78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #47 · Câu 2396–2445
50 câu
没问题,你一定能学好。
Méi wèntí, nǐ yí dìng néng xué hǎo.
Không vấn đề, bạn nhất định sẽ học tốt được.
这个箱子很重,你一个人搬得动吗?
Zhè ge xiāngzi hěn zhòng, nǐ yí ge rén bān de dòng ma?
Cái vali này rất nặng, một mình bạn có bê được không?
这个箱子不太重,我搬得动。
Zhè ge xiāngzi bú tài zhòng, wǒ bān de dòng.
Chiếc vali này không nặng lắm, tôi bê được.
我们已经爬了半个小时了,我有点儿爬不动了。
Wǒmen yǐjīng pá le bàn ge xiǎoshí le, wǒ yǒu diǎnr pá bú dòng le.
Chúng ta đã leo núi được nửa tiếng rồi, tôi sắp không leo được nữa rồi đây.
我担心这个节目演不好。
Wǒ dānxīn zhè ge jiémù yǎn bù hǎo.
Tôi lo tiếc mục này không diễn tốt được.
要相信自己能学得好。
Yào xiāngxìn zìjǐ néng xué de hǎo.
Phải tin tưởng vào bản thân có thể học tốt được.
一天你记得住二十个生词吗?
Yì tiān nǐ jì de zhù èrshí ge shēngcí ma?
Một ngày bạn có thể nhớ được 20 từ mới không?
记得住。
Jì de zhù.
Nhớ được.
我的车停不住了。
Wǒ de chē tíng bú zhù le.
Xe của tôi không dừng được nữa rồi.
这个节目她演得好不好?
Zhè ge jiémù tā yǎn de hǎo bù hǎo?
Tiết mục này cô ta diễn có tốt không?
这个节目她演得很好。
Zhè ge jiémù tā yǎn de hěn hǎo.
Tiết mục này cô ta diễn rất tốt.
她演不好这个节目。
Tā yǎn bù hǎo zhè ge jiémù.
Cô ta diễn tiết mục này không tốt.
只要你努力,就一定能学好汉语。
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yí dìng néng xué hǎo hànyǔ.
Chỉ cần bạn nỗ lực, thì nhất định có thể học tốt được Tiếng Trung.
只要她知道这件事,就一定会来。
Zhǐyào tā zhīdào zhè jiàn shì, jiù yí dìng huì lái.
Chỉ cần cô ta biết chuyện này, thì chắc chắn sẽ đến.
这个箱子装得下装不下这些东西?
Zhè ge xiāngzi zhuāng de xià zhuāng bú xià zhè xiē dōngxī?
Chiếc vali này có nhét được những đồ đạc này không?
这个箱子有点儿小,装不下这些东西。
Zhè ge xiāngzi yǒu diǎnr xiǎo, zhuāng bú xià zhè xiē dōngxī.
Chiếc vali này hơi bé một chút, không nhét vừa được những đồ đạc này.
你爬得上去吗?
Nǐ pá de shàngqù ma?
Bạn có leo lên được không?
我爬得上去。
Wǒ pá de shàngqù.
Tôi leo lên được.
这个桌子你搬得进去吗?
Zhè ge zhuōzi nǐ bān de jìnqù ma?
Chiếc bàn này bạn có bê vào được không?
这个桌子太大,搬不进去。
Zhè ge zhuōzi tài dà, bàn bú jìnqù.
Chiếc bàn này to quá, không bê vào được.
你开得过去吗?
Nǐ kāi de guòqù ma?
Bạn có lái vào được không?
前边的人太多了,我开不过去。
Qiánbiān de rén tài duō le, wǒ kāi bú guòqù.
Phía trước người đông quá, tôi không lái xe vào tiếp được.
你放得进去吗?
Nǐ fàng de jìnqù ma?
Bạn đặt vào được không?
我放不进去。
Wǒ fàng bú jìnqù.
Tôi không đặt vào được.
这么多东西,你拿得下来吗?
Zhème duō dōngxī, nǐ ná de xiàlái ma?
Nhiều đồ đạc thế này, bạn cầm xuống được không?
我拿不下来。
Wǒ ná bú xiàlái.
Tôi không cầm xuống được.
你还爬得动爬不动?
Nǐ hái pá de dòng pá bú dòng?
Bạn còn leo được nữa hay không?
我太累了,我爬不动了。
Wǒ tài lèi le, wǒ pá bú dòng le.
Tôi mệt quá rồi, tôi không leo được nữa rồi.
你走得动吗?
Nǐ zǒu de dòng ma?
Bạn có đi được không?
我很累,走不动了。
Wǒ hěn lèi, zǒu bú dòng le.
Tôi rất mệt, không đi được nữa rồi.
你提得动吗?
Nǐ tí de dòng ma?
Bạn xách lên được không?
这个箱子太重,我提不动了。
Zhè ge xiāngzi tài zhòng, wǒ tí bú dòngle.
Chiếc vali này nặng quá, tôi không xách lên được.
你跑得动吗?
Nǐ pǎo de dòng ma?
Bạn có chạy được nữa không?
我已经跑了很长时间了,我跑不动了。
Wǒ yǐjīng pǎo le hěn cháng shíjiān le, wǒ pǎo bú dòng le.
Tôi đã chạy rất lâu rồi, tôi không chạy được nữa rồi.
你拿得动吗?
Nǐ ná de dòng ma?
Bạn cầm lên nổi không?
这些书很重,我拿不动。
Zhèxiē shū hěn zhòng, wǒ ná bú dòng.
Những cuốn sách này rất nặng, tôi không cầm lên được.
你开得动吗?
Nǐ kāi de dòng ma?
Bạn lái xe có chạy được không?
这辆汽车坏了,我开不动了。
Zhè liàng qìchē huài le, wǒ kāi bú dòng le.
Chiếc xe này hỏng rồi, tôi không nổ máy chạy được.
今天课文的生词你记得住记不住?
Jīntiān kèwén de shēngcí nǐ jì de zhù jì bú zhù?
Từ mới bài ngày hôm nay bạn có nhớ hết được không?
生词太多,我记不住。
Shēngcí tài duō, wǒ jì bú zhù.
Từ mới nhiều quá, tôi không nhớ hết được.
这个音怎么发?
Zhè ge yīn zěnme fā?
Âm này phát thế nào?
这个音太难,我发不好。
Zhè ge yīn tài nán, wǒ fā bù hǎo.
Âm này khó quá, tôi phát âm không được.
这个沙发你搬得动搬不动?
Zhè ge shāfā nǐ bān de dòng bān bú dòng?
Chiếc ghế sofa này bạn có bê được không?
这个沙发太重了,我搬不动。
Zhè ge shāfā tài zhòng le, wǒ bān bú dòng.
Chiếc ghế sofa này nặng quá, tôi không bê được.
你的自行车找到了没有?
Nǐ de zìxíng chē zhǎo dào le méiyǒu?
Chiếc xe đạp của bạn đã tìm thấy chưa?
没有,我想找不到了。
Méiyǒu, wǒ xiǎng zhǎo bú dào le.
Chưa, tôi nghĩ là không tìm thấy được.
我担心自己演不好。
Wǒ dānxīn zìjǐ yǎn bù hǎo.
Tôi lo lắng mình không diễn tốt được.
只要好好练,就一定演得好。
Zhǐyào hǎohao liàn, jiù yí dìng yǎn de hǎo.
Chỉ cần chăm chỉ luyện tập, thì nhất định sẽ diễn tốt được.
我累得一点儿也走不动了。
Wǒ lèi de yì diǎnr yě zǒu bú dòng le.
Tôi mệt đến nỗi không đi được nữa rồi.
我不相信她说的话。
Wǒ bù xiāngxìn tā shuō de huà.
Tôi không tin lời cô ta nói.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.