78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #4 · Câu 124–178
55 câu
你姓什么?
Nǐ xìng shénme?
Bạn họ gì?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzì?
Bạn tên là gì?
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
我是越南人。
Wǒ shì yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
她是哪国人?
Tā shì nǎ guórén?
Cô ta là người nước nào?
她是美国人。
Tā shì měiguó rén.
Cô ta là người nước Mỹ.
你们都是留学生吗?
Nǐmen dōu shì liúxuéshēng ma?
Các bạn đều là lưu học sinh phải không?
我们都是越南留学生。
Wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam.
你们学习什么?
Nǐmen xuéxí shénme?
Các bạn học cái gì?
我们都在汉语中心学习汉语。
Wǒmen dōu zài hànyǔ zhōngxīn xuéxí hànyǔ.
Chúng tôi đều học tiếng Trung ở trung tâm tiếng Trung.
汉语难吗?
Hànyǔ nán ma?
Tiếng Trung khó không?
汉语不太难。
Hànyǔ bú tài nán.
Tiếng Trung không khó lắm.
汉字很难,发音不太难。
Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán.
Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm.
我爸爸要买三斤橘子。
Wǒ bàba yào mǎi sān jīn júzi.
Bố tôi muốn mua ba cân quýt.
一共二百五十块钱。
Yígòng èr bǎi wǔshí kuài qián.
Tổng cộng hết 250 tệ.
今天我们都很累。
Jīntiān wǒmen dōu hěn lèi.
Hôm nay chúng tôi đều rất mệt.
我们都很高兴。
Wǒmen dōu hěn gāoxìng.
Chúng tôi đều rất vui.
明天我们去你的办公室。
Míngtiān wǒmen qù nǐ de bàngōngshì.
Ngày mai chúng tôi đến văn phòng làm việc của bạn.
你的学校在越南吗?
Nǐ de xuéxiào zài yuènán ma?
Trường học của bạn ở Việt Nam phải không?
我的学校在那儿。
Wǒ de xuéxiào zài nàr.
Trường học tôi ở đàng kia.
你的女老师是汉语老师吗?
Nǐ de nǚ lǎoshī shì hànyǔ lǎoshī ma?
Cô giáo của bạn là giáo viên Tiếng Trung phải không?
我的女老师是英语老师。
Wǒ de nǚ lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
Cô giáo của tôi là giáo viên Tiếng Anh.
你知道你的女老师住在哪儿吗?
Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr ma?
Bạn biết cô giáo bạn sống ở đâu không?
我不知道我的女老师住在哪儿。
Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr.
Tôi không biết cô giáo tôi sống ở đâu.
你的女老师住在这个楼吗?
Nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài zhè ge lóu ma?
Cô giáo bạn sống ở tòa nhà này phải không?
我的女老师住在那个楼。
Wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nàge lóu.
Cô giáo tôi sống ở tòa nhà kia.
你的女老师的房间号是多少?
Nǐ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo?
Số phòng của cô giáo bạn là bao nhiêu?
我的女老师的房间号是九九九。
Wǒ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì jiǔjiǔjiǔ.
Số phòng của cô giáo tôi là 999.
你知道你的女老师的手机号是多少吗?
Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo ma?
Bạn biết số di động của cô giáo bạn là bao nhiêu không?
我不知道我的女老师的手机号是多少。
Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo.
Tôi không biết số di động của cô giáo tôi là bao nhiêu.
你的女老师今年多大了?
Nǐ de nǚ lǎoshī jīnnián duō dà le?
Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
我的女老师今年二十岁了。
Wǒ de nǚ lǎoshī jīnnián èr shí suì le.
Năm nay cô giáo tôi 20 tuổi rồi.
你的女老师的办公室在哪儿?
Nǐ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr?
Văn phòng của cô giáo bạn ở đâu?
我的女老师的办公室在我的家。
Wǒ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài wǒ de jiā.
Văn phòng của cô giáo tôi ở nhà tôi.
你的家在哪儿?
Nǐ de jiā zài nǎr?
Nhà bạn ở đâu?
我的家在越南。
Wǒ de jiā zài yuènán.
Nhà tôi ở Việt Nam.
你住在哪儿/你住哪儿/你在哪儿住?
Nǐ zhù zài nǎr/nǐ zhù nǎr/nǐ zài nǎr zhù?
Bạn sống ở đâu?
我住在你哥哥的家。
Wǒ zhù zài nǐ gēge de jiā.
Tôi sống ở nhà của anh trai bạn.
你住在这个楼吗?
Nǐ zhù zài zhè ge lóu ma?
Bạn sống ở tòa nhà này phải không?
我的女朋友的房间号是九零八。
Wǒ de nǚ péngyǒu de fángjiān hào shì jiǔ líng bā.
Số phòng của bạn gái tôi là 908.
我的哥哥知道她的朋友住在哪儿。
Wǒ de gēge zhīdào tā de péngyǒu zhù zài nǎr.
Anh trai tôi biết bạn của cô ấy sống ở đâu.
你的哥哥有手机号吗?
Nǐ de gēge yǒu shǒujī hào ma?
Anh trai bạn có số điện thoại di động không?
我的哥哥有手机。
Wǒ de gēge yǒu shǒujī.
Anh trai tôi có điện thoại di động.
你的哥哥的手机号是多少?
Nǐ de gēge de shǒujī hào shì duōshǎo?
Số điện thoại di động của anh trai bạn là bao nhiêu?
我的哥哥的手机号是六六六八八八九九九。
Wǒ de gēge de shǒujī hào shì liù liù liù bā bā bā jiǔ jiǔ jiǔ.
Số điện thoại di động của anh trai tôi là 666.888.999.
我很喜欢你的哥哥的手机号。
Wǒ hěn xǐhuān nǐ de gēge de shǒujī hào.
Tôi rất thích số điện thoại di động của anh trai bạn.
你的哥哥的手机号很好看。
Nǐ de gēge de shǒujī hào hěn hǎokàn.
Số di động của anh trai bạn rất đẹp.
你哥哥在哪儿买这个手机号?
Nǐ gēge zài nǎr mǎi zhè ge shǒujī hào?
Anh trai bạn mua số di động này ở đâu?
我哥哥在卖手机商店买这个手机号。
Wǒ gēge zài mài shǒujī shāngdiàn mǎi zhè ge shǒujī hào.
Anh trai tôi mua ở cửa hàng bán điện thoại di động.
多少钱?
Duōshǎo qián?
Bao nhiêu tiền?
一千人民币。
Yì qiān rénmínbì.
1000 nhân dân tệ.
太贵了,一百人民币吧。
Tài guì le, yì bǎi rénmínbì ba.
Đắt quá, 100 nhân dân tệ thôi.
一百人民币太少了,我不卖给你。
Yì bǎi rénmínbì tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ.
100 nhân dân tệ ít quá, tôi không bán cho bạn.
那一百零一人民币吧,行吗?
Nà yì bǎi líng yī rénmínbì ba, xíng ma?
Vậy 101 nhân dân tệ nhé, được không?
好吧,这是你的手机号。
Hǎo ba, zhè shì nǐ de shǒujī hào.
Ok, đây là số di động của bạn.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.