78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #9 · Câu 334–389
56 câu
这个学期你们有几门课?
Zhè ge xuéqī nǐmen yǒu jǐ mén kè?
Học kỳ này các bạn có mấy môn?
这个学期我们有四门课:听力课、阅读课、口语课和综合科。
Zhè ge xuéqī wǒmen yǒu sì mén kè: tīnglì kè, yuèdú kè, kǒuyǔ kè hé zōnghé kè.
Học kỳ này chúng tôi có bốn môn: môn nghe hiểu, môn đọc hiểu, môn khẩu ngữ và môn tổng hợp.
武老师教你们什么课?
Wǔ lǎoshī jiāo nǐmen shénme kè?
Thầy Vũ dạy các bạn môn gì?
武老师教我们听力课和口语课。
Wǔ lǎoshī jiāo wǒmen tīnglì kè hé kǒuyǔ kè.
Thầy Vũ dạy chúng tôi môn nghe và nói.
谁教你们阅读课和综合课?
Shuí jiāo nǐmen yuèdú kè hé zònghé kè?
Ai dạy các bạn môn đọc hiểu và môn tổng hợp?
娟老师教你们阅读课和综合课。
Juān lǎoshī jiāo nǐmen yuèdú kè hé zònghé kè.
Cô Quyên dạy các bạn môn đọc hiểu và môn tổng hợp.
今天你们有几节课?
Jīntiān nǐmen yǒu jǐ jié kè?
Hôm nay các bạn có mấy tiết học?
今天我们有四节课,上午两节,下午两节。
Jīntiān wǒmen yǒu sì jié kè, shàngwǔ liǎng jié, xiàwǔ liǎng jié.
Hôm nay chúng tôi có bốn tiết học, sáng hai tiết, chiều hai tiết.
今天晚上她有课吗?
Jīntiān wǎnshang tā yǒu kè ma?
Tối nay cô ta có tiết học không?
今天晚上她没有课。
Jīntiān wǎnshang tā méiyǒu kè.
Tối nay cô ta không có tiết học.
她住在多少号房间?
Tā zhù zài duōshǎo hào fángjiān?
Cô ta sống ở phòng số bao nhiêu?
她住在888号房间。
Tā zhù zài bā bā bā hào fángjiān.
Cô ta sống ở phòng số 888.
她跟谁一起住?
Tā gēn shuí yì qǐ zhù?
Cô ta sống cùng ai?
她跟她的妹妹一起住。
Tā gēn tā de mèimei yì qǐ zhù.
Cô ta sống cùng em gái cô ta.
明天我们怎么去北京呢?
Míngtiān wǒmen zěnme qù běijīng ne?
Ngày mai chúng ta đi Bắc Kinh như thế nào?
我们明天坐飞机去吧。
Wǒmen míngtiān zuò fēijī qù ba.
Ngày mai chúng ta ngồi máy bay đi Bắc Kinh đi.
今天晚上我去书店买两本汉越词典。
Jīntiān wǎnshang wǒ qù shūdiàn mǎi liǎng běn hàn yuè cídiǎn.
Tối hôm nay tôi đến hiệu sách mua hai quyển từ điển Hán – Việt.
我去工作的时候,她在家里上网跟朋友聊天儿。
Wǒ qù gōngzuò de shíhou, tā zài jiālǐ shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiānr.
Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà xem lên mạng chat chit với bạn bè.
我常去百货大楼买东西,那儿的东西很多,也很便宜。
Wǒ cháng qù bǎihuò dàlóu mǎi dōngxi, nàr de dōngxi hěnduō, yě hěn piányi.
Tôi thường đến tòa nhà bách hóa mua đồ, đồ ở đó rất nhiều và cũng rất rẻ.
你的商店有汽水吗?
Nǐ de shāngdiàn yǒu qìshuǐ ma?
Cửa hàng các bạn có nước ngọt không?
我要买桔子。一斤多少钱?
Wǒ yào mǎi júzi. Yì jīn duōshǎo qián?
Tôi muốn mua quýt. Một cân bao nhiêu tiền?
太贵了,便宜一点儿吧。
Tài guìle, piányi yì diǎnr ba.
Đắt quá, rẻ chút đi.
这种便宜,你尝尝。
Zhè zhǒng piányi, nǐ chángchang.
Loại này rẻ, bạn nếm thử xem.
这是一斤半,你的是三块五。
Zhè shì yì jīn bàn, nǐ de shì sān kuài wǔ.
Đây là một cân rưỡi, của bạn là ba tệ rưỡi.
你还要别的吗?
Nǐ hái yào bié de ma?
Bạn còn muốn cái khác không?
不要了。
Bú yào le.
Thôi không cần nữa.
天冷了,我想买一件毛衣。
Tiān lěng le, wǒ xiǎng mǎi yí jiàn máoyī.
Trời lạnh rồi, tôi muốn mua một chiếc áo len.
我也要买一些东西。我们什么时候去?
Wǒ yě yào mǎi yì xiē dōngxi. Wǒmen shénme shíhou qù?
Tôi cũng muốn mua một ít đồ. Khi nào thì chúng ta đi?
我们星期天去超市看看衣服,怎么样?
Wǒmen xīngqī tiān qù chāoshì kànkan yīfu, zěnme yàng?
Chủ nhật chúng ta đi xem chút quần áo, thế nào?
星期日人太多,我们下午去吧。
Xīngqī rì rén tài duō, wǒmen xiàwǔ qù ba.
Chủ nhật người đông lắm, chúng ta đi buổi chiều đi.
服务员,我想看看那件毛衣。
Fúwùyuán, wǒ xiǎng kànkan nà jiàn máoyī.
Em ơi, anh muốn xem chút cái áo len này.
我可以试试吗?
Wǒ kěyǐ shìshi ma?
Tôi có thể chút không?
你试一下儿吧。
Nǐ shì yí xiàr ba.
Bạn thử chút đi.
这件有点儿短。你有长点儿的吗?
Zhè jiàn yǒudiǎnr duǎn. Nǐ yǒu cháng diǎnr de ma?
Chiếc này hơi ngắn chút. Bạn có chiếc nào dài hơn chút không?
那你试试这件怎么样?
Nà nǐ shìshi zhè jiàn zěnme yàng?
Vậy bạn thử chiếc này xem thế nào?
我觉得这件毛衣不大也不小,很合适,我要买这件。
Wǒ juéde zhè jiàn máoyī bú dà yě bù xiǎo, hěn héshì, wǒ yào mǎi zhè jiàn.
Tôi cảm thấy cái áo len này không to cũng không nhỏ, rất vừa vặn, tôi muốn mua chiếc này.
你是不是在听音乐呢?
Nǐ shì bú shì zài tīng yīnyuè ne?
Bạn đang nghe nhạc phải không?
我没有听音乐,我在看电视呢。
Wǒ méiyǒu tīng yīnyuè, wǒ zài kàn diànshì ne.
Tôi đâu có nghe nhạc, tôi đang xem tivi đây.
明天我要去北京买几件衣服,你跟我一起去吗?
Míngtiān wǒ yào qù běijīng mǎi jǐ jiàn yīfu, nǐ gēn wǒ yì qǐ qù ma?
Ngày mai tôi muốn đi Bắc Kinh mua quần áo. Bạn đi với tôi không?
好啊,我们怎么去呢?坐车去还是打的去呢?
Hǎo a, wǒmen zěnme qù ne? Zuòchē qù háishì dǎdí qù ne?
Ok, chúng ta đi như thế nào đây? Ngồi xe hay là bắt taxi đi?
我们打的去吧。
Wǒmen dǎ dí qù ba.
Chúng ta bắt taxi đi nhé.
武老师教你们什么?
Wǔ lǎoshī jiāo nǐmen shénme?
Thầy Vũ dạy các bạn cái gì?
他教我们听力和口语。
Tā jiāo wǒmen tīnglì hé kǒuyǔ.
Anh ta dạy chúng tôi nghe và nói.
我正想去书店买汉越词典呢。你跟我去吗?
Wǒ zhèng xiǎng qù shūdiàn mǎi hàn yuè cídiǎn ne. Nǐ gēn wǒ qù ma?
Tôi đang muốn đến hiệu sách mua từ điển Trung Việt. Bạn đi với tôi không?
她来找我的时候,我正在看电影呢。
Tā lái zhǎo wǒ de shíhòu, wǒ zhèngzài kàn diànyǐng ne.
Lúc cô ta đến tìm tôi thì tôi đang xem tivi.
今天上午她要去书店买书,问我想不想跟她一起去。
Jīntiān shàngwǔ tā yào qù shūdiàn mǎishū, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng gēn tā yìqǐ qù.
Sáng hôm nay cô ta muốn đến hiệu sách mua sách, hỏi tôi có muốn đi cùng cô ta không.
我问她要买什么书,她说,因为她没有汉语书,所以想买一本。
Wǒ wèn tā yào mǎi shénme shū, tā shuō, yīnwèi tā méiyǒu hànyǔ shū, suǒyǐ xiǎng mǎi yì běn.
Tôi hỏi cô ta muốn mua sách gì, cô ta nói bởi vì cô ta không có sách tiếng Trung nên muốn mua một quyển.
我问她我们怎么去,她说坐车去,我说,今天星期日,坐车太挤,书店离这儿不太远,所以骑自行车去比较好。
Wǒ wèn tā wǒmen zěnme qù, tā shuō zuòchē qù, wǒ shuō, jīntiān xīngqī rì, zuòchē tài jǐ, shūdiàn lí zhèr bú tài yuǎn, suǒyǐ qí zìxíng chē qù bǐjiào hǎo.
Tôi hỏi cô ta chúng ta đi như thế nào, cô ta nói là ngồi xe đi, tôi nói là hôm nay Chủ nhật, người đi xe rất nhiều, hiệu sách cách đây không xa lắm, vì vậy đi xe sẽ tốt hơn.
你跟谁一起去超市买东西?
Nǐ gēn shuí yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxī?
Bạn đi mua đồ với ai?
我跟我的朋友一起去超市买一些东西。
Wǒ gēn wǒ de péngyǒu yì qǐ qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua một ít đồ với bạn của tôi.
你现在在哪儿学习汉语?
Nǐ xiànzài zài nǎr xuéxí hànyǔ?
Bây giờ bạn học tiếng Trung ở đâu?
我现在在北京语言大学学习汉语。
Wǒ xiànzài zài běijīng yǔyán dàxué xuéxí hànyǔ.
Bây giờ tôi học tiếng Trung ở Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.
我要去邮局寄包裹,顺便去商店买一本英文杂志。你跟我一起去吗?
Wǒ yào qù yóujú jì bāoguǒ, shùnbiàn qù shāngdiàn mǎi yì běn yīngwén zázhì. Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?
Tôi phải đến bưu điện gửi bưu kiện, tiện thể đến cửa hàng mua một quyển tạp chí tiếng Anh. Bạn đi với tôi không?
不去,一会儿她来找我。你顺便替我买几张邮票和一份报纸吧。
Bú qù, yíhuìr tā lái zhǎo wǒ. Nǐ shùnbiàn tì wǒ mǎi jǐ zhāng yóupiào hé yí fèn bàozhǐ ba.
Không đi, lát nữa cô ấy tới tìm tôi. Tiện thể bạn mua hộ tôi mấy con tem và một tờ báo nhé.
但是我钱包里没有钱。我用什么帮你买呢?
Dànshì wǒ qiánbāo lǐ méiyǒu qián. Wǒ yòng shénme bāng nǐ mǎi ne?
Nhưng mà trong ví tôi không có tiền. Tôi dùng gì để giúp bạn mua đây?
没事儿,你用我的钱吧,这是我的银行卡,卡里有一万美元,你帮我去买吧。
Méi shìr, nǐ yòng wǒ de qián ba, zhè shì wǒ de yínháng kǎ, kǎ li yǒu yí wàn měiyuán, nǐ bāng wǒ qù mǎi ba.
Không sao, bạn dùng tiền của tôi đi, đây là thẻ ngân hàng của tôi, trong thẻ có mười nghìn USD, bạn giúp tôi mua nhé.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.