78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #28 · Câu 1338–1411
74 câu
晚上我在宿舍看书。
Wǎnshang wǒ zài sùshè kàn shū.
Buổi tối tôi ở nhà xem sách.
我玩上在宿舍看书。
Wǒ wǎnshang zài sùshè kànshū.
Buổi tối tôi ở nhà xem sách.
去年我在北京学习汉语。
Qùnián wǒ zài běijīng xuéxí hànyǔ.
Năm ngoái tôi học Tiếng Trung ở Bắc Kinh.
我去年在北京学习汉语。
Wǒ qùnián zài běijīng xuéxí hànyǔ.
Năm ngoái tôi học Tiếng Trung ở Bắc Kinh.
我对这件事不感兴趣。
Wǒ duì zhè jiàn shì bù gǎnxìngqù.
Tôi không có hứng thú với chuyện này.
里边有一个人。
Lǐbian yǒu yí ge rén.
Bên trong có một người.
邮局在学校的前边。
Yóujú zài xuéxiào de qiánbian.
Bưu điện ở phía trước trường học.
右边的椅子是我的。
Yòubiān de yǐzi shì wǒ de.
Chiếc ghế bên phải là của tôi.
前边的人是我的女朋友。
Qiánbian de rén shì wǒ de nǚ péngyǒu.
Người phía trước là bạn gái tôi.
教室里边有很多越南留学生。
Jiàoshì lǐbian yǒu hěnduō yuènán liúxuéshēng.
Bên trong phòng học có rất nhiều lưu học sinh Việt Nam.
房间里有很多人。
Fángjiān lǐ yǒu hěnduō rén.
Trong phòng có rất nhiều người.
我的桌子上有很多书。
Wǒ de zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū.
Trên bàn tôi có rất nhiều sách.
这个箱子里是什么东西?
Zhè ge xiāngzi lǐ shì shénme dōngxī?
Có cái gì trong vali này?
这个包里是汉语书和汉越词典。
Zhè ge bāo lǐ shì hànyǔ shū hé hàn yuè cídiǎn.
Trong cái túi này có sách Tiếng Trung và từ điển Hán Việt.
我的前边是我的老师。
Wǒ de qiánbian shì wǒ de lǎoshī.
Phía trước tôi là cô giáo tôi.
我的家离你的家三公里。
Wǒ de jiā lí nǐ de jiā sān gōnglǐ.
Nhà tôi cách nhà bạn 3 km.
太阳从东边升起。
Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phía Đông.
我从美国来中国。
Wǒ cóng měiguó lái zhōngguó.
Tôi từ Mỹ tới Trung Quốc.
我们从八点开始上课。
Wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
8:00 chúng ta bắt đầu vào học.
我从学校去图书馆。
Wǒ cóng xuéxiào qù túshūguǎn.
Tôi đến thư viện từ trường học.
从这儿往那边走。
Cóng zhèr wǎng nà biān zǒu.
Từ đây đi về hướng đó.
我要往那边去。
Wǒ yào wǎng nà biān qù.
Tôi muốn đi về hướng đó.
往前一直走就是河内大学。
Wǎng qián yìzhí zǒu jiùshì hénèi dàxué.
Đi thẳng một mạch về phía trước chính là trường Đại học Hà Nội.
这个包里有什么东西?
Zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi?
Trong cái túi này có đồ gì?
这个包里有一些英语书和两本中文杂志。
Zhè ge bāo lǐ yǒu yìxiē yīngyǔ shū hé liǎng běn zhōngwén zázhì.
Trong túi này có một ít sách Tiếng Anh và hai quyển tạp chí Tiếng Trung.
你的学校里边有邮局吗?
Nǐ de xuéxiào lǐbian yǒu yóujú ma?
Trong trường bạn có bưu điện không?
邮局离这儿远不远?
Yóujú lí zhèr yuǎn bù yuǎn?
Bưu điện cách đây xa không?
去邮局怎么走?
Qù yóujú zěnme zǒu?
Đi bưu điện đi như thế nào?
从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐。
Cóng zhèr yìzhí wǎng dōng zǒu, dào hónglǜdēng nàr wǎng zuǒ guǎi.
Đi thẳng một mạch từ đây về hướng Đông, đến đèn xanh đỏ ở đó thì rẻ phải.
学校那边是什么地方?
Xuéxiào nà biān shì shénme dìfang?
Phía kia trường học là nơi nào?
学校那边是一个超市。
Xuéxiào nà biān shì yí ge chāoshì.
Phía kia trường học là một siêu thị.
越南博物馆有多远?
Yuènán bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
Viện bảo tàng Việt Nam bao xa?
你住的地方离这儿远吗?
Nǐ zhù de dìfāng lí zhèr yuǎn ma?
Nơi bạn ở cách đây xa không?
你每天怎么来学校?
Nǐ měitiān zěnme lái xuéxiào?
Hàng ngày bạn tới trường như thế nào?
你住的地方有银行吗?
Nǐ zhù de dìfang yǒu yínháng ma?
Nơi bạn ở có ngân hàng không?
你想一个人去还是跟朋友一起去?
Nǐ xiǎng yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yìqǐ qù?
Bạn muốn đi một mình hay là đi cùng bạn bè?
星期日,我一个人去上海玩儿。
Xīngqīrì, wǒ yí ge rén qù shànghǎi wánr.
Chủ nhật tôi một mình đi chơi Thượng Hải.
要回家的时候,已经很晚了。
Yào huí jiā de shíhòu, yǐjīng hěn wǎnle.
Lúc muốn về nhà thì đã rất muộn rồi.
我迷路了,我不知道公共汽车展在哪儿。
Wǒ mílù le, wǒ bù zhīdào gōnggòng qìchē zhǎn zài nǎr.
Tôi bị lạc đường rồi, tôi không biết bến xe buýt ở đâu.
我问一个人,去河内大学怎么走,那个人说,他不是越南人,所以不知道怎么走。
Wǒ wèn yí ge rén, qù hénèi dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō, tā bú shì yuènán rén, suǒyǐ bù zhīdào zěnme zǒu.
Tôi hỏi một người, đến trường Đại học Hà Nội đi như thế nào, người đó nói không biết vì không phải là người Việt Nam.
这时候来了一辆出租车。
Zhè shíhòu lái le yí liàng chūzūchē.
Lúc này một chiếc xe taxi đi tới.
你能告诉我去北京语言大学怎么走吗?
Nǐ néng gàosù wǒ qù běijīng yǔyán dàxué zěnme zǒu ma?
Bạn có thể cho tôi biết trường Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không?
你跟我一起走吧,我也是北京语言大学的。
Nǐ gēn wǒ yìqǐ zǒu ba, wǒ yě shì běijīng yǔyán dàxué de.
Bạn đi với tôi đi, tôi cũng là sinh viên trường Đại học Bắc Kinh.
你的学校就在我学校旁边。
Nǐ de xuéxiào jiù zài wǒ xuéxiào pángbiān.
Trường của bạn ở ngay bên cạnh trường tôi.
我跟她一起到了车站,然后她对我说:“你从这儿坐29路车,就可以到你的学校。”
Wǒ gēn tā yìqǐ dào le chēzhàn, ránhòu tā duì wǒ shuō: “Nǐ cóng zhèr zuò 29 lù chē, jiù kěyǐ dào nǐ de xuéxiào.”
Tôi và cô ta cùng đến bến xe, sau đó cô ta nói với tôi: “Bạn ngồi xe số 29 đi từ đây là có thể đến trường của bạn.”
下车的时候,我想跟她说很多话,但是我只会说“谢谢你”。
Xià chē de shíhòu, wǒ xiǎng gēn tā shuō hěnduō huà, dànshì wǒ zhǐ huì shuō “xièxiè nǐ”.
Lúc xuống xe, tôi muốn nói với cô ta rất nhiều điều, nhưng tôi chỉ biết nói “cảm ơn bạn”.
请问,你知道越南博物馆在哪儿吗?
Qǐngwèn, nǐ zhīdào yuènán bówùguǎn zài nǎr ma?
Xin hỏi, bạn biết Viện bảo tàng Việt Nam ở đâu không?
我现在很忙,你问别人吧。
Wǒ xiànzài hěn máng, nǐ wèn bié rén ba.
Bây giờ tôi đang rất bận, bạn hỏi người khác đi.
越南博物馆离这儿远吗?
Yuènán bówùguǎn lí zhèr yuǎn ma?
Viện bảo tàng Việt Nam cách đây xa không?
从这儿到那儿大概有三四公里。
Cóng zhèr dào nàr dàgài yǒu sān sì gōnglǐ.
Đi từ đây đến đó khoảng ba bốn km.
去越南博物馆怎么走呢?
Qù yuènán bówùguǎn zěnme zǒu ne?
Đến Viện bảo tàng Việt Nam đi như thế nào vậy?
你从这儿一直往前走,到红绿灯那儿往右拐,马路左边有一座白色的大楼,那就是越南博物馆。
Nǐ cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu, dào hónglǜdēng nàr wǎng yòu guǎi, mǎlù zuǒbiān yǒu yí zuò báisè de dàlóu, nà jiùshì yuènán bówùguǎn.
Từ đây bạn đi thẳng một mạch về phía trước, đến đèn xanh đỏ đang kia thì rẽ phải, phía bên phải con đường có một tòa nhà mầu trắng, đó chính là Viện bảo tàng Việt Nam.
这个箱子有多重?
Zhè ge xiāngzi yǒu duō zhòng?
Cái vali này nặng bao nhiêu?
这个箱子大概二三十公斤。
Zhè ge xiāngzi dàgài èr sānshí gōngjīn.
Cái vali này khoảng hai ba mươi kg.
这条河有多长?
Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
Con sông này dài bao nhiêu?
这条河大概四五千公里。
Zhè tiáo hé dàgài sì wǔ qiān gōnglǐ.
Con sông này khoảng bốn năm km.
那个楼有多高?
Nà ge lóu yǒu duō gāo?
Tòa nhà kia cao bao nhiêu?
那个楼大概三四百米。
Nà ge lóu dàgài sān sìbǎi mǐ.
Tòa nhà kia khoảng ba bốn trăm m.
我的办公室就在你前边。
Wǒ de bàngōngshì jiù zài nǐ qiánbian.
Văn phòng của tôi ở ngay phía trước bạn.
我先去北京,然后从上海回越南。
Wǒ xiān qù běijīng, ránhòu cóng shànghǎi huí yuènán.
Tôi đi Bắc Kinh trước, sau đó từ Thượng Hải về Việt Nam.
从你的学校到越南博物馆有多远?
Cóng nǐ de xuéxiào dào yuènán bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
Từ trường của bạn đến Viện bảo tàng Việt Nam bao xa?
有三四公里。
Yǒu sān sì gōnglǐ.
Ba bốn km.
你多高?
Nǐ duō gāo?
Bạn cao bao nhiêu?
我一米七八。
Wǒ yì mǐ qībā.
Tôi 1m78.
这路车到北京大学吗?
Zhè lù chē dào běijīng dàxué ma?
Tuyến xe này đến Đại học Bắc Kinh không?
我要买两张票。
Wǒ yào mǎi liǎng zhāng piào.
Tôi muốn mua hai tấm vé.
到北京大学还有几站?
Dào běijīng dàxué hái yǒu jǐ zhàn?
Đến trường Đại học Bắc Kinh còn mấy điểm dừng nữa?
她只会说一点儿汉语和英语。
Tā zhǐ huì shuō yī diǎnr hànyǔ hé yīngyǔ.
Cô ta chỉ biết nói chút ít Tiếng Trung và Tiếng Anh.
多少钱一张票?
Duōshǎo qián yì zhāng piào?
Bao nhiêu tiền một tấm vé?
北京大学到了,请下车。
Běijīng dàxué dào le, qǐng xià chē.
Đại học Bắc Kinh tới rồi, mời xuống xe.
去北京大学要换车吗?
Qù běijīng dàxué yào huàn chē ma?
Đến trường Đại học Bắc Kinh có phải chuyển xe không?
我在哪儿换车?
Wǒ zài nǎr huàn chē?
Tôi chuyển xe ở đâu?
请问,从这儿去中国银行怎么走?
Qǐngwèn, cóng zhèr qù zhōngguó yínháng zěnme zǒu?
Xin hỏi, từ đây đến Ngân hàng Trung Quốc đi như thế nào?
我钱包里没钱了,我要去中国银行取钱了。
Wǒ qiánbāo lǐ méi qián le, wǒ yào qù zhōngguó yínháng qǔ qián le.
Ví tôi hết tiền rồi, tôi phải đến Ngân Hàng Trung Quốc rút tiền đây.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.