78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #8 · Câu 302–333
32 câu
你常去书店买英语书吗?
Nǐ cháng qù shūdiàn mǎi yīngyǔ shū ma?
Bạn thường đến hiệu sách mua sách tiếng Anh không?
有时候我去那儿买英语书,有时候我也去图书馆借中文书。
Yǒu shíhou wǒ qù nàr mǎi yīngyǔ shū, yǒu shíhou wǒ yě qù túshū guǎn jiè zhōngwén shū.
Thỉnh thoảng tôi đến đó mua sách tiếng Anh, thỉnh thoảng tôi cũng đến thư viện mượn sách Tiếng Trung.
我常常上网查学汉语资料。
Wǒ cháng cháng shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào.
Tôi thường lên mạng search tài liệu học Tiếng Trung.
晚上你常常做什么?
Wǎnshang nǐ cháng cháng zuò shénme?
Buổi tối bạn thường làm gì?
晚上我常常复习课文,预习生词,或者做练习。
Wǎnshang wǒ cháng cháng fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí.
Buổi tối tôi thường ôn tập bài học, chuẩn bị trước từ vựng, hoặc làm bài tập.
有时候我上网跟朋友聊天儿或者看越南高清电影。
Yǒu shíhou wǒ shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiānr huòzhě kàn yuènán gāoqīng diànyǐng.
Thỉnh thoảng tôi lên mạng chat chit với bạn bè hoặc xem phim HD Việt Nam.
我也常常上网看中国高清电影和电视剧。
Wǒ yě cháng cháng shàngwǎng kàn zhòng guó gāoqīng diànyǐng hé diànshìjù.
Tôi cũng thường lên mạng xem phim HD Trung Quốc và phim bộ.
我很少上网看电影,我常常去教室学习英语和汉语。
Wǒ hěn shǎo shàngwǎng kàn diànyǐng, wǒ cháng cháng qù jiàoshì xuéxí yīngyǔ hé hànyǔ.
Tôi rất ít khi lên mạng xem phim, tôi thường đến lớp học tiếng Anh và tiếng Trung.
星期六和星期日你常常做什么?
Xīngqī liù hé xīngqī rì nǐ cháng cháng zuò shénme?
Thứ bảy và Chủ nhật bạn thường làm gì?
有时候我在家休息,有时候我跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买一些东西。
Yǒu shíhou wǒ zàijiā xiūxi, yǒu shíhou wǒ gēn péngyou yìqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
Thỉnh thoảng tôi ở nhà nghỉ ngơi, thỉnh thoảng tôi đi công viên chơi với bạn bè hoặc đi siêu thị mua ít đồ.
我总是上网玩儿网游。
Wǒ zǒng shì shàngwǎng wánr wǎngyóu.
Buổi tối tôi thường xuyên lên mạng chơi game online.
这个星期五你想去超市买衣服还是去五星级酒店吃饭呢?
Zhè ge xīngqī wǔ nǐ xiǎng qù chāoshì mǎi yīfu háishì qù wǔ xīng jí jiǔdiàn chī fàn ne?
Thứ sáu tuần này bạn muốn đi siêu thị mua quần áo hay là đến khách sạn 5 sao ăn cơm?
明天你跟我一起去玩儿,好吗?
Míngtiān nǐ gēn wǒ yì qǐ qù wánr, hǎo ma?
Ngày mai bạn đi chơi với tôi nhé, được không?
不好,明天晚上我要在家复习汉语生词,所以明天我不能跟你一起去,你找别人吧。
Bù hǎo, míngtiān wǎnshàng wǒ yào zàijiā fùxí hànyǔ shēngcí, suǒyǐ míngtiān wǒ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù, nǐ zhǎo biérén ba.
Không được, ngày mai tôi phải ở nhà ôn tập từ mới tiếng Trung, nên ngày mai tôi không thể đi cùng với bạn được, bạn tìm người khác đi.
我不常去商店买水果,我常去超市买苹果和橘子。
Wǒ bù cháng qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ, wǒ cháng qù chāoshì mǎi píngguǒ hé júzi.
Tôi không thường xuyên đến cửa hàng mua hoa quả, tôi thường đến siêu thị mua táo và quýt.
我的房间不太安静,所以晚上我常常去图书馆学习。我在那儿看汉语书和看英文杂志。
Wǒ de fángjiān bú tài ānjìng, suǒyǐ wǎnshàng wǒ chángcháng qù túshū guǎn xuéxí. Wǒ zài nàr kàn hànyǔ shū hé kàn yīngwén zázhì.
Phòng của tôi không được yên tĩnh lắm, nên buổi tối tôi thường đến thư viện học bài. Tôi đọc sách tiếng Trung và xem tạp chí tiếng Anh ở đó.
我常常上网看新闻和收发电子邮件。
Wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn xīnwén hé shōufā diànzǐ yóujiàn.
Tôi thường lên mạng đọc tin tức và check mail.
你在做什么呢?
Nǐ zài zuò shénme ne?
Bạn đang làm gì vậy?
她在你的房间吗?
Tā zài nǐ de fángjiān ma?
Cô ta có ở phòng bạn không?
她不在我的房间,你找她有什么事?
Tā bú zài wǒ de fángjiān, nǐ zhǎo tā yǒu shénme shì?
Cô ta không có ở phòng tôi, bạn tìm cô ta có việc gì?
我是她的老师,我找她有点儿事。
Wǒ shì tā de lǎoshī, wǒ zhǎo tā yǒudiǎnr shì.
Tôi là cô giáo của cô ta, tôi tìm cô ta có chút việc.
什么事,快点说吧。
Shénme shì, kuài diǎn shuō ba.
Việc gì thế, nói nhanh lên đi.
没什么事,改天我再来吧。
Méi shénme shì, gǎitiān wǒ zàilái ba.
Không có gì, để hôm khác tôi quay lại.
我出来的时候,她正在听音乐呢。
Wǒ chūlai de shíhou, tā zhèngzài tīng yīnyuè ne.
Lúc tôi đi ra ngoài, cô ta đang xem tivi.
你是不是在玩儿网游吧?
Nǐ shì bú shì zài wánr wǎngyóu ba?
Có phải là bạn đang chơi game online không?
没有,我在学习呢。
Méiyǒu, wǒ zài xuéxí ne.
Đâu có, tôi đang học bài mà.
你找我有事吗?
Nǐ zhǎo wǒ yǒu shì ma?
Bạn tìm tôi có việc gì không?
今天你跟我一起去书店买汉语书吧。
Jīntiān nǐ gēn wǒ yìqǐ qù shūdiàn mǎi hànyǔ shū ba.
Hôm nay bạn đi với tôi đến hiệu sách mua sách tiếng Trung nhé.
我想买一本汉越词典。
Wǒ xiǎng mǎi yì běn hàn yuè cídiǎn.
Tôi muốn mua một quyển từ điển Trung Việt.
我们怎么去呢?
Wǒmen zěnme qù ne?
Chúng ta đi như thế nào đây?
我们坐车去吧。
Wǒmen zuòchē qù ba.
Chúng ta đi xe nhé.
今天星期六,坐车太挤,我们骑自行车去怎么样?
Jīntiān xīngqī liù, zuòchē tài jǐ, wǒmen qí zìxíngchē qù zěnme yàng?
Hôm nay thứ bảy, ngồi xe chen chúc lắm, chúng ta đi xe đạp, thế nào?
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.