78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #31 · Câu 1536–1616
81 câu
她告诉我,离我们学校不远有一个果园,那个果园有很多水果,可以看,可以吃,也可以买,我们应该去看看,我们想星期日去。
Tā gàosu wǒ, lí wǒmen xuéxiào bù yuǎn yǒu yí ge guǒyuán, nà ge guǒyuán yǒu hěn duō shuǐguǒ, kěyǐ kàn, kěyǐ chī, yě kěyǐ mǎi, wǒmen yīnggāi qù kànkan, wǒmen xiǎng xīngqī rì qù.
Cô ta nói với tôi rằng cách trường học không xa có một vườn cây ăn quả, trong vườn cây ăn quả đó có rất nhiều hoa quả, có thể xem, có thể ăn, cũng có thể mua, chúng ta nên đi xem chút, chúng tôi muôn đi vào Chủ Nhật.
这两天天气很好。我们出去玩儿玩儿吧。
Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo. Wǒmen chūqù wánr wanr ba.
Hai hôm nay thời tiết rất đẹp. Chúng ta ra ngoài đi chơi đi.
你想去哪儿玩儿呢?
Nǐ xiǎng qù nǎr wánr ne?
Bạn muốn đi chơi đâu?
我想去公园,看看花,划划船。
Wǒ xiǎng qù gōngyuán, kànkan huā, huáhua chuán.
Tôi muốn đi công viên, ngắm hoa, chèo thuyền.
上星期我们去过了,去别的地方吧。
Shàng xīngqī wǒmen qù guò le, qù bié de dìfang ba.
Tuần trước chúng ta đã đi rồi, đi chỗ khác đi.
去购物中心怎么样?
Qù gòuwù zhōngxīn zěnme yàng?
Đi trung tâm mua sắm, thế nào?
我们什么时候去?
Wǒmen shénme shíhòu qù?
Khi nào chúng ta đi?
星期天吧。
Xīngqī tiān ba.
Chủ nhật đi.
去年我在北京学过汉语。
Qùnián wǒ zài běijīng xué guò hànyǔ.
Năm ngoái tôi từng học Tiếng Trung ở Bắc Kinh.
明天她来北京。她上午到还是下午到?
Míngtiān tā lái běijīng. Tā shàngwǔ dào háishì xiàwǔ dào?
Ngày mai cô ta tới Bắc Kinh. Cô ta tới buổi sáng hay buổi chiều?
下午四点,我要去机场接她。
Xiàwǔ sì diǎn, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
Chiều 4h, tôi phải đến sân bay đón cô ta.
明天下午正好我没有事,我跟你一起去。
Míngtiān xiàwǔ zhènghǎo wǒ méiyǒu shì, wǒ gēn nǐ yì qǐ qù.
Chiều mai vừa lúc tôi rảnh, tôi đi cùng bạn.
我们怎么去机场呢?
Wǒmen zěnme qù jīchǎng ne?
Chúng ta đến sân bay thế nào?
坐车去,下午三点我开车来接你。
Zuòchē qù, xiàwǔ sān diǎn wǒ kāi chē lái jiē nǐ.
Ngồi xe đi, chiều 3h tôi lái xe tới đón bạn.
请问,去北京大学哪条路近?
Qǐngwèn, qù běijīng dàxué nǎ tiáo lù jìn?
Xin hỏi, đến Đại học Bắc Kinh đường nào gần?
这条路最近。
Zhè tiáo lù zuìjìn.
Đường này gần nhất.
今天天气多好啊!
Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
Hôm nay thời tiết đẹp quá!
你觉得去哪儿玩儿好呢?
Nǐ juéde qù nǎr wánr hǎo ne?
Bạn thấy đi đâu chơi thì tốt?
火车要开了。
Huǒchē yào kāi le.
Tầu sắp chuyển bánh rồi.
快要到越南了。
Kuàiyào dào yuènán le.
Sắp tới Việt Nam rồi.
她就要来了。
Tā jiù yào lái le.
Cô ta sắp tới rồi.
我是昨天晚上来的。
Wǒ shì zuótiān wǎnshang lái de.
Tôi tới từ tối hôm qua.
她是一个人来的。
Tā shì yí ge rén lái de.
Tôi tới một mình.
你是哪儿上车的?
Nǐ shì nǎr shàng chē de?
Bạn lên xe ở đâu?
是她告诉我的。
Shì tā gàosu wǒ de.
Là cô ta bảo cho tôi biết.
你从哪儿来越南?
Nǐ cóng nǎr lái yuènán?
Bạn đến Việt Nam từ đâu?
你是怎么来的?
Nǐ shì zěnme lái de?
Bạn đến như thế nào?
现在是十月,你应该去买毛衣了。
Xiànzài shì shí yuè, nǐ yīnggāi qù mǎi máoyī le.
Bây giờ là tháng 10, bạn nên đi mua áo len thôi.
天气快要冷了,你应该去买羽绒服了。
Tiānqì kuàiyào lěng le, nǐ yīnggāi qù mǎi yǔróngfú le.
Thời tiết sắp lạnh rồi, bạn nên đi mua áo lông vũ thôi.
八点上课,现在都七点四十五了,我们快走吧。
Bā diǎn shàngkè, xiànzài dōu qī diǎn sìshíwǔ le, wǒmen kuài zǒu ba.
8:00 vào học, bây giờ đã 7:45 rồi, chúng ta mau đi thôi.
快上课了,我们快走吧。
Kuài shàngkè le, wǒmen kuàizǒu ba.
Sắp vào học rồi, chúng ta mau đi thôi.
你再等等吧,她很快就来了。
Nǐ zài děngdeng ba, tā hěn kuài jiù lái le.
Bạn đợi thêm chút xíu đi, cô ta sẽ tới ngay thôi.
饭很快就做好,你们在等等吧。
Fàn hěn kuài jiù zuò hǎo, nǐmen zài děngdeng ba.
Cơm sắp làm xong rồi, các bạn đợi thêm chút xíu đi.
饭快要做好了,你们在这儿吃饭吧。
Fàn kuàiyào zuò hǎo le, nǐmen zài zhèr chīfàn ba.
Cơm sắp làm xong rồi, các bạn ăn cơm ở đây đi.
这是她送给你的羽绒服。
Zhè shì tā sòng gěi nǐ de yǔróngfú.
Đây là áo lông vũ cô ta tặng bạn.
我还没收到你的短信。
Wǒ háiméi shōu dào nǐ de duǎnxìn.
Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn của bạn.
她给我很多钱。
Tā gěi wǒ hěnduō qián.
Cô ta cho tôi rất nhiều tiền.
在北京我一次也没骑过自行车。
Zài běijīng wǒ yícì yě méi qí guò zìxíngchē.
Ở Bắc Kinh tôi chưa từng đi xe đạp lần nào.
我一次也没去过越南。
Wǒ yí cì yě méi qù guò yuènán.
Tôi chưa từng một lần tới Việt Nam.
今天我一份钱也没带。
Jīntiān wǒ yì fèn qián yě méi dài.
Hôm nay một xu tôi cũng không mang theo.
她一个汉字也不认识。
Tā yí ge hànzì yě bú rènshí.
Một chữ Hán cô ta cũng không biết.
我们宿舍楼有五层,我住在三层。
Wǒmen sùshè lóu yǒu wǔ céng, wǒ zhù zài sān céng.
Ký túc xá của chúng tôi có 5 tầng, tôi sống ở tầng 3.
我从越南来,我是坐飞机来的。我在北京大学学习汉语。在越南我没学过汉语,我不会说汉语,也不会写汉字。现在我会说一点儿了,我很高兴,我应该感谢我的汉语老师。
Wǒ cóng yuènán lái, wǒ shì zuò fēijī lái de. Wǒ zài běijīng dàxué xuéxí hànyǔ. Zài yuènán wǒ méi xuéguò hànyǔ, wǒ bú huì shuō hànyǔ, yě bú huì xiě hànzì. Xiànzài wǒ huì shuō yì diǎnr le, wǒ hěn gāoxìng, wǒ yīnggāi gǎnxiè wǒ de hànyǔ lǎoshī.
Tôi đến từ Việt Nam, tôi đến bằng máy bay. Tôi học Tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh. Ở Việt Nam tôi chưa từng học Tiếng Trung, tôi không biết nói Tiếng Trung, cũng không biết viết. Bây giờ tôi biết nói một chút rồi, tôi rất vui, tôi nên cảm ơn cô giáo Tiếng Trung của tôi.
去越南的飞机到了吗?
Qù yuènán de fēijī dào le ma?
Máy bay đi Việt Nam đã đến chưa?
还没到。
Hái méi dào.
Vẫn chưa đến.
去越南的飞机什么时候能到?
Qù yuènán de fēijī shénme shíhou néng dào?
Máy bay đi Việt Nam khi nào thì đến?
大概下午三点能到。
Dàgài xiàwǔ sān diǎn néng dào.
Khoảng 3:00 chiều là đến.
我们先去喝一点儿咖啡,一会儿再来这儿吧。
Wǒmen xiān qù hē yì diǎnr kāfēi, yí huìr zàilái zhèr ba.
Chúng ta đi uống một chút café trước đi, lát nữa lại quay lại đây.
去越南的飞机现在还在北京。
Qù yuènán de fēijī xiànzài hái zài běijīng.
Máy bay đi Việt Nam bây giờ vẫn đang ở Bắc Kinh.
去越南的飞机快要起飞了。
Qù yuènán de fēijī kuàiyào qǐfēi le.
Máy bay đi Việt Nam sắp cất cánh rồi.
路上辛苦了。
Lùshàng xīnkǔ le.
Trên đường vất vả quá.
你怎么知道我要来越南?
Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào lái yuènán?
Làm sao bạn biết được là tôi đến Việt Nam?
是你的女朋友告诉我的。
Shì nǐ de nǚ péngyǒu gàosu wǒ de.
Là bạn gái của bạn nói cho tôi biết.
谢谢你来接我。
Xièxie nǐ lái jiē wǒ.
Cảm ơn bạn đến đón tôi.
我们出去吧。
Wǒmen chūqù ba.
Chúng ta ra ngoài thôi.
我们在这儿等她吧。
Wǒmen zài zhèr děng tā ba.
Chúng ta đợi cô ta ở đây nhé.
你(是)怎么来的?
Nǐ (shì) zěnme lái de?
Bạn đến như thế nào vậy?
我(是)坐飞机来的。
Wǒ (shì) zuò fēijī lái de.
Tôi ngồi máy bay đến.
火车要开了,我们上去吧。
Huǒchē yào kāi le, wǒmen shàngqù ba.
Tầu hỏa sắp chuyển bánh rồi, chúng ta lên thôi.
我从这儿去书店。
Wǒ cóng zhèr qù shūdiàn.
Tôi đi từ đây đến hiệu sách.
我(是)从老师那儿来的。
Wǒ (shì) cóng lǎoshī nàr lái de.
Tôi đến từ chỗ cô giáo.
我的姐姐在老师那儿玩儿。
Wǒ de jiějie zài lǎoshī nàr wánr.
Chị gái của tôi chơi đùa ở chỗ cô giáo.
我的汉语书在她那儿。
Wǒ de hànyǔ shū zài tā nàr.
Sách Tiếng Trung của tôi ở chỗ cô ta.
上午我们从八点开始上课。
Shàngwǔ wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
Sáng 8:00 chúng ta bắt đầu vào học.
上午从八点到十点我们上汉语课。
Shàngwǔ cóng bā diǎn dào shí diǎn wǒmen shàng hànyǔ kè.
Sáng từ 8:00 đến 10:00 chúng ta học Tiếng Trung.
我们离HSK考试还有三个月。
Wǒmen lí HSK kǎoshì hái yǒu sān ge yuè.
Cách kỳ thi HSK chúng ta còn ba tháng nữa.
今天来超市的人很多。
Jīntiān lái chāoshì de rén hěn duō.
Hôm nay người đến siêu thị rất đông.
现在学习汉语的人不少。
Xiànzài xuéxí hànyǔ de rén bù shǎo.
Bây giờ rất nhiều người học Tiếng Trung.
这是她送给你的生日礼物。
Zhè shì tā sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù.
Đây là món quà sinh nhật cô ta tặng bạn.
从越南来的飞机晚上到。
Cóng yuènán lái de fēijī wǎnshang dào.
Máy bay đến từ Việt Nam buổi tối tới.
我一天也没休息。
Wǒ yì tiān yě méi xiūxi.
Cả ngày tôi không nghỉ ngơi chút nào.
今天我一瓶啤酒也没喝。
Jīntiān wǒ yì píng píjiǔ yě méi hē.
Hôm nay tôi chưa hề uống một chai bia.
我一次也没去过中国。
Wǒ yí cì yě méi qù guò zhōngguó.
Tôi chưa một lần đến Trung Quốc.
在越南的时候我一次也没骑过摩托车。
Zài yuènán de shíhou wǒ yí cì yě méi qí guò mótuō chē.
Lúc ở Việt Nam tôi chưa một lần đi xe máy.
今天一分钱我也没带。
Jīntiān yì fēn qián wǒ yě méi dài.
Hôm nay một xu tôi cũng không cầm theo.
我一个汉字也不认识。
Wǒ yí ge hànzì yě bú rènshí.
Một chữ Hán tôi cũng không biết.
你来过北京吗?现在是第几次来?
Nǐ lái guò běijīng ma? Xiànzài shì dì jǐ cì lái?
Bạn đã từng tới Bắc Kinh chưa? Bây giờ là lần thứ mấy đến?
这本书有多少课?这是第几课?
Zhè běn shū yǒu duōshǎo kè? Zhè shì dì jǐ kè?
Quyển sách này có rất nhiều bài? Đây là bài thứ mấy?
你一天上几节课?现在是第几节课?
Nǐ yì tiān shàng jǐ jié kè? Xiànzài shì dì jǐ jié kè?
Một ngày bạn học mấy tiết? Bây giờ là tiết thứ mấy?
这个楼有几层?你住在几层?
Zhè ge lóu yǒu jǐ céng? Nǐ zhù zài jǐ céng?
Tòa nhà này có mấy tầng? Bạn sống ở tầng mấy?
去机场接朋友。
Qù jīchǎng jiē péngyǒu.
Đến sân bay đón bạn bè.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.