78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 32 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các chức năng của cơ thể (nhóm Sức khỏe & cơ thể), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zuò
Ngồi
zhǎyǎn
Chớp mắt, nháy mắt
zhànlì
Đứng
xíngjīng
Hành kinh
xiāohuà
Tiêu hóa
xiào
Cười
wén
Gửi
tūn
Nuốt
tǔ
Nhổ, khạc
tīng
Nghe
tiàoyuè
Nhảy
tànqì
Thở dài
shēnyín
rên rỉ
Shēnlǎnyāo
Vươn vai
qìchuǎn
Thở dốc
pǎo
Chạy
páiniào
Đi tiểu
liúlèi
Chảy nước mắt
liú bítì
Chảy nước mũi
kūqì
Khóc
Kěn
Gặm
kàn
Xem, nhìn
jǔjué
Nhai
hūxī
Thở, hô hấp
fàngpì
Đánh hơi
fādǒu
Run rẩy
dǎgé
Nấc, ợ
Dàbiàn
Đi nặng
dǎ pēntì
Hắt xì
dǎ hāqian
Ngáp
chū hàn
Toát mồ hôi
chī
Ăn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.