78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 77 từ vựng tiếng Trung chủ đề Con vật (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
guānshǎngyú
Cá cảnh
fēiqín
Chim
gǒu
Chó
cāngshǔ
Chuột Hamster
māo
Mèo
háozhū
Nhím
guī
Rùa
fēishǔ
Sóc bay
tùzǐ
Thỏ
huángniú
Bò
gēzi
Bồ câu
miányáng
Cừu
jiā shānyáng
Dê nhà
jīzi
Gà
lù
Hươu / Nai
luózi
La
luòtuó
Lạc đà
zhū
Lợn
lǘ
Lừa
fān yā
Ngan
é
Ngỗng
mǎ
Ngựa
fēng
Ong
shé
Rắn
cán
Tằm
niú
Trâu
yīngwǔ
Vẹt
yāzi
Vịt
biē
Ba ba
bào
Báo
hǎiniú
Bò Biển
tí hú
Bồ Nông
húdié
Bướm
hǎitún
Cá heo
shāyú
Cá mập
èyú
Cá sấu
húlí
Cáo
língmāo
Cầy
yòu
Chồn
lù
Cò
chánchú
Cóc
kǒngquè
Công
lǎn hóu
Cu li
dàimào
Đồi mồi
xīngxīng
Đười ươi
qīngwā
Ếch
zhì kē
Gà Lôi
yuán jī
Gà rừng
xióng
Gấu
hè
Hạc
hǎigǒu
Hải cẩu
xiǎn
Hến
lǎohǔ
Hổ
hóuzi
Khỉ
jù xī
Kỳ đà
liè xī
Kỳ nhông
gélí
Nghêu
wā
Nhái
zhīzhū
Nhện
é
Ngài (Bướm đêm)
luósī
Ốc
shuǐtǎ
Rái cá
suǒ lā líng
Sao la
sōngshǔ
Sóc
láng
Sói
shānyáng
Sơn dương
shīzi
Sư tử
géjiè
Tắc kè
xīyì
Thằn lằn
xīniú
Tê giác
chuānshānjiǎ
Tê tê
rán
Trăn
zhì
Trĩ
yè lù
Vạc
xiàng
Voi
yè hóu
Voọc
yuán
Vượn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.