78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #40 · Câu 2060–2110
51 câu
我带着三岁的女儿坐飞机去看奶奶和爷爷。
Wǒ dài zhe sān suì de nǚ’ér zuò fēijī qù kàn nǎinai hé yéye.
Tôi dẫn con gái 3 tuổi ngồi máy bay đi thăm ông nội và bà nội.
我悄悄地把她的帽子摘了下来,放在自己身后。
Wǒ qiāo qiāo de bǎ tā de màozi zhāi le xiàlái, fàng zài zìjǐ shēnhòu.
Tôi lặng lẽ gỡ mũ của cô ta xuống, để đàng sau người.
她哭着要她的玩具。
Tā kū zhe yào tā de wánjù.
Cô ta khóc đòi đồ chơi của cô ta.
我很快把帽子戴到她头上。
Wǒ hěn kuài bǎ màozi dài dào tā tóu shàng.
Tôi rất nhanh chóng đội mũ lên đầu cô ta.
这太有意思了。
Zhè tài yǒu yìsi le.
Trò này thú vị quá.
请你把飞机票和护照给我。
Qǐng nǐ bǎ fēijī piào hé hùzhào gěi wǒ.
Mời bạn đưa cho tôi vé máy bay và hộ chiếu.
请把灯开开。
Qǐng bǎ dēng kāikai.
Hãy bật đèn lên.
请把窗户打开。
Qǐng bǎ chuānghu dǎkāi.
Hãy mở cửa sổ ra.
请把手机关上。
Qǐng bǎ shǒujī guān shàng.
Hãy tắt điện thoại di động.
请把空调关上。
Qǐng bǎ kōngtiáo guān shàng.
Hãy tắt điều hòa đi.
请把电视打开。
Qǐng bǎ diànshì dǎkāi.
Hãy tắt tivi đi.
请把箱子打开。
Qǐng bǎ xiāngzi dǎkāi.
Hãy mở vali ra.
你把电池装上了没有?
Nǐ bǎ diànchí zhuāng shàng le méiyǒu?
Bạn đã lắp pin vào chưa?
还没有呢。
Hái méiyǒu ne.
Vẫn chưa đâu.
请把行李准备好。
Qǐng bǎ xíngli zhǔnbèi hǎo.
Hãy chuẩn bị hành lý.
请把插头插上。
Qǐng bǎ chātóu chā shàng.
Hãy cắm phích cắm vào.
请把作业做完。
Qǐng bǎ zuòyè zuò wán.
Hãy làm xong bài tập.
请把晚饭做好。
Qǐng bǎ wǎnfàn zuò hǎo.
Hãy chuẩn bị tốt bữa tối.
请把生词记住。
Qǐng bǎ shēngcí jì zhù.
Hãy học thuộc từ mới.
你快把咖啡喝了吧。
Nǐ kuài bǎ kāfēi hē le ba.
Bạn uống café nhanh lên đi.
你快把作业做了吧。
Nǐ kuài bǎ zuòyè zuò le ba.
Bạn làm bài tập nhanh lên đi.
你快把衣服洗了吧。
Nǐ kuài bǎ yīfu xǐ le ba.
Bạn giặt quần áo nhanh lên đi.
你快把药吃了吧。
Nǐ kuài bǎ yào chī le ba.
Bạn mau uống thuốc đi.
你快把这本书还了吧。
Nǐ kuài bǎ zhè běn shū huán le ba.
Bạn mau trả quyển sách này đi.
你快把这些人民币换了吧。
Nǐ kuài bǎ zhè xiē rénmínbì huàn le ba.
Bạn mau đổi một ít Nhân dân tệ này đi.
把卡子扳一下儿。
Bǎ qiǎzi bān yí xiàr.
Gập cái kẹp một chút.
把这件衣服洗一下儿。
Bǎ zhè jiàn yīfu xǐ yí xiàr.
Giặt bộ quần áo này chút.
把今天的生词预习一下儿。
Bǎ jīntiān de shēngcí yùxí yí xiàr.
Chuẩn bị trước một chút từ mới bài ngày hôm nay.
把昨天的课文复习一下儿。
Bǎ zuótiān de kèwén fùxí yí xiàr.
Ôn tập một chút bài học ngày hôm qua.
你把照相机拿出来了没有?
Nǐ bǎ zhàoxiàngjī ná chūlai le méiyǒu?
Bạn đã lấy máy ảnh ra chưa?
没有。(我没有把照相机拿出来。)
Méiyǒu. (Wǒ méiyǒu bǎ zhàoxiàngjī ná chūlai.)
Chưa. (Tôi chưa lấy máy ảnh ra).
你把飞机票放进去了没有?
Nǐ bǎ fēijī piào fàng jìnqù le méiyǒu?
Bạn cho vé máy bay vào chưa?
我没有把飞机票放进去。
Wǒ méiyǒu bǎ fēijī piào fàng jìnqù.
Tôi chưa cho vé máy bay vào.
你把插头放进去了没有?
Nǐ bǎ chātóu fàng jìnqù le méiyǒu?
Bạn đã cho phích cắm vào chưa?
我没有把插头放进去。
Wǒ méiyǒu bǎ chātóu fàng jìnqù.
Tôi chưa cho phích cắm vào.
你把包裹取回来了没有?
Nǐ bǎ bāoguǒ qǔ huílai le méiyǒu?
Bạn đã lấy bưu kiện về chưa?
我没有把包裹取回来。
Wǒ méiyǒu bǎ bāoguǒ qǔ huílai.
Tôi chưa lấy bưu kiện về.
你把信发出去了没有?
Nǐ bǎ xìn fā chūqù le méiyǒu?
Bạn đã gửi thư đi chưa?
我没有把信发出去。
Wǒ méiyǒu bǎ xìn fā chūqù.
Tôi chưa gửi thư đi.
你把手机拿出来了没有?
Nǐ bǎ shǒujī ná chūlai le méiyǒu?
Bạn đã lấy điện thoại di động ra chưa?
我没有把手机拿出来。
Wǒ méiyǒu bǎ shǒujī ná chūlai.
Tôi chưa lấy điện thoại di động ra.
请把飞机票和护照给我看一下儿。
Qǐng bǎ fēijī piào hé hùzhào gěi wǒ kàn yí xiàr.
Hãy đưa vé máy bay và hộ chiếu cho tôi xem một chút.
把要托运的行李放上去吧。
Bǎ yào tuōyùn de xíngli fàng shàngqù ba.
Đặt hành lý cần ký gửi vận chuyển lên đi.
先生,请把登机牌拿出来。
Xiānsheng, qǐng bǎ dēng jī pái ná chūlai.
Thưa ông, hãy lấy ra thẻ lên máy bay.
小心,别把茶碰倒了。
Xiǎoxīn, bié bǎ chá pèng dào le.
Cẩn thận, đừng để bị đổ trà.
帮我把手机从手提包里拿出来。
Bāng wǒ bǎ shǒujī cóng shǒutíbāo lǐ ná chūlai.
Giúp tôi lấy điện thoại di động từ trong túi ra.
我给你把电池装上了。
Wǒ gěi nǐ bǎ diànchí zhuāng shàng le.
Tôi lắp pin vào cho bạn rồi.
屋子里有点儿热,请把空调开开吧。
Wūzi li yǒu diǎnr rè, qǐng bǎ kōngtiáo kāikai ba.
Trong phòng nóng quá, hãy bật điều hòa lên chút đi.
飞机要起飞了,请大家把安全带系上。
Fēijī yào qǐfēi le, qǐng dàjiā bǎ ānquán dài jì shàng.
Máy bay sắp cất cánh rồi, mọi người hãy thắt dây an toàn vào.
把这个插头插进去就行了。
Bǎ zhè ge chātóu chā jìn qù jiù xíng le.
Cắm cái phích cắm này vào là được.
你把这件衣服给我洗一下儿。
Nǐ bǎ zhè jiàn yīfu gěi wǒ xǐ yí xiàr.
Bạn giặt cho tôi chút bộ quần áo này.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.