78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #25 · Câu 1171–1213
43 câu
你对这儿的生活已经习惯了吧?
Nǐ duì zhèr de shēnghuó yǐjīng xíguàn le ba?
Bạn quen với cuộc sống ở đây chứ?
她对我很好。
Tā duì wǒ hěn hǎo.
Cô ta đối với tôi rất tốt.
练气功对身体很有好处。
Liàn qìgōng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
Luyện khí công rất tốt đối với sức khỏe.
她学了好几年了。
Tā xué le hǎojǐ nián le.
Cô ta đã học được mấy năm rồi.
我等了你好一会儿了。
Wǒ děng le nǐ hǎo yí huìr le.
Tôi đã đợi bạn được một lúc rồi.
我们学了好多生词了。
Wǒmen xué le hǎo duō shēngcí le.
Chúng tôi đã học được nhiều từ mới rồi.
我在北京大学学了两年。
Wǒ zài běijīng dàxué xué le liǎng nián.
Tôi đã học được hai năm ở trường Đại học Bắc Kinh.
我在中国生活了八年。
Wǒ zài zhōngguó shēnghuó le bā nián.
Tôi sinh sống ở Trung Quốc tám năm.
每天我都坚持锻炼一个小时。
Měitiān wǒ dōu jiānchí duànliàn yí ge xiǎoshí.
Hàng ngày tôi đều kiên trì luyện tập một tiếng đồng hồ.
我游泳游了一个上午。
Wǒ yóuyǒng yóu le yí ge shàngwǔ.
Tôi bơi lội bơi cả một buổi sáng.
她学汉语学了两个多月了。
Tā xué hànyǔ xué le liǎng ge duō yuè le.
Cô ta Tiếng Trung được hơn hai tháng rồi.
我写汉字写了半个小时。
Wǒ xiě hànzì xiě le bàn ge xiǎoshí.
Tôi đã viết chữ Hán nửa tiếng đồng hồ.
我找了你一个小时。
Wǒ zhǎo le nǐ yí ge xiǎoshí.
Tôi đã tìm bạn một tiếng đồng hồ.
我们在这儿等她一会儿吧。
Wǒmen zài zhèr děng tā yí huìr ba.
Chúng ta ngồi đây đợi cô ta chút đi.
你看了多长时间(的)电视?
Nǐ kàn le duō cháng shíjiān (de) diànshì?
Bạn xem tivi bao lâu rồi?
我看了一个小时(的)电视。
Wǒ kàn le yí ge xiǎoshí (de) diànshì.
Tôi xem tivi nửa tiếng rồi.
你学了几年(的)汉语?
Nǐ xué le jǐ nián (de) hànyǔ?
Bạn học Tiếng Trung mấy năm rồi?
我学了两年(的)汉语。
Wǒ xué le liǎng nián (de) hànyǔ.
Tôi học Tiếng Trung hai năm rồi.
你在北京住了多长时间?
Nǐ zài běijīng zhù le duō cháng shíjiān?
Bạn sống ở Bắc Kinh bao lâu rồi?
我在北京住了八年。
Wǒ zài běijīng zhù le bā nián.
Tôi sống ở Bắc Kinh tám năm rồi.
我学了一年汉语。
Wǒ xué le yì nián hànyǔ.
Tôi đã học Tiếng Trung một năm.
我学了一年汉语了。
Wǒ xué le yì nián hànyǔ le.
Tôi đã học Tiếng Trung được một năm rồi.
我在北京住了两年。
Wǒ zài běijīng zhù le liǎng nián.
Tôi đã sống ở Bắc Kinh hai năm.
我在北京住了两年了。
Wǒ zài běijīng zhù le liǎng nián le.
Tôi đã sống ở Bắc Kinh được hai năm rồi.
我吃了八个饺子。
Wǒ chī le bā ge jiǎozi.
Tôi đã ăn tám chiếc bánh bàn thầu.
我吃了八个饺子了。
Wǒ chī le bā ge jiǎozi le.
Tôi đã ăn được tám chiếc bánh bàn thầu rồi.
每天晚上我学习两三个小时。
Měitiān wǎnshang wǒ xuéxí liǎng sān ge xiǎoshí.
Hàng ngày buổi tối tôi học bài ba tiếng đồng hồ.
一件毛衣要三四百块钱。
Yí jiàn máoyī yào sān sì bǎi kuài qián.
Một chiếc áo len ba bốn trăm tệ.
这些苹果一共三斤多。
Zhè xiē píngguǒ yí gòng sān jīn duō.
Những quả táo này tổng cộng hơn ba cân.
这件羽绒服二百多块钱。
Zhè jiàn yǔróngfú èrbǎi duō kuài qián.
Chiếc áo lông vũ này hai ba trăm tệ.
我来中国已经两个多月了。
Wǒ lái zhōngguó yǐjīng liǎng ge duō yuè le.
Tôi đến Trung Quốc đã hơn hai tháng rồi.
昨天晚上去了十几个人。
Zuótiān wǎnshang qù le shí jǐ ge rén.
Tối qua có mười mấy người đi.
我们大学有几百个留学生呢。
Wǒmen dàxué yǒu jǐ bǎi ge liúxuéshēng ne.
Trường Đại học chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh đó.
我去学校跟朋友见面。
Wǒ qù xuéxiào gēn péngyǒu jiànmiàn.
Tôi đến trường học gặp bạn bè.
我睡了一个小时觉。
Wǒ shuì le yí ge xiǎoshí jiào.
Tôi đã ngủ một tiếng.
她睡觉了吗?
Tā shuìjiào le ma?
Cô ta đã ngủ chưa?
睡了。
Shuì le.
Ngủ rồi.
她睡了多长时间?
Tā shuì le duō cháng shíjiān?
Cô ta ngủ bao lâu rồi?
她睡了两个小时。
Tā shuì le liǎng ge xiǎoshí.
Cô ta đã ngủ hai tiếng rồi.
你去健身房锻炼了吗?
Nǐ qù jiànshēn fáng duànliàn le ma?
Bạn đã đến phòng Gym tập luyện chưa?
锻炼了。
Duànliàn le.
Tập luyện rồi.
你锻炼了多长时间?
Nǐ duànliàn le duō cháng shíjiān?
Bạn tập luyện bao lâu rồi?
我锻炼了一个钟头。
Wǒ duànliàn le yí ge zhōngtóu.
Tôi đã tập một tiếng đồng hồ.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.