78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #12 · Câu 473–503
31 câu
你每天几点上课?
Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngkè?
Hàng ngày mấy giờ bạn vào học?
我每天八点上课。
Wǒ měitiān bā diǎn shàngkè.
Hàng ngày 8h tôi vào học.
明天早上我们几点出发?
Míngtiān zǎoshang wǒmen jǐ diǎn chūfā?
Sáng ngày mai mấy giờ chúng ta xuất phát?
明天早上我们六点半出发。
Míngtiān zǎoshang wǒmen liù diǎn bàn chūfā.
Sáng ngày mai 6:30 chúng ta xuất phát.
你每天六点半起床还是七点起床?
Nǐ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng háishì qī diǎn qǐchuáng?
Hàng ngày 6:30 bạn thức dậy hay là 7h?
我每天六点半起床。
Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng.
Hàng ngày 6:30 tôi thức dậy.
我每天下午都去操场锻炼身体。
Wǒ měitiān xiàwǔ dōu qù cāochǎng duànliàn shēntǐ.
Hàng ngày buổi chiều tôi đều đến sân tập rẻn luyện sức khỏe.
我每天早上七点半起床,八点吃早饭,八点半去教室。
Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn qǐchuáng, bā diǎn chī zǎofàn, bā diǎn bàn qù jiàoshì.
Hàng ngày sáng 7:30 tôi thức dậy, 8h ăn sáng, 8:30 đến lớp học.
每年都有很多留学生来中国学习汉语。
Měinián dōu yǒu hěnduō liúxuéshēng lái zhōngguó xuéxí hànyǔ.
Hàng năm đều có rất nhiều lưu học sinh tới Trung Quốc học Tiếng Trung.
晚上,我散散步,看看电视或者跟朋友一起聊聊天儿。
Wǎnshang, wǒ sànsan bù, kànkan diànshì huòzhě gēn péngyǒu yì qǐ liáoliao tiānr.
Buổi tối tôi đi dạo, xem tivi hoặc chat chit với bạn bè.
你晚上几点睡觉?
Nǐ wǎnshang jǐ diǎn shuìjiào?
Buổi tối mấy giờ bạn đi ngủ?
我是越南留学生,现在在河内大学学习汉语。
Wǒ shì yuènán liúxuéshēng, xiànzài zài hénèi dàxué xuéxí hànyǔ.
Tôi là lưu học sinh Việt Nam, hiện đang học Tiếng Trung tại trường Đại học Hà Nội.
我每天早上六点起床,六点半吃早饭,七点读课文,记生词,复习语法,七点四十四分去教室,八点上课。
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, liù diǎn bàn chī zǎofàn, qī diǎn dú kèwén, jì shēngcí, fùxí yǔfǎ, qī diǎn sìshísì fēn qù jiàoshì, bā diǎn shàngkè.
Hàng ngày buổi sáng 6h tôi thức dậy, 6:30 ăn sáng, 7h đọc bài khóa, học từ vựng, ôn tập ngữ pháp, 7:44 phút đến lớp học, 8h vào học.
休息的时候,我常常喝一杯咖啡,吃一点儿东西。
Xiūxi de shíhòu, wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi, chī yì diǎnr dōngxi.
Lúc nghỉ ngơi tôi thường uống một tách café hoặc ăn một ít đồ.
下课后我常常去食堂吃午饭。
Xiàkè hòu wǒ cháng cháng qù shítáng chī wǔfàn.
Sau khi tan học tôi thường đến nhà ăn dùng cơm trưa.
中午我不睡觉,我常常去图书馆看书或者跟朋友聊天儿。
Zhōngwǔ wǒ bú shuìjiào, wǒ cháng cháng qù túshū guǎn kànshū huòzhě gēn péngyǒu liáotiānr.
Buổi trưa tôi không ngủ, tôi thường đến thư viện xem sách hoặc nói chuyện với bạn bè.
星期三下午我有四节课。
Xīngqī sān xiàwǔ wǒ yǒu sì jié kè.
Chiều thứ 4 tôi có 4 tiết học.
晚上没有课的时候,我常常去图书馆做练习,看书,或者上网查学习资料。
Wǎnshang méiyǒu kè de shíhòu, wǒ cháng cháng qù túshū guǎn zuò liànxí, kànshū, huòzhě shàngwǎng chá xuéxí zīliào.
Buổi tối lúc không có tiết học, tôi thường đến thư viện làm bài tập, đọc sách hoặc lên mạng tìm tài liệu học tập.
每天下午四点,我常常去操场锻炼身体,跑步、打球,六点回宿舍,洗澡、洗衣服。
Měitiān xiàwǔ sì diǎn, wǒ cháng cháng qù cāochǎng duànliàn shēntǐ, pǎobù, dǎqiú, liù diǎn huí sùshè, xǐzǎo, xǐ yīfu.
Hàng ngày buổi chiều 4h tôi thường đến sân tập rèn luyện sức khỏe, chạy bộ, chơi bóng, 6h về ký túc xá, tắm rửa, giặt quần áo.
八点钟我听音乐,写汉字,预习生词和课文,十二点睡觉。
Bā diǎn zhōng wǒ tīng yīnyuè, xiě hànzì, yùxí shēngcí hé kèwén, shí èr diǎn shuìjiào.
8h tôi nghe nhạc, viết chữ Hán, chuẩn bị trước từ vựng và bài học, 12h đi ngủ.
每天我都很忙,但我觉得很开心。
Měitiān wǒ dōu hěn máng, dàn wǒ juéde hěn kāixīn.
Hàng ngày tôi đều rất bận, nhưng tôi cảm thấy rất vui.
我觉得学习汉语比较难,但是很有意思。
Wǒ juéde xuéxí hànyǔ bǐjiào nán, dànshì hěn yǒu yìsi.
Tôi cảm thấy học Tiếng Trung tương đối khó, nhưng mà rất thú vị.
晚上我常常上网看中国电影、听音乐或者玩儿游戏,然后十一点半睡觉。
Wǎnshang wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn zhōng guó diànyǐng, tīng yīnyuè huòzhě wánr yóuxì, ránhòu shíyī diǎn bàn shuìjiào.
Buổi tối tôi thường lên mạng xem phim Trung Quốc, nghe nhạc hoặc chơi game, sau đó 11:30 đi ngủ.
我们明天早上七点在办公楼前集合,七点一刻准时出发。
Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn zài bàngōng lóu qián jíhé, qī diǎn yí kè zhǔnshí chūfā.
Sáng ngày mai 7h chúng ta tập trung ở trước tòa nhà văn phòng, đúng 7:15 xuất phát.
中午我们不回来,所以你们要带午饭。
Zhōngwǔ wǒmen bù huílai, suǒyǐ nǐmen yào dài wǔfàn.
Buổi trưa chúng tôi không về, vì vậy các bạn cần đem cơm trưa theo.
每天你几点上班?
Měitiān nǐ jǐ diǎn shàngbān?
Hàng ngày mấy giờ bạn đi làm?
我每天上午八点准时上班。
Wǒ měitiān shàngwǔ bā diǎn zhǔnshí shàngbān.
Hàng ngày đúng 8h tôi vào làm việc.
你们公司几点下班?
Nǐmen gōngsī jǐ diǎn xiàbān?
Công ty các bạn mấy giờ tan làm?
我们公司五点下班。
Wǒmen gōngsī wǔ diǎn xiàbān.
Công ty chúng tôi 5h tan làm.
我打算请汉语老师教我汉语。
Wǒ dǎsuàn qǐng hànyǔ lǎoshī jiāo wǒ hànyǔ.
Tôi dự định mời thầy giáo dạy Tiếng Trung dạy tôi Tiếng Trung.
我们公司派她去中国学习汉语。
Wǒmen gōngsī pài tā qù zhōngguó xuéxí hànyǔ.
Công ty chúng tôi cử anh ta đến Trung Quốc học Tiếng Trung.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.