78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #26 · Câu 1214–1265
52 câu
你学了几年汉语了?
Nǐ xué le jǐ nián hànyǔ le?
Bạn đã học mấy năm Tiếng Trung rồi?
我学了一年了。
Wǒ xué le yì nián le.
Tôi đã học một năm nay rồi.
你教了几年汉语了?
Nǐ jiāo le jǐ nián hànyǔ le?
Bạn đã dạy mấy năm Tiếng Trung rồi?
我教了九年了。
Wǒ jiāo le jiǔ nián le.
Tôi đã dạy chín năm nay rồi.
你当了几年翻译了?
Nǐ dāng le jǐ nián fānyì le?
Bạn đã làm mấy năm phiên dịch rồi?
我当了三年了。
Wǒ dāng le sān nián le.
Tôi đã làm ba năm nay rồi.
你当了几年老师了?
Nǐ dāng le jǐ nián lǎoshī le?
Bạn đã làm mấy năm giáo viên rồi?
我当了八年了。
Wǒ dāng le bā nián le.
Tôi đã làm tám năm nay rồi.
你练了几年气功了?
Nǐ liàn le jǐ nián qìgōng le?
Bạn đã luyện mấy năm khí công rồi?
我练了十八年了。
Wǒ liàn le shíbā nián le.
Tôi đã luyện tám năm nay rồi.
你开了几年车了?
Nǐ kāi le jǐ nián chē le?
Bạn đã lái xe mấy năm rồi?
我开了一年了。
Wǒ kāi le yì nián le.
Tôi đã lái một năm nay rồi.
你学了几年书法了?
Nǐ xué le jǐ nián shūfǎ le?
Bạn đã học mấy năm thư pháp rồi?
我学了半年了。
Wǒ xué le bànnián le.
Tôi học nửa năm nay rồi.
你坐了多长时间(的)飞机?
Nǐ zuò le duō cháng shíjiān (de) fēijī?
Bạn đã ngồi máy bay bao lâu?
我坐了三个小时。
Wǒ zuò le sān ge xiǎoshí.
Tôi đã ngồi ba tiếng đồng hồ.
你学了多长时间(的)汉语?
Nǐ xué le duō cháng shíjiān (de) hànyǔ?
Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu?
我学了一年多。
Wǒ xué le yì nián duō.
Tôi đã học hơn một năm.
你踢了多长时间(的)足球?
Nǐ tī le duō cháng shíjiān (de) zúqiú?
Bạn đá bóng bao lâu?
我踢了一个下午。
Wǒ tī le yí ge xiàwǔ.
Tôi đá cả một buổi chiều.
你练了多长时间(的)气功?
Nǐ liàn le duō cháng shíjiān (de) qìgōng?
Bạn đã luyện khí công mấy năm?
我练了一个小时。
Wǒ liàn le yí ge xiǎoshí.
Tôi đã luyện một tiếng đồng hồ.
你游了多长时间(的)泳?
Nǐ yóu le duō cháng shíjiān (de) yǒng?
Bạn đã bơi bao lâu?
我游了一个小时。
Wǒ yóu le yí ge xiǎoshí.
Tôi đã bơi một tiếng đồng hồ.
你听了多长时间(的)录音?
Nǐ tīng le duō cháng shíjiān (de) lùyīn?
Bạn đã nghe ghi âm bao lâu?
我听了半个小时。
Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ.
你游泳游了多长时间?
Nǐ yóuyǒng yóu le duō cháng shíjiān?
Bạn đã bơi được bao lâu?
我游了一个半钟头。
Wǒ yóu le yí ge bàn zhōngtóu.
Tôi đã bơi nửa tiếng đồng hồ.
你跳舞跳了多长时间?
Nǐ tiàowǔ tiào le duō cháng shíjiān?
Bạn đã nhảy được bao lâu?
我跳了两个小时。
Wǒ tiào le liǎng ge xiǎoshí.
Tôi đã nhảy hai tiếng đồng hồ.
你看病看了多长时间?
Nǐ kànbìng kàn le duō cháng shíjiān?
Bạn đã khám bệnh mất bao lâu?
我看了一个上午。
Wǒ kàn le yí ge shàngwǔ.
Tôi đã khám cả một buổi sáng.
你听录音听了多长时间?
Nǐ tīng lùyīn tīng le duō cháng shíjiān?
Bạn đã nghe ghi âm bao lâu?
我听了半个小时。
Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ.
你上网上了多长时间?
Nǐ shàngwǎng shàng le duō cháng shíjiān?
Bạn đã lên mạng bao lâu?
我上了一个小时。
Wǒ shàng le yí ge xiǎoshí.
Tôi đã lên một tiếng đồng hồ.
你看电视看了多长时间?
Nǐ kàn diànshì kàn le duō cháng shíjiān?
Bạn đã xem tivi bao lâu?
我看了一个晚上。
Wǒ kàn le yí ge wǎnshang.
Tôi đã xem cả một buổi tối.
你打篮球打了多长时间?
Nǐ dǎ lánqiú dǎ le duō cháng shíjiān?
Bạn đã chơi bóng rổ bao lâu?
我打了一个下午。
Wǒ dǎ le yí ge xiàwǔ.
Tôi đã chơi cả một buổi chiều.
你看了两个小时球赛吗?
Nǐ kàn le liǎng ge xiǎoshí qiúsài ma?
Bạn đã xem hai tiếng trận bóng phải không?
没有,我只看了一会儿。
Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le yí huìr.
Đâu có, tôi chỉ xem có một lúc.
你看了一个晚上电视吗?
Nǐ kàn le yí ge wǎnshang diànshì ma?
Bạn đã xem tivi cả buổi tối phải không?
没有,我只看了半个钟头。
Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le bàn ge zhōngtóu.
Đâu có, tôi chỉ xem nửa tiếng đồng hồ.
你踢了一个下午足球吗?
Nǐ tī le yí ge xiàwǔ zúqiú ma?
Bạn đã đá bóng cả một buổi chiều đúng không?
没有,我只踢了一个小时。
Méiyǒu, wǒ zhǐ tī le yí ge xiǎoshí.
Đâu có, tôi chỉ đá có một tiếng đồng hồ.
你听了一个钟头音乐吗?
Nǐ tīng le yí ge zhōngtóu yīnyuè ma?
Bạn đã nghe nhạc một tiếng đồng hồ phải không?
没有,我只听了半个钟头。
Méiyǒu, wǒ zhǐ tīng le bàn ge zhōngtóu.
Đâu có, tôi chỉ nghe có nửa tiếng đồng hồ.
你游了一个小时泳吗?
Nǐ yóu le yí ge xiǎoshí yǒng ma?
Bạn đã bơi một tiếng đồng hồ phải không?
没有,我只游了二十分钟。
Méiyǒu, wǒ zhǐ yóu le èrshí fēnzhōng.
Đâu có, tôi chỉ bơi có hai mươi phút.
你做了两个小时练习吗?
Nǐ zuò le liǎng ge xiǎoshí liànxí ma?
Bạn đã làm bài tập hai tiếng phải không?
没有,我只做了一个半小时。
Méiyǒu, wǒ zhǐ zuò le yí ge bàn xiǎoshí.
Đâu có, tôi chỉ làm có một tiếng rưỡi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.