78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #3 · Câu 92–123
32 câu
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
这是书。
Zhè shì shū.
Đây là sách.
这是什么书?
Zhè shì shénme shū?
Đây là sách gì?
这是汉语书。
Zhè shì hànyǔ shū.
Đây là sách tiếng Trung.
这是谁的汉语书?
Zhè shì shuí de hànyǔ shū?
Đây là sách tiếng Trung của ai?
这是我的汉语书。
Zhè shì wǒ de hànyǔ shū.
Đây là sách tiếng Trung của tôi.
这是我的老师的汉语书。
Zhè shì wǒ de lǎoshī de hànyǔ shū.
Đây là sách tiếng Trung của cô giáo của tôi.
那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?
那是杂志。
Nà shì zázhì.
Kia là tạp chí.
那是什么杂志?
Nà shì shénme zázhì?
Kia là tạp chí gì?
那是英文杂志。
Nà shì yīngwén zázhì.
Kia là tạp chí tiếng Anh.
那是谁的英文杂志?
Nà shì shuí de yīngwén zázhì?
Kia là tạp chí tiếng Anh của ai?
那是我的英文杂志。
Nà shì wǒ de yīngwén zázhì.
Kia là tạp chí tiếng Anh của tôi.
那是我的老师的英文杂志。
Nà shì wǒ de lǎoshī de yīngwén zázhì.
Kia là tạp chí tiếng Anh của cô giáo của tôi.
这是我的朋友的英语书。
Zhè shì wǒ de péngyǒu de yīngyǔ shū.
Đây là sách tiếng Anh của bạn của tôi.
今天中午你们要去哪儿吃饭?
Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr chīfàn?
Buổi trưa hôm nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm?
今天中午我要去食堂吃饭。
Jīntiān zhōngwǔ wǒ yào qù shítáng chīfàn.
Trưa nay tôi muốn đến nhà ăn dùng bữa.
你们要吃什么?
Nǐmen yào chī shénme?
Các bạn muốn ăn gì?
我们要吃八个馒头。
Wǒmen yào chī bā ge mántou.
Chúng tôi muốn ăn 8 chiếc bánh bàn thầu.
你们要喝什么?
Nǐmen yào hē shénme?
Các bạn muốn uống gì?
我们要喝汤。
Wǒmen yào hē tāng.
Chúng tôi muốn uống canh.
你们要喝什么汤?
Nǐmen yào hē shénme tāng?
Các bạn muốn uống canh gì?
我们要喝鸡蛋汤。
Wǒmen yào hē jīdàn tāng.
Chúng tôi muốn uống canh trứng gà.
你们要喝几碗鸡蛋汤?
Nǐmen yào hē jǐ wǎn jīdàn tāng?
Các bạn muốn uống mấy bát canh trứng gà?
我们要喝一碗鸡蛋汤。
Wǒmen yào hè yì wǎn jīdàn tāng.
Tôi muốn uống 1 bát canh trứng gà.
你们要喝酒吗?
Nǐmen yào hē jiǔ ma?
Các bạn uống rượu không?
我们不喝酒。
Wǒmen bù hējiǔ.
Chúng tôi không uống rượu.
我们要喝啤酒。
Wǒmen yào hē píjiǔ.
Chúng tôi muốn uống bia.
这些是什么?
Zhè xiē shì shénme?
Những cái này là gì?
这些是包子、饺子和面条。
Zhè xiē shì bāozi, jiǎozi hé miàntiáo.
Những cái này là bánh bao, xùi cảo và mỳ sợi.
那些是什么?
Nàxiē shì shénme?
Những cái kia là gì?
那些是我的英语书。
Nàxiē shì wǒ de yīngyǔ shū.
Những cái kia là sách tiếng Anh của tôi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.