78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #6 · Câu 214–275
62 câu
你有箱子吗?
Nǐ yǒu xiāngzi ma?
Bạn có vali không?
我没有箱子。
Wǒ méiyǒu xiāngzi.
Tôi không có vali.
你有几个箱子?
Nǐ yǒu jǐ ge xiāngzi?
Bạn có mấy chiếc vali?
我有两个箱子。
Wǒ yǒu liǎng ge xiāngzi.
Tôi có 2 chiếc vali.
你的箱子是什么颜色的?
Nǐ de xiāngzi shì shénme yánsè de?
Vali của bạn mầu gì?
我的箱子是黑色的,我的箱子在那儿呢。
Wǒ de xiāngzi shì hēisè de, wǒ de xiāngzi zài nàr ne.
Vali của tôi màu đen, vali của tôi ở đàng kia kìa.
你的箱子重吗?
Nǐ de xiāngzi zhòng ma?
Vali của bạn nặng không?
我的箱子不太重,很轻的。
Wǒ de xiāngzi bú tài zhòng, hěn qīng de.
Vali của tôi không nặng lắm, rất nhẹ.
请问,这是什么?
Qǐngwèn, zhè shì shénme?
Xin hỏi, đây là cái gì?
这是中药,这是西药。
Zhè shì zhōngyào, zhè shì xīyào.
Đây là thuốc bắc, đây là thuốc tây.
你要吃什么药?
Nǐ yào chī shénme yào?
Bạn muốn uống thuốc gì?
我要吃中药和西药。
Wǒ yào chī zhōngyào hé xīyào.
Tôi muốn uống thuốc bắc và thuốc tây.
这些是什么?
Zhè xiē shì shénme?
Những cái này là cái gì?
这些是日用品、衣服、雨伞和香水。
Zhè xiē shì rìyòngpǐn, yīfu, yǔsǎn hé xiāngshuǐ.
Những cái này là đồ dùng hàng ngày, quần áo, ô che mưa và nước hoa.
我的箱子很重。你的箱子重不重?
Wǒ de xiāngzi hěn zhòng. Nǐ de xiāngzi zhòng bú zhòng?
Chiếc vali của tôi rất nặng. Chiếc của bạn nặng hay không nặng?
这个黑色的很重,那个红色的比较轻。
Zhè ge hēisè de hěn zhòng, nàgè hóngsè de bǐjiào qīng.
Cái mầu đen này rất nặng, cái màu đỏ kia tương đối nhẹ.
你的箱子是新的还是旧的?
Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de?
Vali của bạn là chiếc mới hay là chiếc cũ?
我的箱子是新的,你的是旧的。
Wǒ de xiāngzi shì xīn de, nǐ de shì jiù de.
Vali của tôi là chiếc mới, của bạn là chiếc cũ.
先生,这些白色的是什么东西?
Xiānsheng, zhè xiē báisè de shì shénme dōngxi?
Thưa ông, những cái mầu trắng này là đồ gì vậy?
这些白色的是西药。
Zhè xiē báisè de shì xīyào.
Những cái mầu trắng này là thuốc tây.
这种药很贵的。你要吃点儿吗?
Zhè zhǒng yào hěn guì de. Nǐ yào chī diǎnr ma?
Thuốc này rất đắt tiền đó, ông muốn uống chút không?
好久不见你了。你最近怎么样?
Hǎojiǔ bùjiàn nǐ le. Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Lâu ngày không gặp bạn, dạo này bạn thế nào?
我很好,谢谢。最近你的工作忙不忙?
Wǒ hěn hǎo, xièxiè. Zuìjìn nǐ de gōngzuò máng bù máng?
Tôi rất khỏe, cảm ơn. Dạo này công việc bạn bận hay không bận?
你要喝点儿什么吗?
Nǐ yào hē diǎnr shénme ma?
Bạn muốn uống chút gì không?
你要喝咖啡还是喝茶?
Nǐ yào hē kāfēi háishì hē chá?
Bạn muốn uống trà hay là café?
我要喝点儿热茶。
Wǒ yào hē diǎnr rè chá.
Tôi muốn uống chút trà nóng.
你的车是什么颜色的?
Nǐ de chē shì shénme yánsè de?
Xe của bạn mầu gì?
我的车是黑色的。
Wǒ de chē shì hēisè de.
Xe của tôi mầu đen.
你的车是新的还是旧的?
Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de?
Xe của bạn mới hay cũ?
我的车是新的。
Wǒ de chē shì xīn de.
Xe của tôi là chiếc mới.
那辆黑色的是你的车吗?
Nà liàng hēisè de shì nǐ de chē ma?
Chiếc xe mầu đen kia là của bạn phải không?
我是这个公司的经理,她是我的秘书。
Wǒ shì zhè ge gōngsī de jīnglǐ, tā shì wǒ de mìshū.
Tôi là giám đốc của công ty này, cô ta là thư ký của tôi.
我有两辆摩托车,三辆汽车和一辆自行车。
Wǒ yǒu liǎng liàng mótuōchē, sān liàng qìchē hé yī liàng zìxíngchē.
Tôi có hai chiếc xe máy, 3 chiếc oto và một chiếc xe đạp.
你知道我的自行车在哪儿吗?
Nǐ zhīdào wǒ de zìxíngchē zài nǎr ma?
Bạn biết xe đạp của tôi ở đâu không?
这是我全家的照片。
Zhè shì wǒ quánjiā de zhàopiàn.
Đây là ảnh của cả gia đình tôi.
你有姐姐吗?
Nǐ yǒu jiějie ma?
Bạn có chị gái không?
我没有姐姐,我只有一个妹妹。
Wǒ méiyǒu jiějie, wǒ zhǐyǒu yí ge mèimei.
Tôi không có chị gái, tôi chỉ có một em gái.
我的妈妈是大夫,我的妹妹是护士,我的爸爸是经理,我是学生。
Wǒ de māma shì dàifu, wǒ de mèimei shì hùshi, wǒ de bàba shì jīnglǐ, wǒ shì xuéshēng.
Mẹ tôi là bác sĩ, em gái tôi là y tá, bố tôi là giám đốc, tôi là học sinh.
你们的是一家什么公司?
Nǐmen de shì yì jiā shénme gōngsī?
Công ty các bạn là công ty gì?
我们的公司是外贸公司。
Wǒmen de gōngsī shì wàimào gōngsī.
Công ty chúng tôi là công ty thương mại quốc tế.
你们的公司有大概多少个职员?
Nǐmen de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo ge zhíyuán?
Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên?
我们的公司有大概一百五十个职员。
Wǒmen de gōngsī yǒu dàgài yì bǎi wǔshí ge zhíyuán.
Công ty chúng tôi có khoảng 150 nhân viên.
你是她的职员吗?
Nǐ shì tā de zhíyuán ma?
Bạn là nhân viên của cô ta phải không?
她是你的秘书吗?
Tā shì nǐ de mìshū ma?
Cô ta là thư ký của bạn phải không?
你的哥哥结婚了吗?
Nǐ de gēge jiéhūn le ma?
Anh trai bạn đã kết hôn chưa?
你家有几个孩子了?
Nǐ jiā yǒu jǐ ge háizi le?
Nhà bạn có mấy nhóc rồi?
我家有两个孩子,老大是女的,老二是男的。
Wǒjiā yǒu liǎng ge háizi, lǎodà shì nǚ de, lǎo èr shì nán de.
Nhà tôi có hai đứa, đứa lớn là con gái, đứa thứ hai là con trai.
你的哥哥是银行职员吗?
Nǐ de gēge shì yínháng zhíyuán ma?
Anh trai bạn là nhân viên ngân hàng phải không?
我的哥哥不是银行职员,我的姐姐是银行职员。
Wǒ de gēge bú shì yínháng zhíyuán, wǒ de jiějie shì yínháng zhíyuán.
Anh trai tôi không phải là nhân viên ngân hàng, chị gái tôi là nhân viên ngân hàng.
你的妹妹是老师还是护士?
Nǐ de mèimei shì lǎoshī háishì hùshi?
Em gái bạn là giáo viên hay là y tá?
我的妹妹是护士。
Wǒ de mèimei shì hùshi.
Em gái tôi là y tá.
你的妹妹在哪儿工作?
Nǐ de mèimei zài nǎr gōngzuò?
Em gái bạn làm việc ở đâu?
我的妹妹在医院工作,我的姐姐在银行工作。
Wǒ de mèimei zài yīyuàn gōngzuò, wǒ de jiějie zài yínháng gōngzuò.
Em gái tôi làm việc ở bệnh viện, chị gái tôi làm việc ở ngân hàng.
你要喝点儿咖啡吗?
Nǐ yào hē diǎnr kāfēi ma?
Bạn muốn uống chút café không?
谢谢,给我来一杯咖啡吧。
Xièxie, gěi wǒ lái yì bēi kāfēi ba.
Cảm ơn, cho tôi một tách café nhé.
今天晚上我们去看电影还是买东西?
Jīntiān wǎnshang wǒmen qù kàn diànyǐng háishì mǎi dōngxī?
Tối nay chúng ta đi xem phim hay là đi mua đồ?
今天晚上我要去超市买东西。
Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù chāoshì mǎi dōngxī.
Tôi nay tôi muốn đi siêu thị mua sắm.
你喜欢吃桃还是草莓?
Nǐ xǐhuān chī táo háishì cǎoméi?
Bạn thích ăn đào hay là dâu tây?
两个我都喜欢吃。
Liǎng ge wǒ dōu xǐhuān chī.
Tôi đều thích ăn cả hai.
这是我很喜欢看的中文书。
Zhè shì wǒ hěn xǐhuan kàn de zhōngwén shū.
Đây là sách Tiếng Trung mà tôi rất thích xem.
你在读什么大学?
Nǐ zàidú shénme dàxué?
Bạn đang học trường Đại học gì?
我在读北京大学。
Wǒ zài dú běijīng dàxué.
Tôi đang học trường Đại học Bắc Kinh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.