78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #23 · Câu 1074–1137
64 câu
我听懂了老师讲课的内容。
Wǒ tīng dǒng le lǎoshī jiǎngkè de nèiróng.
Tôi đã nghe hiểu nội dung bài giảng của cô giáo.
我看见她了,她在健身房锻炼身体。
Wǒ kànjiàn tā le, tā zài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
Tôi nhìn thấy cô ta rồi, cô ta rèn luyện sức khỏe ở trong phòng Gym.
今天的作业我做完了。
Jīntiān de zuòyè wǒ zuò wán le.
Bài tập ngày hôm nay tôi làm xong rồi.
我答错了两道题。
Wǒ dá cuò le liǎng dào tí.
Tôi trả lời sai hai câu.
你没有听见吗?她在叫你呢。
Nǐ méiyǒu tīngjiàn ma? Tā zài jiào nǐ ne.
Bạn không nghe thấy à? Cô ta đang gọi bạn kìa.
今天的课文我没有看懂。
Jīntiān de kèwén wǒ méiyǒu kàn dǒng.
Bài khóa ngày hôm nay tôi xem không hiểu.
我没看见你的摩托车。
Wǒ méi kànjiàn nǐ de mótuō chē.
Tôi không nhìn thấy xe máy của bạn.
这件衣服你没洗干净。
Zhè jiàn yīfu nǐ méi xǐ gānjìng.
Quần áo này bạn giặt không sạch.
这道题你没做对。
Zhè dào tí nǐ méi zuò duì.
Câu này bạn làm không đúng.
你看见老师了没有?
Nǐ kànjiàn lǎoshī le méiyǒu?
Bạn nhìn thấy cô giáo không?
我看见了。
Wǒ kànjiàn le.
Tôi nhìn thấy rồi.
今天的作业你做完了没有?
Jīntiān de zuòyè nǐ zuò wán le méiyǒu?
Bài tập ngày hôm nay bạn làm xong chưa?
我还没做完呢。
Wǒ hái méi zuò wán ne.
Tôi vẫn chưa làm xong mà.
这个题我做对了没有?
Zhè ge tí wǒ zuò duì le méiyǒu?
Câu này tôi làm đúng chưa?
你没做对这个题。
Nǐ méi zuò duì zhè ge tí.
Bạn làm chưa đúng câu này.
我看错题了。
Wǒ kàn cuò tí le.
Tôi nhìn nhầm đề rồi.
我没看见你的英文杂志。
Wǒ méi kànjiàn nǐ de yīngwén zázhì.
Tôi không nhìn thấy tạp chí Tiếng Anh của bạn.
我看错了两道题。
Wǒ kàn cuò le liǎng dào tí.
Tôi nhìn nhầm hai câu.
我只翻译对了一个句子。
Wǒ zhǐ fānyì duì le yí ge jùzi.
Tôi chỉ dịch đúng một câu.
你关上门吧。
Nǐ guān shàng mén ba.
Bạn đóng cửa vào đi.
请同学们合上书,现在听写。
Qǐng tóngxuémen hé shàngshū, xiànzài tīngxiě.
Các bạn hãy gập sách vào, bây giờ nghe chính tả.
请在这儿写上你的名字。
Qǐng zài zhèr xiě shàng nǐ de míngzì.
Hãy viết tên của bạn vào đây.
你试试穿上这件衣服吧。
Nǐ shìshi chuān shàng zhè jiàn yīfu ba.
Bạn thử mặc bộ quần áo này xem.
你把这个字写成别的字了。
Nǐ bǎ zhè ge zì xiě chéng bié de zì le.
Bạn viết nhầm chữ này thành chữ khác rồi.
我找到她的姐姐了。
Wǒ zhǎo dào tā de jiějie le.
Tôi tìm thấy chị gái của cô ta rồi.
我买到回越南的飞机票了。
Wǒ mǎi dào huí yuènán de fēijī piào le.
Tôi mua được vé máy bay về Việt Nam rồi.
昨天很晚我才回到家。
Zuótiān hěn wǎn wǒ cái huí dào jiā.
Tối qua rất muộn tôi mới về đến nhà.
我们学到第四十四课了。
Wǒmen xué dào dì sìshísì kè le.
Chúng tôi đã học đến bài thứ 44 rồi.
她借给你的那本汉语书你看完了没有?
Tā jiè gěi nǐ de nà běn hànyǔ shū nǐ kàn wán le méiyǒu?
Quyển sách Tiếng Trung đó mà cô ta cho bạn mượn bạn đã xem xong chưa?
我们现在学的词大概有六千多个了。
Wǒmen xiànzài xué de cí dàgài yǒu liù qiān duō ge le.
Từ vựng mà chúng tôi học bây giờ có khoảng hơn 6000 từ.
你要的那本英文杂志我给你买到了。
Nǐ yào de nà běn yīngwén zázhì wǒ gěi nǐ mǎi dào le.
Quyển tạp chí Tiếng Anh đó mà bạn muốn tôi đã mua cho bạn được rồi.
你做错了两道题,做对了一道题。
Nǐ zuò cuò le liǎng dào tí, zuò duì le yí dào tí.
Bạn làm sai hai câu, làm đúng một câu.
你写错了三个字,写对了一个字。
Nǐ xiě cuò le sān ge zì, xiě duì le yí ge zì.
Bạn viết sai ba chữ, viết đúng một chữ.
你看错时间了。
Nǐ kàn cuò shíjiān le.
Bạn xem nhầm thời gian rồi.
你打错电话了。
Nǐ dǎ cuò diànhuà le.
Bạn gọi nhầm rồi.
你看完了没有?
Nǐ kàn wán le méiyǒu?
Bạn xem xong chưa?
你做完了没有?
Nǐ zuò wán le méiyǒu?
Bạn làm xong chưa?
我做对了没有?
Wǒ zuò duì le méiyǒu?
Tôi làm đúng chưa?
我写对了没有?
Wǒ xiě duì le méiyǒu?
Tôi viết đúng chưa?
我没有看完。
Wǒ méiyǒu kàn wán.
Tôi chưa xem xong.
我没有做完。
Wǒ méiyǒu zuò wán.
Tôi chưa làm xong.
我没有做对。
Wǒ méiyǒu zuò duì.
Tôi làm không đúng.
我没有写错。
Wǒ méiyǒu xiě cuò.
Tôi không viết sai.
你看见我的汉语词典了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ cídiǎn le ma?
Bạn có nhìn thấy từ điển Tiếng Trung của tôi không?
你看见我的英语书了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de yīngyǔ shū le ma?
Bạn có nhìn thấy sách Tiếng Anh của tôi không?
你看见我的电影光盘了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de diànyǐng guāngpán le ma?
Bạn có nhìn thấy đĩa phim của tôi không?
你看见我的手机了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?
Bạn có nhìn thấy điện thoại di động của tôi không?
你看见我的汉语老师了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ lǎoshī le ma?
Bạn nhìn thấy cô giáo Tiếng Trung của tôi không?
这道题你做对了没有?
Zhè dào tí nǐ zuò duì le méiyǒu?
Câu này bạn làm đúng không?
我做对了。
Wǒ zuò duì le.
Tôi làm đúng rồi.
这个汉子我写对了没有?
Zhè ge hànzi wǒ xiě duì le méiyǒu?
Chữ Hán này tôi viết đúng chưa?
这个汉子你写对了。
Zhè ge hànzi nǐ xiě duì le.
Chữ Hán này bạn viết đúng rồi.
这些句子我翻译对了没有?
Zhè xiē jùzi wǒ fānyì duì le méiyǒu?
Những câu này tôi dịch đúng chưa?
这些句子你翻译对了。
Zhè xiē jùzi nǐ fānyì duì le.
Những câu này bạn dịch đúng rồi.
老师的话你听懂了没有?
Lǎoshī de huà nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
Những lời của cô giáo bạn nghe hiểu không?
老师的话我听懂了。
Lǎoshī de huà wǒ tīng dǒng le.
Những lời của cô giáo tôi nghe hiểu rồi.
今天的课的语法你听懂了没有?
Jīntiān de kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
Ngữ pháp của bài ngày hôm nay bạn nghe hiểu không?
今天的课的语法我听懂了。
Jīntiān de kè de yǔfǎ wǒ tīng dǒng le.
Ngữ pháp của bài ngày hôm nay tôi nghe hiểu rồi.
这篇课文你念熟了吗?
Zhè piān kèwén nǐ niàn shú le ma?
Bài khóa này bạn đọc thành thạo chưa?
这篇课文我念熟了。
Zhè piān kèwén wǒ niàn shú le.
Bài khóa này tôi đọc thành thạo rồi.
今天的作业我还没做完呢。
Jīntiān de zuòyè wǒ hái méi zuò wán ne.
Bài tập ngày hôm nay tôi vẫn chưa làm xong nè.
这些衣服你洗完了没有?
Zhè xiē yīfu nǐ xǐ wán le méiyǒu?
Những quần áo này bạn đã giặt xong chưa?
这些衣服我还没洗完呢。
Zhè xiē yīfu wǒ hái méi xǐ wán ne.
Những quần áo này tôi vẫn chưa giặt xong mà.
明天的生词你预习好了吗?
Míngtiān de shēngcí nǐ yùxí hǎo le ma?
Từ mới của ngày mai bạn đã chuẩn bị trước chưa?
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.