì yì yǒu liǎng bǎi duō rén shēn jiā.
Cuộc họp lần này có hơn hai trăm người tham gia.
cǎo
THẢOcỏ
春天来了,小草绿了。
chūn tiān lái le, xiǎo cǎo lǜ le.
Mùa xuân đã đến, cỏ xanh lên.
céng
TẦNGtầng, lớp
我住在三层,306。
wǒ zhù zài sān céng,306.
Tôi sống ở tầng ba, 306.
chà
SAIkém, tồi, dở
我这次考试考得很差。
wǒ zhè cì kǎo shì kǎo dé hěn chà.
Kỳ thi này tôi làm rất tệ.
chà
SAIkém, thiếu (chỉ thời gian kém)
现在是差5分12点。
xiàn zài shì chà 5 fēn 12 diǎn.
Bây giờ là thiếu 5 phút mười hai giờ.
chāoshì
SIÊU THỊsiêu thị
这家超市里的东西比较便宜。
zhè jiā chāo shì lǐ de dōng xī bǐ jiào pián yi.
Hàng hóa trong siêu thị này khá rẻ.
chènshān
SẤN SAMáo sơ mi
今天我穿这件衬衫。
jīn tiān wǒ chuān zhè jiàn chèn shān.
Hôm nay tôi mặc chiếc áo sơ mi này.
chéngjì
THÀNH TÍCHthành tích, thành tựu
我们可以在网上查到考试成绩。
wǒ men kě yǐ zài wǎng shàng chá dào kǎo shì chéng jì.
Chúng tôi có thể tra cứu kết quả thi trên mạng.
chéngshì
THÀNH THỊthành phố
我已经喜欢上了这个城市。
wǒ yǐ jīng xǐ huān shàng le zhè ge chéng shì.
Tôi đã thích thành phố này.
chídào
TRÌ ĐÁOđến muộn, đến trễ
对不起,我今天又迟到了。
duì bù qǐ, wǒ jīn tiān yòu chí dào le.
Xin lỗi, hôm nay tôi lại đến muộn.
chūxiàn
XUẤT HIỆNxuất hiện, lộ diện
我们等了他一个小时,他也没有出现。
wǒ men děng le tā yí gè xiǎo shí, tā yě méi yǒu chū xiàn.
Chúng tôi đợi anh ấy một giờ, anh ấy cũng không xuất hiện.
chūxiàn
XUẤT HIỆNnảy sinh, phát sinh (vấn đề)
我们工作中出现了不少问题。
wǒ men gōng zuò zhōng chū xiàn le bù shǎo wèn tí.
Trong công việc của chúng tôi đã xuất hiện không ít vấn đề.
chúle
TRỪ LIỄUngoài ra, trừ ra
除了小王,其他人都来了。
chú le xiǎo wáng, qí tā rén dōu lái le.
Ngoại trừ Tiểu Vương, những người khác đều đã đến.
chuán
THUYỀNthuyền, tàu
你可以坐船去上海。
nǐ kě yǐ zuò chuán qù shàng hǎi.
Bạn có thể đi Thượng Hải bằng thuyền.
chūn
XUÂNmùa xuân
春天是一年的开始。
chūn tiān shì yī nián de kāi shǐ.
Mùa xuân là khởi đầu của một năm.
cídiǎn
TỪ ĐIỂNtừ điển
这本词典对我的学习很有帮助。
zhè běn cí diǎn duì wǒ de xué xí hěn yǒu bāng zhù.
Quyển từ điển này rất hữu ích cho việc học của tôi.
cōngmíng
THÔNG MINHthông minh
弟弟不但很聪明,而且很爱学习。
dì di bù dàn hěn cōng míng, ér qiě hěn ài xué xí.
Em trai không chỉ rất thông minh mà còn rất thích học.
dǎsǎo
ĐẢ TẢOdọn dẹp
我准备周末把房间打扫一下。
wǒ zhǔn bèi zhōu mò bǎ fáng jiān dǎ sǎo yī xià.
Tôi chuẩn bị dọn dẹp phòng vào cuối tuần.
dǎsuàn
ĐẢ TOÁNdự định, có ý định
我打算下个星期去旅游。
wǒ dǎ suàn xià gè xīng qī qù lǚ yóu.
Tôi dự định tuần sau đi du lịch.
dǎsuàn
ĐẢ TOÁNkế hoạch, dự tính
我还没有结婚的打算。
wǒ hái méi yǒu jié hūn de dǎ suàn.
Tôi còn chưa định kết hôn.
dài
ĐỚImang theo, đem theo, dẫn
我今天忘记带钱包了。
wǒ jīn tiān wàng jì dài qián bāo le.
Hôm nay tôi quên mang ví.
dānxīn
ĐẢM TÂMlo lắng
爷爷住院了,我很担心。
yé yé zhù yuàn le, wǒ hěn dān xīn.
Ông nội nhập viện rồi, tôi rất lo lắng.
dàngāo
ĐẢN CAObánh ga-tô, bánh kem
你饿了吗?先吃块蛋糕吧。
nǐ è le ma? xiān chī kuài dàn gāo ba.
Bạn đói chưa? Ăn một miếng bánh đã.
dāngrán
ĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên, tất nhiên
你生病了,我当然要来看看你。
nǐ shēng bìng le, wǒ dāng rán yào lái kàn kàn nǐ.
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm bạn.
dēng
ĐĂNGđèn
房间里的灯怎么不亮了?
fáng jiān lǐ de dēng zěn me bù liàng le?
Tại sao đèn trong phòng không sáng?
dì
ĐỊAbiểu thị từ trước nó là trạng ngữ
天慢慢地黑了。
tiān màn màn dì hēi le.
Trời từ từ tối dần.
dìfāng
ĐỊA PHƯƠNGnơi, địa phương
这个地方我来过三次了。
zhè ge dì fāng wǒ lái guò sān cì le.
Tôi đã đến nơi này ba lần rồi.
dìtiě
ĐỊA THIẾTtàu điện ngầm
我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。
wǒ men xiān zuò sān zhàn dì tiě, zài zǒu yī huì er jiù dào le.
Chúng tôi đi tàu điện ngầm ba ga, sau đó đi một đoạn là đến.
dìtú
ĐỊA ĐỒbản đồ
我的手机上有电子地图。
wǒ de shǒu jī shàng yǒu diàn zi dì tú.
Trên điện thoại tôi có bản đồ điện tử.
diàntī
ĐIỆN THÊthang máy
我们坐电梯上去吧。
wǒ men zuò diàn tī shàng qù ba.
Chúng tôi đi thang máy lên đi.
diàn zi yóu jiàn
ĐIỆN TỬ BƯU KIỆNthư điện tử, email
我晚上再给你发个电子邮件。
wǒ wǎn shàng zài gěi nǐ fā gè diàn zi yóu jiàn.
Tối nay tôi sẽ gửi email cho bạn.
dōng
ĐÔNGđông
你一直向东走就到了。
nǐ yì zhí xiàng dōng zǒu jiù dào le.
Bạn cứ đi về hướng đông là đến.
dōng
ĐÔNGmùa đông
北方的冬天很冷。
běi fāng de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
dòng wù yuán
ĐỘNG VẬT VIÊNvườn bách thú, sở thú
动物园里有一百多种动物。
dòng wù yuán lǐ yǒu yì bǎi duō zhǒng dòng wù.
Trong sở thú có hơn một trăm loài động vật.
duǎn
ĐOẢNngắn
这件事在短时间内很难做完。
zhè jiàn shì zài duǎn shí jiān nèi hěn nán zuò wán.
Việc này khó hoàn thành trong thời gian ngắn.
duàn
ĐOẠNđoạn, quãng, khúc
这段时间我很忙。
zhè duàn shí jiān wǒ hěn máng.
Thời gian này tôi rất bận.
duànliàn
ĐOÁN LUYỆNrèn luyện, tập luyện
我每天早上都去锻炼身体。
wǒ měi tiān zǎo shàng dōu qù duàn liàn shēn tǐ.
Mỗi buổi sáng tôi đều đi tập thể dục.
duōme
ĐA MAbao nhiêu, bao xa
这里多么漂亮啊!
zhè lǐ duō me piào liàng a!
Ở đây đẹp quá!
è
NGẠđói
我饿了,想吃点东西。
wǒ è le, xiǎng chī diǎn dōng xī.
Tôi đói, muốn ăn chút gì đó.
ěrduǒ
NHĨ ĐOÁtai (bộ phận cơ thể)
我的耳朵有点疼,要去医院看看。
wǒ de ěr duǒ yǒu diǎn téng, yào qù yī yuàn kàn kàn.
Tai tôi hơi đau, cần đi khám bác sĩ.
fā
PHÁTphát, gửi
你给我发电子邮件了吗?
nǐ gěi wǒ fā diàn zi yóu jiàn le ma?
Bạn đã gửi email cho tôi chưa?
fāshāo
PHÁT THIÊUsốt, ốm
我身体不舒服,发烧了。
wǒ shēn tǐ bù shū fú, fā shāo le.
Tôi không khỏe, bị sốt.
fāxiàn
PHÁT HIỆNphát hiện
我发现他痩了很多。
wǒ fā xiàn tā shòu le hěn duō.
Tôi nhận thấy anh ấy gầy đi nhiều.
fāngbiàn
PHƯƠNG TIỆNthuận tiện
我坐地铁去上班很方便。
wǒ zuò dì tiě qù shàng bān hěn fāng biàn.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm rất tiện.
fàng
PHÓNGthả, đặt, để
把书放在桌子上吧。
bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng ba.
Hãy đặt sách lên bàn.
fàngxīn
PHÓNG TÂMyên tâm
请放心,我会把事情办好的。
qǐng fàng xīn, wǒ huì bǎ shì qíng bàn hǎo de.
Hãy yên tâm, tôi sẽ giải quyết ổn thỏa mọi việc.
fēn
PHÂNphút
现在8点30分。
xiàn zài 8 diǎn 30 fēn.
Bây giờ là 8 giờ 30 phút.
fēn
PHÂNphút
这次考试,我得了85分。
zhè cì kǎo shì, wǒ dé le 85 fēn.
Trong kỳ thi lần này, tôi được 85 điểm.
fēn
PHÂNphút
这个苹果被分成了两块儿。
zhè ge píng guǒ bèi fēn chéng le liǎng kuài ér.
Quả táo này được cắt làm hai miếng.
fùjìn
PHỤ CẬNphụ cận, lân cận, gần đây
他家就住在公司附近。
tā jiā jiù zhù zài gōng sī fù jìn.
Nhà anh ấy ở ngay gần công ty.
fùxí
PHỤC TẬPôn tập
考试前要好好地复习。
kǎo shì qián yào hǎo hǎo dì fù xí.
Trước khi thi cần ôn tập kỹ.
gānjìng
CAN TỊNHsạch sẽ
我把衣服洗干净了。
wǒ bǎ yī fú xǐ gān jìng le.
Tôi đã giặt sạch quần áo.
gǎnmào
CẢM MẠOcảm cúm
我感冒了,要吃点儿药。
wǒ gǎn mào le, yào chī diǎn ér yào.
Tôi bị cảm, cần uống chút thuốc.
gǎn xìng qù
CẢM HƯNG THÚthú vị, hứng thú
小王对音乐很感兴趣。
xiǎo wáng duì yīn yuè hěn gǎn xìng qù.
Tiểu Vương rất hứng thú với âm nhạc.
gāngcái
CƯƠNG TÀIvừa nãy, hồi nãy
刚才是谁来的电话?
gāng cái shì shuí lái de diàn huà?
Lúc nãy ai gọi điện thoại vậy?
gèzi
CÁ TỬvóc dáng, vóc người
哥哥比我个子高。
gē gē bǐ wǒ gè zi gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
gēnjù
CĂN CỨdựa theo
请根据这篇文章谈一谈自己的想法。
qǐng gēn jù zhè piān wén zhāng tán yī tán zì jǐ de xiǎng fǎ.
Xin hãy dựa trên bài viết này để nói về suy nghĩ của mình.
gēnjù
CĂN CỨdựa theo
他这么说,是有根据的。
tā zhè me shuō, shì yǒu gēn jù de.
Lời anh ấy nói có cơ sở.
gēn
CÂNvà, cùng
散步的时候,小狗一直跟在我身后。
sàn bù de shí hòu, xiǎo gǒu yì zhí gēn zài wǒ shēn hòu.
Khi đi dạo, con chó luôn theo sau tôi.
gēn
CÂNvà, cùng
姐姐跟妈妈一起去公园了。
jiě jiě gēn mā mā yì qǐ qù gōng yuán le.
Chị gái đi công viên cùng mẹ.
gèng
CANHcàng, thêm, hơn nữa
他比我更喜欢游泳。
tā bǐ wǒ gèng xǐ huān yóu yǒng.
Anh ấy thích bơi hơn tôi.
gōngjīn
CÔNG CÂNki-lô-gram
我买了一公斤鸡蛋。
wǒ mǎi le yī gōng jīn jī dàn.
Tôi đã mua một ký trứng.
gōngyuán
CÔNG VIÊNcông viên
我家附近有个公园,我常去那里散步。
wǒ jiā fù jìn yǒu gè gōng yuán, wǒ cháng qù nà lǐ sàn bù.
Gần nhà tôi có một công viên, tôi thường xuyên đi dạo ở đó.
Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 2.0, cấp độ HSK 3 bao gồm 340 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 340 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.
Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 3, Ngữ pháp HSK 3 và Luyện đọc HSK 3 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Hãy học song song Ngữ pháp HSK 3, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 3, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 3 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.