78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #45 · Câu 2303–2346
44 câu
火车票买得到买不到?
Huǒchē piào mǎi de dào mǎi bú dào?
Mua được vé tầu hỏa hay không?
买得到。
Mǎi de dào.
Mua được.
飞机票买得到买不到?
Fēijī piào mǎi de dào mǎi bú dào?
Mua được vé máy bay hay không?
买不到。
Mǎi bú dào.
Không mua được.
武老师请得到请不到?
Wǔ lǎoshī qǐng de dào qǐng bú dào?
Mời được thầy Vũ không?
请得到。
Qǐng de dào.
Mời được.
我要的汉语书找得到找不到?
Wǒ yào de hànyǔ shū zhǎo de dào zhǎo bú dào?
Sách Tiếng Trung tôi cần có tìm được hay không?
找不到。
Zhǎo bú dào.
Không tìm được.
这本书借得到借不到?
Zhè běn shū jiè de dào jiè bú dào?
Mượn được quyển sách này hay không?
借不到。
Jiè bú dào.
Không mượn được.
车上的人太多,我们上不去。
Chē shàng de rén tài duō, wǒmen shàng bú qù.
Người trên xe quá nhiều, chúng ta không lên được.
我没带钥匙,进不去。
Wǒ méi dài yàoshi, jìn bú qù.
Tôi không đem chìa khóa, không vào được.
前边没有路,我们下不去。
Qiánbiān méiyǒu lù, wǒmen xià bú qù.
Phía trước không có đường, chúng ta không xuống được.
前边没有桥,我们过不去。
Qiánbiān méiyǒu qiáo, wǒmen guò bú qù.
Phía trước không có cầu, chúng ta không quá được.
前边堵车了,我们出不去。
Qiánbiān dǔchē le, wǒmen chū bú qù.
Phía trước tắc đường rồi, chúng ta không ra được.
买不到飞机票,我们回不去。
Mǎi bú dào fēijī piào, wǒmen huí bú qù.
Không mua được vé máy bay, chúng ta không về được.
明天晚上你去得了吗?
Míngtiān wǎnshang nǐ qù de liǎo ma?
Tối mai bạn đi được không?
明天晚上我有点儿事,去不了。
Míngtiān wǎnshang wǒ yǒu diǎnr shì, qù bù liǎo.
Tối mai tôi có chút việc, không đi được.
明天上午你来得了吗?
Míngtiān shàngwǔ nǐ lái de liǎo ma?
Sáng mai bạn tới được không?
明天上午我没有时间,来不了。
Míngtiān shàngwǔ wǒ méiyǒu shíjiān, lái bù liǎo.
Sáng mai tôi không có thời gian, không đến được.
菜太多了,我一个人吃不了。
Cài tài duō le, wǒ yí ge rén chī bù liǎo.
Nhiều món quá, một mình tôi ăn không hết được.
这个菜太辣了,我吃不了。
Zhè ge cài tài là le, wǒ chī bù liǎo.
Món này cay quá, tôi không ăn được.
东西太多了,我一个人拿不了。
Dōngxi tài duō le, wǒ yí ge rén ná bù liǎo.
Nhiều đồ quá, một mình tôi không cầm hết được.
我身体不舒服,参加不了明天的晚会。
Wǒ shēntǐ bù shūfu, cānjiā bù liǎo míngtiān de wǎnhuì.
Trong người tôi không được khỏe, không tham gia buổi liên hoan ngày mai được.
这个会场坐得下坐不下一百个人?
Zhè ge huìchǎng zuò de xià zuò bú xià yì bǎi ge rén?
Hội trường này ngồi được một trăm người hay không?
这个会场太小,坐不下。
Zhè ge huìchǎng tài xiǎo, zuò bú xià.
Hội trường này bé quá, không ngồi hết được.
这个教室坐得下坐不下二十个人?
Zhè ge jiàoshì zuò de xià zuò bú xià èrshí ge rén?
Phòng học này ngồi được hai mươi người hay không?
这个教室太小,坐不下那么多人。
Zhè ge jiàoshì tài xiǎo, zuò bú xià nàme duō rén.
Phòng học này quá bé, không ngồi hết tưng đó người được.
这个房间住得下住不下两个人?
Zhè ge fángjiān zhù de xià zhù bú xià liǎng ge rén?
Căn phòng này ở được hai người không?
这个房间太小,住不下。
Zhè ge fángjiān tài xiǎo, zhù bú xià.
Căn phòng này bé quá, ở không vừa hai người.
这个屋子放得下这张桌子吗?
Zhè ge wūzi fàng de xià zhè zhāng zhuōzi ma?
Phòng này để vừa được chiếc bàn này hay không?
这个屋子太小,放不下。
Zhè ge wūzi tài xiǎo, fàng bú xià.
Phòng này quá bé, không để vừa được.
这张纸写得下写不下四个大字?
Zhè zhāng zhǐ xiě de xià xiě bú xià sì ge dà zì?
Tờ giấy này viết được bốn chữ to không?
这张纸太小,写不下。
Zhè zhāng zhǐ tài xiǎo, xiě bú xià.
Tờ giấy này bé quá, không viết vừa được.
这个书架摆得下摆不下这些汉语书?
Zhè ge shūjià bǎi de xià bǎi bú xià zhè xiē hànyǔ shū?
Giá sách này xếp vừa được những quyển sách Tiếng Trung này hay không?
这个书架太小,摆不下。
Zhè ge shūjià tài xiǎo, bǎi bú xià.
Giá sách này bé quá, không xếp vừa được.
你喜欢谁演的武打片?
Nǐ xǐhuān shuí yǎn de wǔdǎ piàn?
Bạn thích ai diễn phim đánh võ?
我最喜欢看她演的武打片。
Wǒ zuì xǐhuān kàn tā yǎn de wǔdǎ piàn.
Tôi thích nhất cô ta diễn phim chưởng.
我喜欢她那活泼开朗的性格。
Wǒ xǐhuān tā nà huópo kāilǎng de xìnggé.
Tôi thích tính cách năng động cởi mở của cô ta.
你请假去旅行,老师肯定不准。
Nǐ qǐngjià qù lǚxíng, lǎoshī kěndìng bù zhǔn.
Bạn xin nghỉ đi du lịch, chắc chắn cô giáo không cho phép.
因为太晚了,没有公共汽车了,只好打的回去。
Yīnwèi tài wǎn le, méiyǒu gōnggòng qìchē le, zhǐhǎo dǎdí huíqù.
Bởi vì quá muộn, không có xe buýt, đành phải bắt taxi đi.
她受姐姐的影响才来中国学习汉语的。
Tā shòu jiějie de yǐngxiǎng cái lái zhōngguó xuéxí hànyǔ de.
Cô ta bị ảnh hưởng bởi chị gái mới đến Trung Quốc học Tiếng Trung.
现在她还不来,我估计是遇到什么事了。
Xiànzài tā hái bù lái, wǒ gūjì shì yù dào shénme shì le.
Bây giờ cô ta vẫn chưa đến, tôi e là gặp phải chuyện gì rồi.
不用担心,她的病很快就会好的。
Bùyòng dānxīn, tā de bìng hěn kuài jiù huì hǎo de.
Không cần phải lo lắng, bệnh của cô ta sẽ khỏi rất nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.