78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 37 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đơn vị đo lường (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
háo mǐ
millimét
lí mǐ
xentimét
fēn mǐ
đề-xi-mét
mǐ
gạo
lí
li (1% của đơn vị đo lường)
fēn
phân (một phần mười của đơn vị đo lường)
cùn
tấc (10 phân là một tấc)
chǐ
thước (1 thước bằng 1 phần 3 mét)
zhàng
trượng (1 trường bằng 10 thước)
píng fāng fēn mǐ
dm²
píng fāng lí mǐ
cm²
píng fāng mǐ
mét vuông
píng fāng qiān mǐ
km²
gōng qǐng
héc-ta
lì fāng mǐ
mét khối
lì fāng fēn mǐ
dm³
lì fāng lí mǐ
cm³
lí shēng
xentilit
fēn shēng
đecilit
shēng
lit
shí shēng
decallit
bǎi shēng
hectolit
qiān shēng
kilolit
sháo
muôi (đơn vị đo ngũ cốc thời xưa)
hé
đấu (đơn vị đo thời xưa)
dòu
đấu (đơn vị đo thời xưa)
shí
thạch (~100L)
dūn
tấn
jīn
cân
háo kè
milligram
kè
gam
shè shì dù
độ C
huá shì dù
độ F
jiāo ěr
Jun
qiān kǎ
kilocalo
wǎ
ngói
qiān wǎ
Kilôvát
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.