78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #18 · Câu 765–840
76 câu
你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao gì?
我喜欢跑步和健身。
Wǒ xǐhuān pǎobù hé jiànshēn.
Tôi thích chạy bộ và tập thể hình.
刚才我看你说得很流利。你学汉语学了多长时间了?
Gāngcái wǒ kàn nǐ shuō de hěn liúlì. Nǐ xué hànyǔ xué le duō cháng shíjiān le?
Vừa nãy tôi thấy bạn nói rất lưu loát. Bạn học Tiếng Trung được bao lâu rồi?
我不常锻炼身体,因为晚上我常常睡得很晚,早上起得也很晚。
Wǒ bù cháng duànliàn shēntǐ, yīnwèi wǎnshang wǒ cháng cháng shuì de hěn wǎn, zǎoshang qǐ de yě hěn wǎn.
Tôi không thường xuyên rèn luyện sức khỏe, bởi vì buổi tối tôi thường ngủ rất muộn, buổi sáng dậy cũng rất muộn.
你不是很喜欢玩儿电脑吗?
Nǐ bú shì hěn xǐhuān wánr diànnǎo ma?
Chẳng phải là bạn rất thích chơi máy tính sao?
她跟外贸代表团去上海了。
Tā gēn wàimào dàibiǎo tuán qù shànghǎi le.
Cô ta đi Thượng Hải cùng đoàn đại biểu thương mại Quốc tế rồi.
她的手机关了。
Tā de shǒujī guān le.
Điện thoại di động của cô ta tắt rồi.
她已经睡了,你别叫她了。
Tā yǐjīng shuì le, nǐ bié jiào tā le.
Cô ta đã ngủ rồi, bạn đừng gọi cô ta nữa.
她今年二十岁了。
Tā jīnnián èrshí suì le.
Năm nay cô ta 20 tuổi rồi.
饭好了,我们吃饭吧。
Fàn hǎole, wǒmen chīfàn ba.
Cơm xong rồi, chúng ta ăn cơm thôi.
你去哪儿了?
Nǐ qù nǎr le?
Bạn đã đi đâu vậy?
我去商店了。
Wǒ qù shāngdiàn le.
Tôi đến cửa hàng rồi.
你买什么了?
Nǐ mǎi shénme le?
Bạn mua gì rồi?
我买衣服了。
Wǒ mǎi yīfu le.
Tôi mua quần áo rồi.
你去医院了没有?
Nǐ qù yīyuàn le méiyǒu?
Bạn đã đến bệnh viện chưa?
我去医院了。
Wǒ qù yīyuàn le.
Tôi đến bệnh viện rồi.
你买今天的报纸了没有?
Nǐ mǎi jīntiān de bàozhǐ le méiyǒu?
Bạn đã mua báo ngày hôm nay chưa?
我没买今天的报纸。
Wǒ méi mǎi jīntiān de bàozhǐ.
Tôi chưa mua báo ngày hôm nay.
她回家了吗?
Tā huí jiā le ma?
Cô ta đã về nhà chưa?
她还没有回家呢。
Tā hái méiyǒu huí jiā ne.
Cô ta vẫn chưa về nhà mà.
她走了没有?
Tā zǒu le méiyǒu?
Cô ta đã đi chưa?
她还没走呢。
Tā hái méi zǒu ne.
Cô ta vẫn chưa đi đâu.
昨天我没有去超市。
Zuótiān wǒ méiyǒu qù chāoshì.
Hôm qua tôi không đến siêu thị.
她觉得不舒服,今天没有上课。
Tā juéde bù shūfu, jīntiān méiyǒu shàngkè.
Cô ta cảm thấy khó chịu trong người, hôm nay không đi học.
今天我去医院看她了,我想明天再去。
Jīntiān wǒ qù yīyuàn kàn tā le, wǒ xiǎng míngtiān zài qù.
Hôm nay tôi đến bệnh viện thăm cô ta rồi, tôi muốn ngày mai lại đi.
她上午来了,下午没有再来。
Tā shàngwǔ lái le, xiàwǔ méiyǒu zài lái.
Buổi sáng cô ta đến rồi, buổi chiều không đến nữa.
昨天她来看我,今天她又来了。
Zuótiān tā lái kàn wǒ, jīntiān tā yòu lái le.
Hôm qua cô ta đến thăm tôi, hôm nay cô ta lại đến nữa.
昨天她没来上课,今天又没来。
Zuótiān tā méi lái shàngkè, jīntiān yòu méi lái.
Hôm qua cô ta không đi học, hôm nay lại không đến.
她回家了没有?
Tā huí jiā le méiyǒu?
Cô ta đã về nhà chưa?
她还没回家呢。
Tā hái méi huí jiā ne.
Cô ta vẫn chưa về nhà đây.
她去图书馆了没有?
Tā qù túshū guǎn le méiyǒu?
Cô ta đã đến thư viện chưa?
她还没去呢。
Tā hái méi qù ne.
Cô ta vẫn chưa đến đâu.
昨天晚上你看足球比赛了没有?
Zuótiān wǎnshang nǐ kàn zúqiú bǐsài le méiyǒu?
Tối qua bạn xem trận bóng đá chưa?
你去超市买衣服了没有?
Nǐ qù chāoshì mǎi yīfu le méiyǒu?
Bạn đi siêu thị đã mua quần áo chưa?
我还没买呢。
Wǒ hái méi mǎi ne.
Tôi vẫn chưa mua mà.
她回来了没有?
Tā huílai le méiyǒu?
Cô ta đã về chưa?
她还没回来呢。
Tā hái méi huílai ne.
Cô ta vẫn chưa về đâu.
昨天你看球赛了吗?
Zuótiān nǐ kàn qiúsài le ma?
Hôm qua bạn xem trận bóng chưa?
我没有看。
Wǒ méiyǒu kàn.
Tôi không xem.
今天上午你去哪儿了?
Jīntiān shàngwǔ nǐ qù nǎr le?
Sáng nay bạn đi đâu rồi?
我去老师家了。
Wǒ qù lǎoshī jiā le.
Tôi đến nhà cô giáo rồi.
你预习生词了没有?
Nǐ yùxí shēngcí le méiyǒu?
Bạn đã chuẩn bị trước từ mới chưa?
我还没有呢。
Wǒ hái méiyǒu ne.
Tôi vẫn chưa đâu.
你报名了没有?
Nǐ bàomíng le méiyǒu?
Bạn đã đăng ký chưa?
我已经报了。
Wǒ yǐjīng bào le.
Tôi đã đăng ký rồi.
今天下午你做什么了?
Jīntiān xiàwǔ nǐ zuò shénme le?
Chiều nay bạn làm gì rồi?
今天下午我去健身了。
Jīntiān xiàwǔ wǒ qù jiànshēn le.
Chiều nay tôi đi tập thể hình rồi.
今天下午我去操场踢足球了。
Jīntiān xiàwǔ wǒ qù cāochǎng tī zúqiú le.
Chiều nay tôi đến sân tập đá bóng rồi.
她不想让我出国留学。
Tā bù xiǎng ràng wǒ chūguó liúxué.
Cô ta không muốn tôi đi du học Nước ngoài.
昨天晚上你是不是又去她家了?
Zuótiān wǎnshang nǐ shì bú shì yòu qù tā jiā le?
Tối qua bạn lại đến nhà cô ta rồi đúng không?
我正在接电话呢。
Wǒ zhèngzài jiē diànhuà ne.
Tôi đang nghe điện thoại đây.
我姐姐已经大学毕业了。
Wǒ jiějie yǐjīng dàxué bìyè le.
Chị gái tôi đã tốt nghiệp Đại học rồi.
很多越南留学生都想考HSK。
Hěn duō yuènán liúxuéshēng dōu xiǎng kǎo HSK.
Rất nhiều lưu học sinh Việt Nam muốn thi HSK.
你吃晚饭了没有?
Nǐ chī wǎnfàn le méiyǒu?
Bạn đã ăn cơm chưa?
我还没吃晚饭呢。
Wǒ hái méi chī wǎnfàn ne.
Tôi vẫn chưa ăn cơm đây.
你做作业了没有?
Nǐ zuò zuòyè le méiyǒu?
Bạn đã làm bài tập chưa?
我还没做作业呢。
Wǒ hái méi zuò zuòyè ne.
Tôi vẫn chưa làm bài tập đây.
你看这个电影了吗?
Nǐ kàn zhè ge diànyǐng le ma?
Bạn đã xem phim này chưa?
我还没看这个电影呢。
Wǒ hái méi kàn zhè ge diànyǐng ne.
Tôi vẫn chưa xem phim này mà.
你给她打电话了吗?
Nǐ gěi tā dǎ diànhuà le ma?
Bạn đã gọi điện thoại cho cô ta chưa?
我还没给她打电话呢。
Wǒ hái méi gěi tā dǎ diànhuà ne.
Tôi vẫn chưa gọi điện thoại cho cô ta đây.
明天我不去超市,我要去机场接她。
Míngtiān wǒ bú qù chāoshì, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
Ngày mai tôi không đi siêu thị, tôi phải đến sân bay đón cô ta.
昨天我没有去商店,我去书店了。
Zuótiān wǒ méiyǒu qù shāngdiàn, wǒ qù shūdiàn le.
Hôm qua tôi không đến cửa hàng, tôi đến hiệu sách rồi.
你觉得昨天晚上的电影怎么样?
Nǐ juéde zuótiān wǎnshang de diànyǐng zěnme yàng?
Bạn cảm thấy phim tối qua thế nào?
我还没看,我不知道。
Wǒ hái méi kàn, wǒ bù zhīdào.
Tôi vẫn chưa xem, tôi không biết.
明天你去不去医院看她?
Míngtiān nǐ qù bú qù yīyuàn kàn tā?
Ngày mai bạn đến bệnh viện thăm cô ta không?
昨天她没有上课,今天又没有上课。
Zuótiān tā méiyǒu shàngkè, jīntiān yòu méiyǒu shàngkè.
Hôm qua cô ta không đi học, hôm nay lại không đi học.
这本书很好,我已经买了一本,想再给我妹妹买一本。
Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yǐjīng mǎi le yì běn, xiǎng zài gěi wǒ mèimei mǎi yì běn.
Quyển sách này rất hay, tôi đã mua một quyển, lại muốn mua thêm một quyển cho em gái tôi.
昨天我已经去了,今天不想再去了。
Zuótiān wǒ yǐjīng qù le, jīntiān bùxiǎng zài qù le.
Hôm qua tôi đã đi rồi, hôm nay không muốn đi lại nữa.
刚才她给你来电话了,她说过一会儿再来电话给你。
Gāngcái tā gěi nǐ lái diànhuà le, tā shuō guò yí huìr zàilái diànhuà gěi nǐ.
Vừa nãy cô ta gọi điện cho bạn đó, cô ta nói lát nữa lại gọi điện cho bạn.
生词我已经预习了,还要再复习一下儿课文。
Shēngcí wǒ yǐjīng yùxí le, hái yào zài fùxí yí xiàr kèwén.
Từ mới tôi đã chuẩn bị trước rồi, còn phải ôn tập lại chút bài khóa.
我觉得一年时间太短了,我想再学一年。
Wǒ juéde yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài xué yì nián.
Tôi cảm thấy thời gian một năm ngắn qua, tôi muốn lại học thêm một năm nữa.
你去了没有?
Nǐ qù le méiyǒu?
Bạn đã đi chưa?
还没。
Hái méi.
Vẫn chưa.
昨天你去没去医院看她?
Zuótiān nǐ qù méi qù yīyuàn kàn tā?
Hôm qua bạn đã đến bệnh viện thăm cô ta chưa?
我去了。
Wǒ qù le.
Tôi đi rồi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.