78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #33 · Câu 1701–1760
60 câu
她回来以后,请她给我回个电话。
Tā huílái yǐhòu, qǐng tā gěi wǒ huí ge diànhuà.
Sau khi cô ta về, hãy bảo cô ta gọi lại cho tôi.
好,我一定转告她。
Hǎo, wǒ yí dìng zhuǎngào tā.
Vâng, chắc chắn tôi sẽ chuyển lời cho cô ta.
刚才你给我打电话了吗?
Gāngcái nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà le ma?
Vừa nãy bạn gọi cho tôi à?
明天晚上我们有一个圣诞节晚会,你也来参加吧。
Míngtiān wǎnshang wǒmen yǒu yí ge shèngdàn jié wǎnhuì, nǐ yě lái cānjiā ba.
Tối mai chúng tôi có một buổi dạ tiệc Giáng Sinh, bạn cũng đến tham gia đi.
里边正在开新年晚会,他们在表演节目呢,你快进去吧。
Lǐbiān zhèngzài kāi xīnnián wǎnhuì, tāmen zài biǎoyǎn jiémù ne, nǐ kuài jìnqù ba.
Ở trong đang là buổi dạ tiệc năm mới, bọn họ đang biểu diễn văn nghệ, bạn mau vào đi.
明天上午去参观,八点在留学生楼前边上车,请通知一下儿。
Míngtiān shàngwǔ qù cānguān, bā diǎn zài liúxuéshēng lóu qiánbiān shàng chē, qǐng tōngzhī yí xiàr.
Hãy thông báo, sáng mai đi tham quan, 8:00 lên xe tại phía trước tòa nhà lưu học sinh.
昨天我看了一个越南电影。
Zuótiān wǒ kàn le yí ge yuènán diànyǐng.
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim Việt Nam.
昨天我的姐姐买了一辆汽车。
Zuótiān wǒ de jiějie mǎi le yí liàng qìchē.
Hôm qua chị gái tôi đã mua một chiếc ôtô.
我收到了她给我发的短信。
Wǒ shōu dào le tā gěi wǒ fā de duǎnxìn.
Tôi đã nhận được tin nhắn cô ấy gửi cho tôi rồi.
我没有去看电影。
Wǒ méiyǒu qù kàn diànyǐng.
Tôi không đi xem phim.
我买了两张电影票,想请你去看电影。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào, xiǎng qǐng nǐ qù kàn diànyǐng.
Tôi đã mua hai chiếc vé xem phim, muốn mời bạn đi xem phim.
什么时候的?
Shénme shíhòu de?
Vé xem phim vào lúc nào?
今天晚上七点半的。
Jīntiān wǎnshang qī diǎn bàn de.
Vé xem phim vào tối nay 7:30.
真不巧,我不能去,明天我有考试了,晚上还要复习。
Zhēn bù qiǎo, wǒ bù néng qù, míngtiān wǒ yǒu kǎoshì le, wǎnshang hái yào fùxí.
Thật không may, tôi không đi được, ngày mai tôi đi thi rồi, buổi tối còn phải ôn tập.
那就以后再说吧。
Nà jiù yǐhòu zàishuō ba.
Vậy để sau tính vậy.
明天有一个车展,你能去吗?
Míngtiān yǒu yí ge chēzhǎn, nǐ néng qù ma?
Ngày mai có một triển lãm ôtô, bạn đi được không?
我很想去,可是明天我有约会了。
Wǒ hěn xiǎng qù, kěshì míngtiān wǒ yǒu yuēhuìle.
Tôi rất muốn đi, nhưng ngày mai tôi có hẹn rồi.
是跟女朋友的约会吗?
Shì gēn nǚ péngyǒu de yuēhuì ma?
Có phải là hẹn hò với bạn gái không?
不是,有一个老朋友来看我,我要去机场接她。
Bú shì, yǒu yí ge lǎo péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
Không phải, có một người bạn cũ đến thăm tôi, tôi phải ra sân bay đón cô ta.
她是你的中国朋友吗?
Tā shì nǐ de zhōngguó péngyǒu ma?
Cô ta là người bạn Trung Quốc của bạn à?
不是,她从英国回来,我和她好几年没见面了。
Bú shì, tā cóng yīngguó huílái, wǒ hé tā hǎojǐ nián méi jiànmiàn le.
Không phải, cô ta từ Nước Anh trở về, tôi và cô ta mấy năm rồi chưa gặp nhau.
那你应该陪她玩儿玩儿了。
Nà nǐ yīnggāi péi tā wánr wánr le.
Vậy bạn nên đi chơi cùng cô ta rồi.
这星期我没有空,下星期我们再去看车展吧。
Zhè xīngqī wǒ méiyǒu kòng, xià xīngqī wǒmen zài qù kàn chēzhǎn ba.
Tuần này tôi không rảnh, Tuần tới chúng ta đi xem triển lãm ôtô nhé.
我再问问,以后再说吧。
Wǒ zài wènwen, yǐhòu zàishuō ba.
Để tôi hỏi lại, để tính sau đi.
我们说好了晚上八点去。
Wǒmen shuō hǎo le wǎnshang bā diǎn qù.
Chúng tôi đã nhất trí là tối 8:00 đi.
我一定要学好汉语。
Wǒ yí dìng yào xué hǎo hànyǔ.
Nhất định tôi sẽ học tốt Tiếng Trung.
时间约好了。
Shíjiān yuē hǎo le.
Thời gian đã hẹn xong rồi.
八点上课,她七点就来了。
Bā diǎn shàngkè, tā qī diǎn jiù lái le.
8:00 vào học, 7:00 là cô ta đã đến rồi.
八点上课,她十点才来。
Bā diǎn shàngkè, tā shí diǎn cái lái.
8:00 vào học, 10:00 cô ta mới đến.
昨天我去酒店,八点坐车,八点一刻就到了。
Zuótiān wǒ qù jiǔdiàn, bā diǎn zuò chē, bā diǎn yí kè jiù dào le.
Hôm qua tôi đến khách sạn, 8:00 ngồi xe, 8:15 là tới nơi.
今天我去酒店,八点坐车,九点才到。
Jīntiān wǒ qù jiǔdiàn, bā diǎn zuò chē, jiǔ diǎn cái dào.
Hôm nay tôi đến khách sạn, 8:00 ngồi xe, 9:00 mới tới.
你快下楼来吧。
Nǐ kuài xià lóu lái ba.
Bạn mau xuống nhà đi.
上课了,老师进教室来了。
Shàngkè le, lǎoshī jìn jiàoshì lái le.
Vào học rồi, cô giáo vào lớp học rồi.
她到河内去了。
Tā dào hénèi qù le.
Cô ta đi Hà Nội rồi.
我想带她去。
Wǒ xiǎng dài tā qù.
Tôi muốn dẫn cô ta theo.
她没买书来。
Tā méi mǎi shū lái.
Cô ta chưa mua sách về.
我带去了一个照相机。
Wǒ dài qù le yí ge zhàoxiàngjī.
Tôi đem theo một chiếc máy ảnh.
她买来了一斤水果。
Tā mǎi lái le yì jīn shuǐguǒ.
Cô ta mua về một cân hoa quả.
我和她约好今天晚上去河内酒店跳舞。
Wǒ hé tā yuē hǎo jīntiān wǎnshang qù hénèi jiǔdiàn tiàowǔ.
Tôi và cô ta hẹn tối nay đi nhảy ở khách sạn Hà Nội.
上午我们先去超市买东西。
Shàngwǔ wǒmen xiān qù chāoshì mǎi dōngxi.
Buổi sáng chúng tôi đi siêu thị trước để mua đồ.
从超市出来以后,我去看一个朋友,她去购物中心。
Cóng chāoshì chūlái yǐhòu, wǒ qù kàn yí ge péngyǒu, tā qù gòuwù zhōngxīn.
Sau khi ra khỏi siêu thị, tôi đi thăm một người bạn, cô ta đến trung tâm mua sắm.
我在老师家吃饭,六点半我才从老师家出来。
Wǒ zài lǎoshī jiā chīfàn, liù diǎn bàn wǒ cái cóng lǎoshī jiā chūlai.
Tôi ăn cơm ở nhà cô giáo, 6:30 tôi mới ra khỏi nhà cô giáo.
到河内就点的时候已经七点了,她正在门口等我。
Dào hénèi jiù diǎn de shíhou yǐjīng qī diǎn le, tā zhèngzài ménkǒu děng wǒ.
Lúc đến khách sạn Hà Nội thì đã 7:00 rồi, cô ta đang đợi tôi ở cổng.
我来得太晚了,真抱歉。
Wǒ lái de tài wǎn le, zhēn bàoqiàn.
Tôi đến muộn quá, thật xin lỗi.
我们就一起进河内酒店去了。
Wǒmen jiù yì qǐ jìn hénèi jiǔdiàn qù le.
Chúng tôi liền đi vào khách sạn Hà Nội.
对不起,让你久等了。
Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le.
Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.
我们约好七点,你怎么八点才来?
Wǒmen yuē hǎo qī diǎn, nǐ zěnme bā diǎn cái lái?
Chúng ta hẹn nhau 7:00, sao 8:00 bạn mới đến?
真抱歉,我来晚 了,半路上我的车坏了。
Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le, bàn lùshàng wǒ de chē huài le.
Thật xin lỗi, tôi đến muộn, trên nửa đường thì xe tôi bị hỏng.
修好了吗?
Xiū hǎo le ma?
Sửa được chưa?
修好了。
Xiū hǎo le.
Sửa được rồi.
我想你可能不来了。
Wǒ xiǎng nǐ kěnéng bù lái le.
Tôi nghĩ có khả năng là bạn không đến nữa.
说好的,我怎么能不来呢?
Shuō hǎo de, wǒ zěnme néng bù lái ne?
Đã thống nhất với nhau rồi, sao tôi có thể không đến được?
我们快进电影院去吧。
Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.
Chúng ta mau vào rạp chiếc phim đi.
还你的汉语词典,用的时间太长了。
Huán nǐ de hànyǔ cídiǎn, yòng de shíjiān tài cháng le.
Trả bạn cuốn từ điển Tiếng Trung này, dùng lâu quá.
没关系,你用吧。
Méiguānxi, nǐ yòng ba.
Không sao, bạn dùng đi.
星期日我买到一本新小说。
Xīngqī rì wǒ mǎi dào yì běn xīn xiǎoshuō.
Chủ Nhật tôi mua được một cuốn tiểu thuyết mới.
英文的还是中文的?
Yīngwén de háishì zhōngwén de?
Tiểu thuyết Tiếng Anh hay là tiểu thuyết Tiếng Trung?
英文的,很有意思。
Yīngwén de, hěn yǒu yìsi.
Tiểu thuyết Tiếng Anh, rất thú vị.
你英文学得不错,我想你能看懂。
Nǐ yīngwén xué de bú cuò, wǒ xiǎng nǐ néng kàn dǒng.
Bạn học Tiếng Anh rất giỏi, tôi nghĩ bạn có thể xem hiểu được.
那借我看看吧。
Nà jiè wǒ kànkan ba.
Vậy cho tôi mượn xem chút đi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.