78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #51 · Câu 2628–2690
63 câu
要是你同意的话,我想到老师家里学习汉语。
Yàoshi nǐ tóngyì dehuà, wǒ xiǎngdào lǎoshī jiālǐ xuéxí hànyǔ.
Nếu như cô đồng ý, em muốn đến nhà cô giáo học Tiếng Trung.
我们班的同学谁都喜欢她。
Wǒmen bān de tóngxué shuí dōu xǐhuān tā.
Lớp chúng tôi ai cũng đều thích cô ta.
天冷了,我哪儿也不想去。
Tiān lěng le, wǒ nǎr yě bù xiǎng qù.
Trời lạnh rồi, tôi chẳng muốn đi đâu cả.
怎么办都行,我没意见。
Zěnme bàn dōu xíng, wǒ méi yìjiàn.
Làm thế nào cũng được, tôi không có ý kiến gì.
吃什么都可以。
Chī shénme dōu kěyǐ.
Ăn gì cũng được.
你什么时候来我都欢迎。
Nǐ shénme shíhòu lái wǒ dōu huānyíng.
Lúc nào bạn tới tôi đều hoan nghênh.
哪儿好玩儿就去哪儿。
Nǎr hǎowánr jiù qù nǎr.
Chỗ nào hay thì đến đó chơi.
怎么好就怎么办。
Zěnme hǎo jiù zěnme bàn.
Thế nào tốt thì làm như thế.
什么好吃就吃什么。
Shénme hǎochī jiù chī shénme.
Cái gì ngon thì ăn cái đó.
谁学得好我就跟着学。
Shuí xué de hǎo wǒ jiù gēn zhe xué.
Ai học tốt thì tôi theo học.
你什么时候想来就什么时候来吧。
Nǐ shénme shíhòu xiǎng lái jiù shénme shíhòu lái ba.
Bạn muốn đến lúc nào thì đến lúc đó.
我们好长时间没见面了,一见面谁也不认识谁。
Wǒmen hǎo cháng shíjiān méi jiànmiàn le, yí jiànmiàn shuí yě bú rènshi shuí.
Đã lâu rồi chúng ta không gặp nhau, vừa gặp mặt chả ai nhận ra ai.
这些车哪辆跟哪辆都不一样。
Zhè xiē chē nǎ liàng gēn nǎ liàng dōu bù yí yàng.
Những chiếc xe này đều không giống nhau.
这个人我好像在哪儿见过。
Zhè ge rén wǒ hǎoxiàng zài nǎr jiàn guò.
Người này hình như tôi đã từng gặp ở đâu rồi thì phải.
我的照相机不知道怎么弄坏了。
Wǒ de zhàoxiàngjī bù zhīdào zěnme nòng huài le.
Máy ảnh của tôi không biết vì sao bị làm hỏng.
她要回国了,我应该买点儿什么礼物送给她。
Tā yào huíguó le, wǒ yīnggāi mǎi diǎnr shénme lǐwù sòng gěi tā.
Cô ta sắp về Nước rồi, tôi nên mua chút quà gì tặng cô ta nhỉ.
她一边说一边笑。
Tā yì biān shuō yì biān xiào.
Cô ta vừa nói vừa cười.
我喜欢一边听音乐,一边学习汉语。
Wǒ xǐhuān yì biān tīng yīnyuè, yì biān xuéxí hànyǔ.
Tôi thích vừa nghe nhạc vừa học Tiếng Trung.
我先复习生词,再做练习,然后读课文,最后预习课文。
Wǒ xiān fùxí shēngcí, zài zuò liànxí, ránhòu dú kèwén, zuìhòu yùxí kèwén.
Tôi ôn tập từ mới trước, rồi làm bài luyện tập, sau đó đọc bài khóa, cuối cùng thì chuẩn bị trước bài học.
她先去河内,再去胡志明市,然后去日本,最后回中国。
Tā xiān qù hénèi, zài qù húzhìmíng shì, ránhòu qù rìběn, zuìhòu huí zhōngguó.
Cô ta về Hà Nội trước, rồi đến thành phố Hồ Chí Minh, sau đó đến Nhật Bản, cuối cùng thì về Trung Quốc.
你先填申请表,再去办护照,然后去大使馆办签证,最后订机票。
Nǐ xiān tián shēnqǐng biǎo, zài qù bàn hùzhào, ránhòu qù dàshǐ guǎn bàn qiānzhèng, zuìhòu dìng jīpiào.
Bạn điền đơn xin trước, rồi đi làm hộ chiếu, sau đó đến Đại sứ quán làm visa, cuối cùng thì đặt vé máy bay.
她在中国的时候什么地方都没去过。
Tā zài zhōngguó de shíhòu shénme dìfang dōu méi qù guò.
Lúc ở Trung Quốc cô ta chẳng đi nơi nào cả.
今天星期六,我们去哪儿玩儿一下儿吧。
Jīntiān xīngqī liù, wǒmen qù nǎr wánr yí xiàr ba.
Hôm nay thứ 7, chúng ta đi đâu chơi chút đi.
我们迷路了,你去找谁问一下儿路吧。
Wǒmen mílù le, nǐ qù zhǎo shuí wèn yí xiàr lù ba.
Chúng ta bị lạc đường rồi, bạn đi tìm ai đó hỏi đường đi.
这个桌子太重了,我们搬不动,你去请谁来帮忙吧。
Zhè ge zhuōzi tài zhòng le, wǒmen bān bú dòng, nǐ qù qǐng shuí lái bāngmáng ba.
Chiếc bàn này nặng quá, chúng ta không khiêng nổi, bạn đi mời ai đó đến giúp đi.
我好久没有跟她见面了,我们什么时候去看看她吧。
Wǒ hǎojiǔ méiyǒu gēn tā jiànmiàn le, wǒmen shénme shíhòu qù kànkan tā ba.
Lâu rồi tôi không gặp cô ta, lúc nào chúng ta đi thăm cô ta đi.
现在我们去哪儿呢?
Xiànzài wǒmen qù nǎr ne?
Bây giờ chúng ta đi đâu đây?
你想去哪儿我们就去哪儿。
Nǐ xiǎng qù nǎr wǒmen jiù qù nǎr.
Bạn muốn đi đâu thì chúng ta đi đó.
我应该送她什么礼物呢?
Wǒ yīnggāi sòng tā shénme lǐwù ne?
Tôi nên tạng cô ta quà gì đây?
她喜欢什么你就送她什么吧。
Tā xǐhuān shénme nǐ jiù sòng tā shénme ba.
Cô ta thích cái gì thì bạn tặng cô ta cái đó.
我们应该怎么去呢?
Wǒmen yīnggāi zěnme qù ne?
Chúng ta nên đi như thế nào đây?
怎么去方便就怎么去吧。
Zěnme qù fāngbiàn jiù zěnme qù ba.
Đi thế nào tiện lợi thì đi như thế.
我们应该什么时候去呢?
Wǒmen yīnggāi shénme shíhòu qù ne?
Lúc nào chúng ta nên đi đây?
什么时候有空就什么时候去。
Shénme shíhòu yǒu kòng jiù shénme shíhòu qù.
Lúc nào rảnh thì chúng ta đi lúc đó.
我们应该派谁去呢?
Wǒmen yīnggāi pài shuí qù ne?
Chúng ta nên cử ai đi đây?
谁有能力就派谁去。
Shuí yǒu nénglì jiù pài shuí qù.
Ai có năng lực thì cử người đó đi.
我们借给她多少呢?
Wǒmen jiè gěi tā duōshǎo ne?
Chúng ta cho cô ta mượn bao nhiêu tiền đây?
她需要多少就借给她多少吧。
Tā xūyào duōshǎo jiù jiè gěi tā duōshǎo ba.
Cô ta cần mượn bao nhiêu thì cho cô ta mượn bấy nhiêu.
你想吃点儿什么?
Nǐ xiǎng chī diǎnr shénme?
Bạn muốn ăn chút gì?
吃什么都可以。
Chī shénme dōu kěyǐ.
Ăn gì cũng được hết.
你想喝点儿什么?
Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme?
Bạn muốn uống chút gì?
喝什么都可以。
Hē shénme dōu kěyǐ.
Uống gì cũng được hết.
你想去哪儿?
Nǐ xiǎng qù nǎr?
Bạn muốn đi đâu?
去哪儿都可以。
Qù nǎr dōu kěyǐ.
Đi đâu cũng được.
你想怎么去?
Nǐ xiǎng zěnme qù?
Bạn muốn đi như thế nào?
怎么去都可以。
Zěnme qù dōu kěyǐ.
Đi như thế nào đều được.
你想跟谁去?
Nǐ xiǎng gēn shuí qù?
Bạn muốn đi với ai?
跟谁去都可以。
Gēn shuí qù dōu kěyǐ.
Đi với ai đều được.
你要哪个?
Nǐ yào nǎ ge?
Bạn muốn cái nào?
哪个都可以。
Nǎ ge dōu kěyǐ.
Cái nào đều được.
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
什么好吃我就吃什么。
Shénme hǎo chī wǒ jiù chī shénme.
Cái gì ngon thì tôi ăn cái đó.
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
什么好喝我就喝什么。
Shénme hǎo hē wǒ jiù hē shénme.
Cái gì ngon thì tôi uống cái đó.
你喜欢哪个?
Nǐ xǐhuān nǎ ge?
Bạn thích cái nào?
哪个好我就喜欢哪个。
Nǎ ge hǎo wǒ jiù xǐhuān nǎ ge.
Cái nào tốt thì tôi thích cái đó.
你喜欢去哪儿玩儿?
Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr?
Bạn thích đi chơi đâu?
哪儿好玩儿我就去哪儿。
Nǎr hǎowánr wǒ jiù qù nǎr.
Chỗ nào hay thì tôi đến đó chơi.
你打算怎么去?
Nǐ dǎsuàn zěnme qù?
Bạn định đi như thế nào?
怎么方便我就怎么去。
Zěnme fāngbiàn wǒ jiù zěnme qù.
Thế nào tiện lợi thì tôi đi như thế.
她一边吃饭,一边看电视。
Tā yì biān chīfàn, yì biān kàn diànshì.
Cô ta vừa ăn cơm vừa xem tivi.
她一边跳舞,一边唱歌。
Tā yì biān tiàowǔ, yì biān chànggē.
Cô ta vừa nhảy múa vừa hát hò.
她一边哭,一边说。
Tā yì biān kū, yì biān shuō.
Cô ta vừa khóc vừa nói.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.