78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #30 · Câu 1477–1535
59 câu
最近你们学习忙吗?
Zuìjìn nǐmen xuéxí máng ma?
Dạo này các bạn học có bận không?
很忙,每天我都有课,作业有很多。
Hěn máng, měitiān wǒ dōu yǒu kè, zuòyè yǒu hěnduō.
Rất bận, hàng ngày tôi đều có tiết, bài tập có rất nhiều.
我下车以后很快就找到你住的地方。
Wǒ xià chē yǐhòu hěn kuài jiù zhǎo dào nǐ zhù de dìfang.
Sau khi xuống xe, rất nhanh chóng tôi tìm ra được chỗ bạn ở.
我不想去商店,我想在家看电视。
Wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn, wǒ xiǎng zàijiā kàn diànshì.
Tôi không muốn đến cửa hàng, tôi muốn ở nhà xem tivi.
我不想看这本杂志,我想看那本杂志。
Wǒ bù xiǎng kàn zhè běn zázhì, wǒ xiǎng kàn nà běn zázhì.
Tôi không muốn xem quyển tạp chí này, tôi muốn xem quyển tạp chí kia.
现在都十一点了,她不会来吧?
Xiànzài dōu shíyī diǎn le, tā bú huì lái ba?
Bây giờ đã 11h rồi, chắc cô ta không tới đâu nhỉ?
别着急,她会来的。
Bié zháojí, tā huì lái de.
Đừng sốt ruột, cô ta sẽ tới.
明天上午你能来吗?
Míngtiān shàngwǔ nǐ néng lái ma?
Sáng ngày mai bạn tới được không?
我不能来,明天上午我有事。
Wǒ bù néng lái, míngtiān shàngwǔ wǒ yǒu shì.
Tôi không tới được, sáng mai tôi có việc.
我们可以走了吗?
Wǒmen kěyǐ zǒu le ma?
Chúng tôi có thể đi được chưa?
你们可以走了。
Nǐmen kěyǐ zǒu le.
Các bạn có thể đi được rồi.
我们可以在这儿玩儿吗?
Wǒmen kěyǐ zài zhèr wánr ma?
Chúng tôi có thể chơi ở đây được không?
不可以,这儿要上课了。
Bù kěyǐ, zhèr yào shàngkè le.
Không được, ở đây sắp vào học rồi.
请把你的名字和钱数写在这儿。
Qǐng bǎ nǐ de míngzì hé qiánshù xiě zài zhèr.
Hãy viết tên và số tiền của bạn vào đây.
你给我照一张相吧。
Nǐ gěi wǒ zhào yì zhāng xiàng ba.
Bạn chụp cho tôi một tấm ảnh đi.
我给她打电话,我说汉语,她听不懂,我说越语,她听懂了。
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, wǒ shuō hànyǔ, tā tīng bù dǒng, wǒ shuō yuèyǔ, tā tīng dǒng le.
Tôi gọi điện thoại cho cô ta, tôi nói Tiếng Trung, cô ta nghe không hiểu, tôi nói Tiếng Việt, cô ta nghe hiểu.
这是新出的笔记本电脑。
Zhè shì xīn chū de bǐjìběn diànnǎo.
Đây là chiếc máy tính laptop mới ra.
这是新出的数码相机。
Zhè shì xīn chū de shùmǎ xiàngjī.
Đây là chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới ra.
我去过越南。
Wǒ qù guò yuènán.
Tôi đã từng tới Việt Nam.
我学过汉语。
Wǒ xué guò hànyǔ.
Tôi đã từng học Tiếng Trung.
我没吃过越南春卷。
Wǒ méi chī guò yuènán chūnjuǎn.
Tôi chưa từng ăn món nem Việt Nam.
你去过越南没有?
Nǐ qù guò yuènán méiyǒu?
Bạn đã từng đến Việt Nam chưa?
你看过这个电影没有?
Nǐ kàn guò zhè ge diànyǐng méiyǒu?
Bạn đã từng xem phim này chưa?
我去那个饭店吃过饭。
Wǒ qù nàge fàndiàn chī guò fàn.
Tôi từng đến quán cơm đó ăn cơm.
今天有人来找你。
Jīntiān yǒu rén lái zhǎo nǐ.
Hôm nay có người tới tìm bạn.
有人想请你去看电影。
Yǒu rén xiǎng qǐng nǐ qù kàn diànyǐng.
Có người muốn mời bạn đi xem phim.
我还没吃过北京烤鸭呢。
Wǒ hái méi chī guò běijīng kǎoyā ne.
Tôi vẫn chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
听说越南的杂技很有意思,我还没看过呢。
Tīng shuō yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, wǒ hái méi kàn guò ne.
Nghe nói xiếc của Việt Nam rất thú vị, tôi vẫn chưa xem qua.
昨天我去看电影了,这个电影很好看。
Zuótiān wǒ qù kàn diànyǐng le, zhè ge diànyǐng hěn hǎokàn.
Hôm qua tôi đi xem phim rồi, phim này rất hay.
她不在办公室,她去学校了。
Tā bú zài bàngōng shì, tā qù xuéxiào le.
Cô ta không có ở văn phòng, cô ta đến trường học rồi.
你看过这本书吗?听说很好看。
Nǐ kàn guò zhè běn shū ma? Tīngshuō hěn hǎokàn.
Bạn xem qua quyển sách này chưa? Nghe nói rất hay.
你喝过这种酒吗?这种酒不太好喝。
Nǐ hē guò zhè zhǒng jiǔ ma? Zhè zhǒng jiǔ bú tài hǎohē.
Bạn đã từng uống loại rượu này chưa? Loại rượu này không ngon lắm.
你来过越南吗?你来越南以后去过什么地方?
Nǐ lái guò yuènán ma? Nǐ lái yuènán yǐhòu qù guò shénme dìfang?
Bạn đã từng tới Việt Nam chưa? Sau khi bạn tới Việt Nam đã từng đến nơi nào?
来越南以后你吃过越南的牛肉面吗?
Lái yuènán yǐhòu nǐ chī guò yuènán de niúròu miàn ma?
Sau khi tới Việt Nam bạn đã từng ăn món mỳ bò Việt Nam chưa?
昨天晚上你做什么了?你看电视了吗?
Zuótiān wǎnshàng nǐ zuò shénme le? Nǐ kàn diànshì le ma?
Tối qua bạn làm gì rồi? Bạn đã xem tivi chưa?
你常常上网看电影吗?
Nǐ chángcháng shàngwǎng kàn diànyǐng ma?
Bạn thường lên mạng xem phim không?
昨天晚上的电影你看了没有?
Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu?
Bộ phim tối qua bạn đã xem chưa?
我没找到你的护照。
Wǒ méi zhǎo dào nǐ de hùzhào.
Tôi không tìm thấy hộ chiếu của bạn.
我没看过这个电影。
Wǒ méi kàn guò zhè ge diànyǐng.
Tôi chưa từng xem phim này.
我没学过这个汉子。
Wǒ méi xué guò zhè ge hànzi.
Tôi chưa từng học chữ Hán này.
我没吃过北京烤鸭。
Wǒ méi chī guò běijīng kǎoyā.
Tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
我没去过那个地方。
Wǒ méi qù guò nàge dìfang.
Tôi chưa từng đến nơi đó.
以前我没看过越南的杂技。
Yǐqián wǒ méi kàn guò yuènán de zájì.
Trước đây tôi chưa từng xem xiếc của Việt Nam.
昨天晚上我看了越南的杂技。
Zuótiān wǎnshang wǒ kàn le yuènán de zájì.
Tối qua tôi đã xem xiếc Việt Nam.
越南的杂技很有意思,以后我还想去看。
Yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, yǐhòu wǒ hái xiǎng qù kàn.
Xiếc Việt Nam rất thú vị, sau này tôi còn muốn đi xem.
我也没吃过越南的春卷。
Wǒ yě méi chī guò yuènán de chūnjuǎn.
Tôi cũng chưa từng ăn nem Việt Nam.
她说她会做越南菜,星期六她请我去她家做客,然后品尝她亲手给我做的菜。
Tā shuō tā huì zuò yuènán cài, xīngqī liù tā qǐng wǒ qù tā jiā zuòkè, ránhòu pǐncháng tā qīnshǒu gěi wǒ zuò de cài.
Cô ta nói cô ta biết làm món Việt Nam, Thứ 7 cô ta mời tôi đến nhà cô ta chơi, sau đó thưởng thức món ăn cô ta tự tay làm cho tôi.
你知道哪儿卖手机吗?
Nǐ zhīdào nǎr mài shǒujī ma?
Bạn biết ở đâu bán điện thoại di động không?
你买到票以后就告诉我吧。
Nǐ mǎi dào piào yǐhòu jiù gàosu wǒ ba.
Sau khi bạn mua được vé thì nói tôi biết nhé.
听说,春卷是越南的名菜。
Tīng shuō, chūnjuǎn shì yuènán de míng cài.
Nghe nói nem là món ăn nổi tiếng của Việt Nam.
我还没吃过呢。
Wǒ hái méi chī guò ne.
Tôi vẫn chưa từng ăn đây.
我们应该去尝一尝越南的春卷。
Wǒmen yīnggāi qù cháng yì cháng yuènán de chūnjuǎn.
Chúng ta nên đi nếm thử chút xíu nem Việt Nam.
明天有朋友来找我,我不能跟你一起去。
Míngtiān yǒu péngyǒu lái zhǎo wǒ, wǒ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
Ngày mai có người bạn đến tìm tôi, tôi không đi cùng bạn được.
今天晚上你可以跟我一起去看电影吗?
Jīntiān wǎnshang nǐ kěyǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ma?
Tối nay bạn có thể đi xem phim cùng tôi không?
可以啊,今天晚上我等你。
Kěyǐ a, jīntiān wǎnshang wǒ děng nǐ.
Được thôi, tối nay tôi đợi bạn.
阿武,快来,有人找你。
Āwǔ, kuài lái, yǒu rén zhǎo nǐ.
Vũ ơi, mau tới đây, có người tìm bạn.
都上课了,你们快进来吧。
Dōu shàng kè le, nǐmen kuài jìnlái ba.
Đã vào học rồi, các bạn mau vào đi.
她不在办公室,出去了。
Tā bú zài bàngōng shì, chūqù le.
Cô ta không có ở văn phòng, ra ngoài rồi.
阿武,你快下来。
Āwǔ, nǐ kuài xià lái.
Vũ ơi, bạn mau xuống đây.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.