78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #11 · Câu 446–472
27 câu
你哪一年大学毕业?
Nǐ nǎ yì nián dàxué bìyè?
Bạn tốt nghiệp năm nào?
我明年大学毕业。你今年多大?
Wǒ míngnián dàxué bìyè. Nǐ jīnnián duōdà?
Năm sau tôi tốt nghiệp. Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
我今年十八岁。
Wǒ jīnnián shí bā suì.
Năm nay tôi 18 tuổi.
你属什么?
Nǐ shǔ shénme?
Bạn tuổi gì?
我属龙。
Wǒ shǔ lóng.
Tôi tuổi Rồng.
我的生日是十月十七号,正好是星期天。
Wǒ de shēngrì shì shí yuè shí qī hào, zhènghǎo shì xīngqī tiān.
Sinh nhật của tôi là ngày 17 tháng 10, vừa vặn vào Chủ nhật.
你打算怎么过你的生日?
Nǐ dǎsuàn zěnme guò nǐ de shēngrì?
Bạn dự định sinh nhật như thế nào?
我准备举行一个生日晚会。你也来参加,好吗?
Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yí ge shēngrì wǎnhuì. Nǐ yě lái cānjiā, hǎo ma?
Tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn cũng tới tham gia được không?
你的生日什么时候举行?
Nǐ de shēngrì shénme shíhòu jǔxíng?
Khi nào bạn tổ chức sinh nhật?
星期天晚上七点。
Xīngqī tiān wǎnshang qī diǎn.
7h tối Chủ nhật.
你的生日在哪儿举行?
Nǐ de shēngrì zài nǎr jǔxíng?
Sinh nhật của bạn tổ chức ở đâu?
就在我的房间。
Jiù zài wǒ de fángjiān.
Ở ngay phòng của tôi.
今年的春节是几月几号?
Jīnnián de chūnjié shì jǐ yuè jǐ hào?
Tết Xuân năm nay là mồng mấy tháng mấy?
我们星期一去还是星期二去?
Wǒmen xīngqī yī qù háishì xīngqī èr qù?
Chúng ta đi Thứ hai hay là Thứ ba?
这个月十号是星期几?
Zhè ge yuè shí hào shì xīngqī jǐ?
Mồng 10 tháng này là Thứ mấy?
你打算毕业后做什么?
Nǐ dǎsuàn bìyè hòu zuò shénme?
Bạn dự định làm gì sau khi tốt nghiệp?
我打算毕业后当翻译。
Wǒ dǎsuàn bìyè hòu dāng fānyì.
Tôi dụ định làm phiên dịch sau khi tốt nghiệp.
今天晚上七点在我的学校举行欢迎会。
Jīntiān wǎnshang qī diǎn zài wǒ de xuéxiào jǔxíng huānyíng huì.
Tối nay 7h tổ chức tiệc hoan nghênh ở trường tôi.
你的生日晚会在哪儿举行?
Nǐ de shēngrì wǎnhuì zài nǎr jǔxíng?
Tiệc sinh nhật của bạn được tổ chức ở đâu?
谁来参加你的生日晚会?
Shuí lái cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì?
Ai tới tham gia tiệc sinh nhật của bạn?
你给我送的生日礼物很好看。
Nǐ gěi wǒ sòng de shēngrì lǐwù hěn hǎokàn.
Món quà sinh nhật bạn tặng tôi rất đẹp.
今天我在我的房间举行生日晚会。
Jīntiān wǒ zài wǒ de fángjiān jǔxíng shēngrì wǎnhuì.
Hôm nay tôi tổ chức tiệc sinh nhật ở phòng tôi.
我们班的同学和几个外国朋友都来参加我的生日晚会。
Wǒmen bān de tóngxué hé jǐ gè wàiguó péngyǒu dōu lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.
Bạn học của lớp tôi và mấy người bạn Nước ngoài đều tới tham gia tiệc sinh nhật của tôi.
他们送我很多好看的礼物。
Tāmen sòng wǒ hěn duō hǎokàn de lǐwù.
Họ tặng tôi rất nhiều món quà đẹp.
晚会上,我们一起唱歌,喝酒,吃蛋糕,玩儿得很开心。
Wǎnhuì shàng, wǒmen yì qǐ chàng gē, hē jiǔ, chī dàngāo, wánr de hěn kāixīn.
Trong buổi tiệc, chúng tôi cùng nhau hát, uống rượu, chơi đùa rất vui.
能在中国跟我的朋友一起过生日,我觉得很快乐。
Néng zài zhōngguó gēn wǒ de péngyǒu yì qǐ guò shēngrì, wǒ juéde hěn kuàilè.
Được trải nghiệm sinh nhật cùng bạn bè của tôi ở Trung Quốc, tôi cảm thấy rất vui vẻ.
我觉得这个玩具很有意思。
Wǒ juéde zhè ge wánjù hěn yǒu yìsi.
Tôi cảm thấy món đồ chơi này rất thú vị.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.