78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #16 · Câu 645–704
60 câu
我们上班从上午八点到下午五点。
Wǒmen shàngbān cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.
Chúng tôi đi làm từ 8:00 sáng đến 5:00 chiều.
我们放假从十月十七号到十月三十号。
Wǒmen fàngjià cóng shí yuè shíqī hào dào shí yuè sānshí hào.
Chúng tôi được nghỉ từ ngày 17/10 đến ngày 30/10.
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yì diǎnr hànyǔ.
Tôi biết nói chút ít Tiếng Trung.
今天晚上你想跟我一起去商店买衣服吗?
Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ma?
Tối nay bạn muốn đến cửa hàng mua quần áo cùng tôi không?
我要学习汉语,我不想去商店。
Wǒ yào xuéxí hànyǔ, wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn.
Tôi phải học Tiếng Trung, tôi không muốn đến cửa hàng.
请大家不要说话。
Qǐng dàjiā bú yào shuōhuà.
Mọi người đừng nói chuyện.
我刚学汉语,我不能说汉语。
Wǒ gāng xué hànyǔ, wǒ bù néng shuō hànyǔ.
Tôi vừa học Tiếng Trung, tôi không nói được Tiếng Trung.
没事,你可以用英语说。
Méishì, nǐ kěyǐ yòng yīngyǔ shuō.
Không sao, bạn có thể dùng Tiếng Anh để nói.
这儿可以抽烟吗?
Zhèr kěyǐ chōuyān ma?
Ở đây có được hút thuốc không?
这儿不能抽烟。
Zhèr bù néng chōuyān.
Ở đây không được hút thuốc.
明天下午你能跟我一起去超市买东西吗?
Míngtiān xiàwǔ nǐ néng gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ma?
Chiều mai bạn có thể đi cùng tôi đến siêu thị mua đồ không?
明天下午我有事,不能跟你一起去。
Míngtiān xiàwǔ wǒ yǒu shì, bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
Chiều mai tôi có việc, không đi cùng bạn được.
今天她感冒了,不能来上课。
Jīntiān tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkè.
Hôm nay cô ta bị cảm rồi, không đến học được.
我在想这个问题怎么回答。
Wǒ zài xiǎng zhè ge wèntí zěnme huídá.
Tôi đang nghĩ trả lời vấn đề này như thế nào.
我有点儿想你。
Wǒ yǒu diǎnr xiǎng nǐ.
Tôi hơi nhớ bạn một chút.
你要什么?
Nǐ yào shénme?
Bạn muốn gì?
我要出国旅游。
Wǒ yào chūguó lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Nước ngoài.
你要点儿什么?
Nǐ yào diǎnr shénme?
Bạn muốn chút gì?
我要喝一杯咖啡。
Wǒ yào hē yì bēi kāfēi.
Tôi muốn uống một cốc café.
今天你怎么没来上课?
Jīntiān nǐ zěnme méi lái shàngkè?
Hôm nay vì sao bạn không đến học?
今天我有点儿不舒服,要去医院,不能来上课。
Jīntiān wǒ yǒu diǎnr bù shūfu, yào qù yīyuàn, bù néng lái shàngkè.
Hôm nay tôi hơi khó chịu trong người, phải đến bệnh viện, không tới học được.
昨天晚上你怎么没去图书馆学汉语?
Zuótiān wǎnshang nǐ zěnme méi qù túshū guǎn xué hànyǔ?
Tối qua vì sao bạn không tới thư viện học Tiếng Trung?
昨天晚上我有事。
Zuótiān wǎnshang wǒ yǒu shì.
Tôi qua tôi có việc.
你怎么不喝啤酒?
Nǐ zěnme bù hē píjiǔ?
Vì sao bạn không uống bia?
我不喜欢喝酒喝啤酒。
Wǒ bù xǐhuān hē jiǔ hē píjiǔ.
Tôi không thích uống rượu và bia.
昨天上午你怎么没跟她一起去玩儿?
Zuótiān shàngwǔ nǐ zěnme méi gēn tā yì qǐ qù wánr?
Sáng hôm qua vì sao bạn không đi chơi cùng cô ta?
昨天上午我有急事。
Zuótiān shàngwǔ wǒ yǒu jíshì.
Sáng hôm qua tôi có việc gấp.
你怎么了?你怎么不说话了?
Nǐ zěnme le? Nǐ zěnme bù shuōhuà le?
Bạn làm sao thế? Sao bạn không nói gì cả?
你想不想学汉语?
Nǐ xiǎng bù xiǎng xué hànyǔ?
Bạn muốn học Tiếng Trung không?
我很想学汉语。
Wǒ hěn xiǎng xué hànyǔ.
Tôi rất muốn học Tiếng Trung.
你想不想跟我一起跳舞?
Nǐ xiǎng bù xiǎng gēn wǒ yì qǐ tiàowǔ?
Bạn muốn nhảy cùng tôi không?
我当然很想跟你一起跳舞啊。
Wǒ dāngrán hěn xiǎng gēn nǐ yì qǐ tiàowǔ a.
Tất nhiên là tôi rất muốn nhảy cùng bạn rồi.
我不会说汉语,只会说一点儿英语。
Wǒ bú huì shuō hànyǔ, zhǐ huì shuō yì diǎnr yīngyǔ.
Tôi không biết nói Tiếng Trung, chỉ biết nói một chút Tiếng Anh.
她感冒了,今天下午不能来上课。
Tā gǎnmào le, jīntiān xiàwǔ bù néng lái shàngkè.
Cô ta bị cảm rồi, chiều hôm nay không tới học được.
今天有一个朋友来看我,我想请假去接她。
Jīntiān yǒu yí ge péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ xiǎng qǐngjià qù jiē tā.
Hôm nay có một người bạn tới thăm tôi, tôi muốn xin nghỉ để đi đón cô ta.
这个词是什么意思?
Zhè ge cí shì shénme yìsi?
Từ này có nghĩa là gì?
我可以用一下儿你的汽车吗?
Wǒ kěyǐ yòng yí xiàr nǐ de qìchē ma?
Tôi có thể dùng một chút ôtô của bạn không?
今天下午你能来吗?
Jīntiān xiàwǔ nǐ néng lái ma?
Chiều nay bạn tới được không?
我不想学英语,我想学汉语。
Wǒ bù xiǎng xué yīngyǔ, wǒ xiǎng xué hànyǔ.
Tôi không muốn học Tiếng Anh, tôi muốn học Tiếng Trung.
你一份钟能写多少汉字?
Nǐ yì fèn zhōng néng xiě duōshǎo hànzì?
Bạn viết được bao nhiêu chữ Hán trong 1 phút?
她喝酒了,不能开车,你开车吧。
Tā hē jiǔ le, bù néng kāi chē, nǐ kāi chē ba.
Cô ta uống rượu rồi, không lái xe được, bạn lái xe đi.
这儿不能停车。
Zhèr bùnéng tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.
今天晚上我想去看电影。
Jīntiān wǎnshang wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.
Tối nay tôi muốn đi xem phim.
听说北京大学有一个汉语中心,我们去那儿报名吧。
Tīngshuō běijīng dàxué yǒu yí ge hànyǔ zhōngxīn, wǒmen qù nàr bàomíng ba.
Nghe nói Đại học Bắc Kinh có một trung tâm Tiếng Trung, chúng ta đến đó đăng ký đi.
老师说从下星期一开始上课。
Lǎoshī shuō cóng xià xīngqī yī kāishǐ shàngkè.
Cô giáo nói bắt đầu vào học từ Thứ 2 tuần tới.
我问老师是不是每天下午都上课。
Wǒ wèn lǎoshī shì bú shì měitiān xiàwǔ dōu shàngkè.
Tôi hỏi cô giáo có phải là chiều nào cũng đi học không.
她说不是每天下午,只一三五上课。
Tā shuō bú shì měitiān xiàwǔ, zhǐ yī sān wǔ shàngkè.
Cô ta nói không phải hàng ngày buổi chiều, chỉ học vào Thứ 2 – 4 – 6.
今天下午我们有汉语课。
Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu hànyǔ kè.
Chiều nay chúng tôi có môn Tiếng Trung.
她有点儿不舒服,发烧、头疼,可能感冒了。
Tā yǒu diǎnr bu shūfu, fāshāo, tóuténg, kěnéng gǎnmào le.
Cô ta hơi khó chịu chút xíu, bị sốt, đau đầu, có thể là bị cảm rồi.
她要去医院看病,所以让我给她请假。
Tā yào qù yīyuàn kànbìng, suǒyǐ ràng wǒ gěi tā qǐngjià.
Cô ta phải đến bệnh viện khám bệnh, vì vậy nhờ tôi xin nghỉ cho cô ta.
上课的时候,老师问我她怎么没来上课,我告诉老师,她生病了,今天不能来上课。
Shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn wǒ tā zěnme méi lái shàngkè, wǒ gàosu lǎoshī, tā shēngbìng le, jīntiān bù néng lái shàngkè.
Trong giờ học, cô giáo hỏi tôi vì sao cô ta không đến học, tôi nói với cô giáo rằng cô ta bị ốm rồi, hôm nay không tới học được.
一天,我问她会不会开车,她说当然会。
Yì tiān, wǒ wèn tā huì bú huì kāi chē, tā shuō dāngrán huì.
Một hôm, tôi hỏi cô ta có biết lái xe không, cô ta nói rằng tất nhiên là biết.
我的朋友有一辆汽车,星期天我们开她的汽车去玩儿吧。
Wǒ de péngyǒu yǒu yí liàng qìchē, xīngqī tiān wǒmen kāi tā de qìchē qù wánr ba.
Bạn của tôi có một chiếc ôtô, Chủ Nhật chúng ta lái xe của cô ta đi chơi đi.
你有驾照吗?
Nǐ yǒu jiàzhào ma?
Bạn có bằng lái xe không?
老师,我想学汉语,现在可以报名吗?
Lǎoshī, wǒ xiǎng xué hànyǔ, xiànzài kěyǐ bàomíng ma?
Thưa cô, tôi muốn học Tiếng Trung, bây giờ có thể đăng ký được không?
什么时候上课?
Shénme shíhòu shàngkè?
Khi nào thì vào học?
下星期一。
Xià xīngqī yī.
Thứ 2 Tuần tới.
你能不能再说一遍?我听不懂。
Nǐ néng bù néng zài shuō yí biàn? Wǒ tīng bù dǒng.
Bạn có thể nói lại lần nữa không? Tôi nghe không hiểu.
上课从几点到几点?
Shàngkè cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
Học từ mấy giờ đến mấy giờ?
从晚上六点半到八点,一次一个半小时。
Cóng wǎnshang liù diǎn bàn dào bā diǎn, yí cì yí ge bàn xiǎoshí.
Từ tối 6:30 đến 8:00, mỗi lần một tiếng rưỡi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.