78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #17 · Câu 705–764
60 câu
她汉语说得还可以。
Tā hànyǔ shuō de hái kěyǐ.
Cô ta nói Tiếng Trung cũng được.
这个房子还不错。
Zhè ge fángzi hái bú cuò.
Căn phòng này cũng không tệ.
她爸爸妈妈身体还好。
Tā bàba māma shēntǐ hái hǎo.
Sức khỏe bố mẹ cô ta vẫn tốt.
你每天起得早不早?
Nǐ měitiān qǐ de zǎo bù zǎo?
Hàng ngày bạn dậy sớm không?
我每天起得很早。
Wǒ měitiān qǐ de hěn zǎo.
Hàng ngày tôi dậy rất sớm.
她汉语说得怎么样?
Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
Cô ta nói Tiếng Trung thế nào?
她汉语说得很不错。
Tā hànyǔ shuō de hěn bú cuò.
Cô ta nói Tiếng Trung rất tốt.
她说汉语说得好吗?
Tā shuō hànyǔ shuō de hǎo ma?
Cô ta nói Tiếng Trung tốt không?
她说汉语说得很好。
Tā shuō hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Cô ta nói Tiếng Trung nói rất tốt.
你星期天起得早吗?
Nǐ xīngqī tiān qǐ de zǎo ma?
Chủ Nhật bạn dậy sớm không?
我星期天起得不早。
Wǒ xīngqī tiān qǐ de bù zǎo.
Chủ Nhật tôi dậy không sớm.
你汉语说得怎么样?
Nǐ hànyǔ shuō de zěnme yàng?
Bạn nói Tiếng Trung thế nào?
我汉语说得不好。
Wǒ hànyǔ shuō de bù hǎo.
Tôi nói Tiếng Trung không tốt.
她汉字写得好不好?
Tā hànzì xiě de hǎo bù hǎo?
Cô ta viết chữ Hán tốt không?
她汉字写得不好。
Tā hànzì xiě de bù hǎo.
Cô ta viết chữ Hán không tốt.
老师说得很清楚。
Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.
Cô giáo nói rất rõ ràng.
老师教得很好。
Lǎoshī jiāo de hěn hǎo.
Cô giáo dạy rất tốt.
她跑步跑得很快。
Tā pǎobù pǎo de hěn kuài.
Cô ta chạy rất nhanh.
她说汉语说得很流利。
Tā shuō hànyǔ shuō de hěn liúlì.
Cô ta nói Tiếng Trung nói rất lưu loát.
她汉语说得很流利。
Tā hànyǔ shuō de hěn liúlì.
Cô ta nói Tiếng Trung rất lưu loát.
她学汉语学得怎么样?
Tā xué hànyǔ xué de zěnme yàng?
Cô ta học Tiếng Trung học thế nào?
她汉语学得怎么样?
Tā hànyǔ xué de zěnme yàng?
Cô ấy học tiếng Trung thế nào?
她学汉语学得很好。
Tā xué hànyǔ xué de hěn hǎo.
Cô ta học Tiếng Trung học rất tốt.
她汉语学得很好。
Tā hànyǔ xué de hěn hǎo.
Cô ta học Tiếng Trung rất tốt.
她唱歌唱得怎么样?
Tā chànggē chàng de zěnme yàng?
Cô ta hát hò hát thế nào?
她歌唱得怎么样?
Tā gē chàng de zěnme yàng?
Cô ta hát thế nào?
她唱歌唱得很好。
Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
Cô ta hát hò hát rất tốt.
她歌唱得很好。
Tā gē chàng de hěn hǎo.
Cô ta hát rất tốt.
她发音发得准不准?
Tā fāyīn fā de zhǔn bù zhǔn?
Cô ta phát âm phát chuẩn không?
她发音发得很准。
Tā fāyīn fā de hěn zhǔn.
Cô ta phát âm rất tốt.
她说汉语说得流利不流利?
Tā shuō hànyǔ shuō de liúlì bù liúlì?
Cô ta nói Tiếng Trung lưu loát hay không?
她说汉语说得不太流利。
Tā shuō hànyǔ shuō de bú tài liúlì.
Cô ta nói Tiếng Trung không lưu loát lắm.
她写汉字写得快不快?
Tā xiě hànzì xiě de kuài bú kuài?
Cô ta viết chữ Hán nhanh hay không?
她写汉字写得很快,但是不好看。
Tā xiě hànzì xiě de hěn kuài, dànshì bù hǎokàn.
Cô ta viết chữ Hán viết rất nhanh, nhưng mà không đẹp.
她读课文读得怎么样?
Tā dú kèwén dú de zěnme yàng?
Cô ta đọc bài khóa đọc thế nào?
她读课文读得很流利。
Tā dú kèwén dú de hěn liúlì.
Cô ta đọc bài khóa đọc rất tốt.
她课文读得很流利。
Tā kèwén dú de hěn liúlì.
Cô ta đọc bài khóa rất lưu loát.
她怎么学得这么好?
Tā zěnme xué de zhème hǎo?
Vì sao cô ta học tốt như vậy?
她怎么说得这么流利?
Tā zěnme shuō de zhème liúlì?
Vì sao cô ta nói lưu loát như vậy?
你怎么来得这么早?
Nǐ zěnme lái de zhème zǎo?
Vì sao bạn đến sớm như vậy?
你怎么跑得这么快?
Nǐ zěnme pǎo de zhème kuài?
Vì sao bạn chạy nhanh như vậy?
你怎么写得这么好?
Nǐ zěnme xiě de zhème hǎo?
Vì sao bạn viết đẹp thế này?
你怎么到得这么晚?
Nǐ zěnme dào de zhème wǎn?
Vì sao bạn tới muộn thế này?
她非常努力,每天都起得很早,睡得很晚。
Tā fēicháng nǔlì, měitiān dōu qǐ de hěn zǎo, shuì de hěn wǎn.
Cô ta rất là nỗ lực, hàng ngày đều dậy rất sớm, ngủ rất muộn.
你最近进步很快。
Nǐ zuìjìn jìnbù hěn kuài.
Dạo này bạn tiến bộ rất nhanh.
你们班的汉语节目表演得非常好。
Nǐmen bān de hànyǔ jiémù biǎoyǎn de fēicháng hǎo.
Tiết mục Tiếng Trung của lớp các bạn biểu diễn cực kỳ tốt.
我每天都坚持锻炼身体。
Wǒ měitiān dōu jiānchí duànliàn shēntǐ.
Hàng ngày tôi đều kiên trì rèn luyện sức khỏe.
这个句子我翻译得对不对?
Zhè ge jùzi wǒ fānyì de duì bú duì?
Câu này tôi dịch đúng không?
这个句子你翻译得不对。
Zhè ge jùzi nǐ fānyì de bú duì.
Câu này bạn dịch không đúng.
今天办公室的武老师来找我。
Jīntiān bàngōng shì de wǔ lǎoshī lái zhǎo wǒ.
Hôm nay cô giáo ở văn phòng tới tìm tôi.
他说,电视台想请留学生去表演汉语节目,问我想不想去。
Tā shuō, diànshìtái xiǎng qǐng liúxuéshēng qù biǎoyǎn hànyǔ jiémù, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng qù.
Cô ta nói, đài truyền hình muốn mời lưu học sinh đi diễn văn nghệ Tiếng Trung, hỏi tôi có muốn đi không.
我说,我不行,因为我汉语说得不太好,很多音发得不准,也不会表演节目。
Wǒ shuō, wǒ bù xíng, yīnwèi wǒ hànyǔ shuō de bú tài hǎo, hěn duō yīn fā de bù zhǔn, yě bú huì biǎoyǎn jiémù.
Tôi nói, tôi không được, bởi vì tôi nói Tiếng Trung không được tốt lắm, rất nhiều âm tôi phát không chuẩn, cũng không biết diễn văn nghệ.
我对老师说,她学得很好,她汉语说得很流利,所以你让她去表演节目吧。
Wǒ duì lǎoshī shuō, tā xué de hěn hǎo, tā hànyǔ shuō de hěn liúlì, suǒyǐ nǐ ràng tā qù biǎoyǎn jiémù ba.
Tôi nói với cô giáo, cô ta học rất tốt, cô ta nói Tiếng Trung rất lưu loát, nên là bạn bảo cô ta đi diễn văn nghệ đi.
今天上课的时候,老师问大家,毕业以后想做什么工作。
Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn dàjiā, bìyè yǐhòu xiǎng zuò shénme gōngzuò.
Hôm nay trong giờ học, cô giáo hỏi mọi người, sau khi tốt nghiệp dự định làm gì.
同学们都说了自己的打算。
Tóngxuémen dōu shuō le zìjǐ de dǎsuàn.
Các bạn học đều nói lên dự định của mình.
公司想请我表演一个节目,问我想不想去,我说,我不想去。
Gōngsī xiǎng qǐng wǒ biǎoyǎn yí ge jiémù, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng qù, wǒ shuō, wǒ bù xiǎng qù.
Công ty muốn mời tôi biểu diễn văn nghệ, hỏi tôi có muốn đi không, tôi nói tôi không muốn đi.
你学得不错,有很大进步,汉语水平提高得很快。
Nǐ xué de bú cuò, yǒu hěn dà jìnbù, hànyǔ shuǐpíng tígāo de hěn kuài.
Bạn học rất tốt, có tiến bộ rất nhanh, trình độ tiếng Trung được nâng cao rất nhanh.
她很努力,也很认真。
Tā hěn nǔlì, yě hěn rènzhēn.
Cô ta rất nỗ lực, cũng rất chăm chỉ.
你看她汉字写得怎么样?
Nǐ kàn tā hànzì xiě de zěnme yàng?
Bạn xem cô ta viết chữ Hán thế nào?
为学好汉语,我每天都很努力,学习得很认真。
Wèi xué hǎo hànyǔ, wǒ měitiān dōu hěn nǔlì, xuéxí de hěn rènzhēn.
Để học tốt Tiếng Trung, hàng ngày tôi đều rất nỗ lực, học tập rất chăm chỉ.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.