78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #34 · Câu 1761–1805
45 câu
老师来了,我们快进教室去吧。
Lǎoshī lái le, wǒmen kuài jìn jiàoshì qù ba.
Cô giáo đến rồi, chúng ta mau vào lớp học đi.
已经很晚了,我们快回家去吧。
Yǐjīng hěn wǎn le, wǒmen kuài huí jiā qù ba.
Đã rất muộn rồi, chúng ta mau về nhà đi.
借我看看这本英文杂志,行吗?
Jiè wǒ kànkan zhè běn yīngwén zázhì, xíng ma?
Cho tôi mượn xem chút cuốn tạp chí Tiếng Anh của bạn, được không?
那个笔记本电脑她的妹妹弄坏了。
Nà ge bǐjìběn diànnǎo tā de mèimei nòng huài le.
Em gái của cô ta làm hỏng chiếc laptop đó rồi.
对不起,弄脏你的衣服了。
Duìbùqǐ, nòng zāng nǐ de yīfu le.
Xin lỗi đã làm bẩn quần áo của bạn.
她让我修她的电脑。
Tā ràng wǒ xiū tā de diànnǎo.
Cô ta bảo tôi sửa máy tính của cô ta.
我让她还给我笔记本电脑。
Wǒ ràng tā huán gěi wǒ bǐjìběn diànnǎo.
Tôi bảo cô ta trả tôi laptop.
她让我告诉你,明天去老师家。
Tā ràng wǒ gàosu nǐ, míngtiān qù lǎoshī jiā.
Cô ta bảo tôi nói cho bạn là ngày mai đến nhà cô giáo.
是不是你的笔记本电脑坏了?
Shì bú shì nǐ de bǐjìběn diànnǎo huài le?
Có phải là laptop của bạn bị hỏng rồi không?
她是不是回越南了?
Tā shì bú shì huí yuènán le?
Có phải cô ta về Việt Nam rồi không?
这个电影你们都看过了,是不是?
Zhè ge diànyǐng nǐmen dōu kàn guò le, shì bùshì?
Các bạn đều đã từng xem phim này rồi, đúng không?
那个楼照上了吗?
Nà ge lóu zhào shàng le ma?
Chụp được tòa nhà kia không?
老师让我回答问题。
Lǎoshī ràng wǒ huídá wèntí.
Cô giáo bảo tôi trả lời câu hỏi.
她汉语说得怎么样?
Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
Cô ta nói Tiếng Trung thế nào?
今天的课文你觉得难不难?
Jīntiān de kèwén nǐ juéde nán bù nán?
Bài khóa ngày hôm nay bạn cảm thấy khó không?
来越南以后你看过杂技吗?
Lái yuènán yǐhòu nǐ kàn guò zájì ma?
Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng xem xiếc chưa?
演得怎么样?
Yǎn de zěnme yàng?
Diễn thế nào?
昨天的课你复习没复习?
Zuótiān de kè nǐ fùxí méi fùxí?
Bài ngày hôm qua bạn đã ôn tập chưa?
不知道为什么飞机晚点了。
Bù zhīdào wèishéme fēijī wǎn diǎn le.
Không biết vì sao máy bay bị chậm lại.
我想可能是天气不好。
Wǒ xiǎng kěnéng shì tiānqì bù hǎo.
Tôi nghĩ có khả năng là do thời tiết xấu.
我很少做家务,我常常让她给我洗衣服和做饭。
Wǒ hěn shǎo zuò jiāwù, wǒ cháng cháng ràng tā gěi wǒ xǐ yīfu hé zuòfàn.
Tôi rất ít khi làm việc nhà, tôi thường bảo cô ta giặt quần áo và nấu ăn cho tôi.
你去越南照的照片洗了吗?
Nǐ qù yuènán zhào de zhàopiàn xǐ le ma?
Những bức ảnh bạn chụp khi sang Việt Nam đã rửa chưa?
我没照上你后面的那个楼。
Wǒ méi zhào shàng nǐ hòumiàn de nà ge lóu.
Tôi không chụp được cái tòa nhà đàng sau bạn.
公司有急事,让她马上回国。
Gōngsī yǒu jíshì, ràng tā mǎshàng huíguó.
Công ty có việc gấp, bảo cô ta về Nước.
真不巧,我还想让她给我带点儿东西呢。
Zhēn bù qiǎo, wǒ hái xiǎng ràng tā gěi wǒ dài diǎnr dōngxi ne.
Thật không may, tôi còn muốn bảo cô ta đem một ít đồ nữa cơ.
昨天我给你打电话了。
Zuótiān wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà le.
Hôm qua tôi đã gọi điện cho bạn.
我没见到她。
Wǒ méi jiàn dào tā.
Tôi không gặp được cô ta.
我觉得很遗憾。
Wǒ juéde hěn yíhàn.
Tôi cảm thấy rất đáng tiếc.
你的钱丢了,是不是?
Nǐ de qián diū le, shì bùshì?
Bạn mất tiền rồi, đúng không?
我让她去检查身体。
Wǒ ràng tā qù jiǎnchá shēntǐ.
Tôi bảo cô ta đi khám sức khỏe.
我家门前的花儿都开了。
Wǒ jiā mén qián de huār dōu kāi le.
Hoa trước cửa nhà tôi đều nở hết rồi.
她的房间又干净又漂亮。
Tā de fángjiān yòu gānjìng yòu piàoliang.
Căn phòng của cô ta vừa sạch vừa đẹp.
这儿的东西又好又便宜。
Zhèr de dōngxi yòu hǎo yòu piányì.
Đồ ở đây vừa tốt vừa rẻ.
她汉字写得又好又快。
Tā hànzì xiě de yòu hǎo yòu kuài.
Chữ Hán của cô ta viết vừa nhanh vừa đẹp.
你要是有汉语词典,就带来吧。
Nǐ yàoshi yǒu hànyǔ cídiǎn, jiù dài lái ba.
Nếu như bạn có từ điển Tiếng Trung thì đem đến đi.
要是明天不上课,我们就去购物中心买东西。
Yàoshi míngtiān bú shàngkè, wǒmen jiù qù gòuwù zhòng xīn mǎi dōngxi.
Nếu như ngày mai không đi học, chúng ta sẽ đến trung tâm mua sắm mua đồ.
你要是有时间,就来我家玩儿吧。
Nǐ yàoshi yǒu shíjiān, jiù lái wǒ jiā wánr ba.
Nếu như bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.
她的衣服是在越南买的,样子很好看,颜色也很漂亮。
Tā de yīfu shì zài yuènán mǎi de, yàngzi hěn hǎokàn, yánsè yě hěn piàoliang.
Quần áo của cô ta là mua ở Việt Nam, kiểu dáng rất đẹp, mầu sắc cũng rất đẹp.
越南的水果和饭菜都很好吃。
Yuènán de shuǐguǒ hé fàncài dōu hěn hǎo chī.
Hoa quả và món ăn của Việt Nam đều rất ngon.
她听了之后就觉得很高兴。
Tā tīng le zhīhòu jiù juéde hěn gāoxìng.
Cô ta nghe xong thì thấy rất vui.
明天我们去河内还是上海呢?
Míngtiān wǒmen qù hénèi háishì shànghǎi ne?
Ngày mai chúng ta đi Hà Nội hay là Thượng Hải đây?
我们还是去河内吧。
Wǒmen háishì qù hénèi ba.
Hay là chúng ta đi Hà Nội đi.
明天你想坐飞机去还是坐车去呢?
Míngtiān nǐ xiǎng zuò fēijī qù háishì zuò chē qù ne?
Ngày mai bạn muốn ngồi máy bay đi hay ngồi xe đi thế?
我们还是坐飞机去吧。
Wǒmen háishì zuò fēijī qù ba.
Hay là chúng ta đi máy bay nhé.
这几天你在河内玩儿得开心吗?
Zhè jǐ tiān nǐ zài hénèi wánr de kāixīn ma?
Mấy hôm nay bạn chơi ở Hà Nội vui không?
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.