78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #7 · Câu 276–301
26 câu
现在几点了?
Xiànzài jǐ diǎn le?
Bây giờ mấy giờ rồi?
现在是七点半。
Xiànzài shì qī diǎn bàn.
Bây giờ là 7:30.
你几点上课?
Nǐ jǐ diǎn shàngkè?
Mấy giờ bạn vào học?
上午八点我上课。
Shàngwǔ bā diǎn wǒ shàngkè.
Sáng 8 giờ tôi vào học.
你几点有课?
Nǐ jǐ diǎn yǒu kè?
Mấy giờ bạn có tiết học?
晚上六点半我有课。
Wǎnshang liù diǎn bàn wǒ yǒu kè.
Tối 6:30 tôi có tiết học.
我们什么时候去超市买衣服?
Wǒmen shénme shíhou qù chāoshì mǎi yīfu?
Khi nào chúng ta đi siêu thị mua quần áo?
今天下午我们去那儿买一些东西。
Jīntiān xiàwǔ wǒmen qù nàr mǎi yìxiē dōngxī.
Chiều nay chúng ta đến đó mua ít đồ.
现在是八点差五分。
Xiànzài shì bā diǎn chà wǔ fēn.
Bây giờ là 8 giờ kém 5 phút.
请问,去银行怎么走?
Qǐngwèn, qù yínháng zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến ngân hàng đi như thế nào?
你一直往前走,到第一个红绿灯就往右拐,走路大概五分钟就到,银行就在你的左边。
Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge hónglǜdēng jiù wǎng yòu guǎi, zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào, yínháng jiù zài nǐ de zuǒbiān.
Bạn cứ đi thẳng về phía trước, đến cột đèn giao thông đầu tiên thì rẽ phải, đi bộ khoảng 5 phút là tới, ngân hàng ở ngay bên trái bạn.
银行离这儿有多远?
Yínháng lí zhèr yǒu duō yuǎn?
Ngân hàng cách đây bao xa?
走路大概五分钟。
Zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng.
Khoảng 5 phút đi bộ.
请问,百盛大楼在哪儿?
Qǐngwèn, bǎishèng dàlóu zài nǎr?
Xin hỏi, Tòa nhà Parkson ở chỗ nào?
你看,你前边的那个楼就是。
Nǐ kàn, nǐ qiánbian de nàge lóu jiùshì.
Bạn nhìn kìa, chính là tòa nhà phía trước bạn đó.
你知道从这儿到邮局怎么走吗?
Nǐ zhīdào cóng zhèr dào yóujú zěnme zǒu ma?
Bạn biết từ đây đến bưu điện đi như thế nào không?
我不知道,你问她吧。
Wǒ bù zhīdào, nǐ wèn tā ba.
Tôi không biết, bạn hỏi cô ta xem.
很简单的,你坐出租车大概五分钟就到。
Hěn jiǎndān, nǐ zuò chūzū chē dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào.
Rất đơn giản, bạn đi taxi khoảng 5 phút là tới.
请问,她还住在三零二号房间吗?
Qǐngwèn, tā hái zhù zài sān líng èr hào fángjiān ma?
Xin hỏi, cô ta vẫn sống ở phòng 302 phải không?
她不住在这儿,她搬家了,搬到三零三号房间去了。
Tā bú zhù zài zhèr, tā bānjiā le, bān dào sān líng sān hào fángjiān qù le.
Cô ta không sống ở đây, cô ta dọn nhà rồi, dọn đến phòng 303 rồi.
今天晚上我要去看电影,你跟我去吧。
Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù kàn diànyǐng, nǐ gēn wǒ qù ba.
Tối nay tôi muốn đi xem phim, bạn đi với tôi nhé.
不行,今天晚上我要跟我的女朋友去看电影了。
Bùxíng, jīntiān wǎnshang wǒ yào gēn wǒ de nǚ péngyǒu qù kàn diànyǐng le.
Không được, tối nay tôi muốn đi xem phim với bạn gái tôi.
今天我请客,你想吃什么?
Jīntiān wǒ qǐngkè, nǐ xiǎng chī shénme?
Hôm nay tôi mời, bạn muốn ăn gì?
我们去酒店吃饭吧。
Wǒmen qù jiǔdiàn chīfàn ba.
Chúng ta đến khách sạn ăn cơm đi.
我现在去图书馆,你跟我一起去吧。
Wǒ xiànzài qù túshū guǎn, nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ba.
Bây giờ tôi đến thư viện, bạn đi cùng tôi đi.
好吧,咱们走吧。
Hǎo ba, zánmen zǒu ba.
Ok, chúng ta đi thôi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.